Cisco · C1300-24T-4G
Switch Cisco Catalyst C1300-24T-4G 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP, Layer 3
24 cổng GE + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
12.980.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9410RSẵn sàng đặt hàng
Cisco C9410R: khung Catalyst 9400 10 khe (khe 5–6 cho supervisor, 8 khe line card), 13 RU, tới 384 cổng, 8 khoang nguồn, 29,48 kg.
C9410R là khung 10 khe của dòng Cisco Catalyst 9400 (datasheet có ba khung C9404R, C9407R, C9410R): 10 khe, trong đó 8 khe cho line card và 2 khe giữa (5 và 6) cho supervisor. Datasheet ghi khung đạt tới 384 cổng 10/100/1000BASE-T hoặc 384 cổng Multigigabit, tới 32 cổng 100G (cần SUP-2/2XL); cao 13 RU, nặng 29,48 kg kèm khay quạt, có 8 khoang nguồn. Cisco gọi Catalyst 9400 là dòng switch modular cho lớp access, distribution và core của mạng doanh nghiệp.
| Ô trong Table 1 | C9410R |
|---|---|
| Total number of slots | 10 |
| Line-card slots | 8 (khe 1–4 và 7–10) |
| Supervisor engine slots | 2 (khe 5 và 6, chỉ dành cho supervisor) |
| Supervisor engines supported | C9400X-SUP-2XL, C9400X-SUP-2, C9400-SUP-1XL, C9400-SUP-1XL-Y, C9400-SUP-1 |
| Maximum PoE per slot | 4320 W |
| Number of power supply bays | 8 |
| Power supplies supported | 3200W AC, 2100W AC, 3200W DC |
| Number of fan-tray bays | 1 |

Ảnh trên là ảnh minh hoạ của Cisco, khung C9410R có lắp module bán riêng: bảng đặt hàng Table 11 tách khung "C9410R (=) — Cisco Catalyst 9400 Series 10 slot chassis" khỏi các mã supervisor, line card, bộ nguồn, nắp che khe trống (C9400-S-BLANK=, C9400-PWR-BLANK=) và phụ kiện khung.
Ở khung 10 khe, Table 2 ghi mức 80 Gbps mỗi khe cho cả ba supervisor đời 1 (SUP-1, SUP-1XL, SUP-1XL-Y), 240 Gbps với C9400X-SUP-2 và 480 Gbps với C9400X-SUP-2XL. Supervisor 1 đã hết đặt hàng ngày 30/04/2025 theo thông báo EOL15392 (Cisco chỉ định thay bằng C9400X-SUP-2/-2XL); khung C9410R không có trong thông báo đó. IOS XE tối thiểu khi chạy C9410R: 16.6.1 với SUP-1, 16.6.2 với SUP-1XL, 16.9.1 với SUP-1XL-Y, 17.7.1 với SUP-2 (Table 3; bảng này không có dòng SUP-2XL). Phần mô tả của datasheet ghi "Cisco Catalyst 9400 Series Switches run on Cisco IOS XE Release 16.9.2 or later".
Hai supervisor chạy dự phòng 1+1 với NSF/SSO: thông tin được đồng bộ giữa hai supervisor để bản chờ tiếp quản dưới một giây nếu bản chính hỏng. Datasheet ghi Supervisor-2/2XL dùng ASIC UADP 3.0sec, và với ASIC này Catalyst 9400X có IPsec 100G line rate trong phần cứng.
| Loại cổng (Table 5) | Tối đa trên C9410R |
|---|---|
| 10/100/1000BASE-T RJ-45 (thường, PoE+, UPOE) | 384 |
| 802.3bt Type 4 (90 W) | 384 (260 cổng cấp đủ 90 W đồng thời khi dùng công suất tối đa) |
| Multigigabit 5G / 10G | 384 / 384 |
| 1G SFP / 10G SFP+ | 384 / 384 |
| 25G SFP28 | 168 (cần SUP-2/2XL) |
| 40G QSFP+ | 96 (cần SUP-2/2XL) |
| 100G QSFP28 | 32 (cần SUP-2/2XL) |
Mỗi khe nhận tới 4320 W PoE theo line card hiện có; chú thích của Cisco ghi khung đáp ứng khoảng 4800 W mỗi khe. Datasheet ghi Cisco UPOE+ cấp 90 W mỗi cổng và dòng Catalyst 9400 còn hỗ trợ Cisco UPOE 60 W, PoE+ 30 W, PoE 15 W.
Tám khoang nguồn của C9410R nhận bộ 3200 W AC, 2100 W AC hoặc 3200 W DC. Theo Table 7, công suất chế độ combined của bộ 2100 W AC là (2102 W x N) + 10 W ở dải 230 VAC và (940 W x N) + 10 W ở dải 115 VAC; bộ 3200 W DC (đầu vào −48 đến −60 VDC) là (3190 W x N) + 10 W, N là số bộ nguồn. Có ba chế độ: N+N, N+1 và combined. Đèn trên mỗi bộ nguồn: đỏ báo lỗi đầu ra, xanh lá báo đầu vào tốt, xanh dương nhận diện.

Làm mát bằng một khay quạt (mã dự phòng C9410-FAN=) gồm nhiều quạt điều khiển riêng, dự phòng N+1, luồng gió từ bên này sang bên kia, rút được từ phía trước hoặc phía sau. Môi trường: −5 °C đến 45 °C tới 1.800 m, −5 °C đến 40 °C tới 3.000 m; ngắn hạn tới 55 °C; lưu kho −40 °C đến 70 °C.
| Ô datasheet | C9410R | C9407R |
|---|---|---|
| Khe line card | 8 | 5 |
| Băng thông mỗi khe với SUP-1XL / SUP-2XL | 80 / 480 Gbps | 120 / 480 Gbps |
| Cổng 25G SFP28 tối đa | 168 | 108 |
| Kích thước (cao x rộng x sâu) | 57,43 x 43,94 x 41,40 cm | 44,22 x 43,94 x 41,40 cm |
| Chiều cao rack | 13 RU | 10 RU |
| Khối lượng kèm khay quạt | 29,48 kg | 28,58 kg |
Danh sách switch Catalyst ở danh mục switch Cisco; nguồn, module và phụ kiện ở module, phụ kiện thiết bị mạng.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9410R |
| Loại thiết bị | Khung switch modular |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9400 |
| Số khe | 10 khe (8 khe line card, 2 khe supervisor) |
| Khe supervisor | Khe 5 và 6 (chỉ dành cho supervisor) |
| Khe line card | Khe 1–4 và 7–10 |
| Băng thông mỗi khe line card | 80 Gbps (SUP-1, SUP-1XL, SUP-1XL-Y); 240 Gbps (SUP-2); 480 Gbps (SUP-2XL) |
| Mật độ cổng tối đa | 384 cổng 10/100/1000BASE-T (kể cả PoE+, UPOE, 90 W), 5G mGig, 10G mGig, 1G SFP hoặc 10G SFP+; 168 cổng 25G SFP28; 96 cổng 40G QSFP+; 32 cổng 100G QSFP28 (25G/40G/100G cần SUP-2/2XL) |
| Cổng 90 W đồng thời | 260 cổng cấp đủ 90 W cùng lúc khi dùng công suất tối đa |
| Supervisor hỗ trợ | C9400X-SUP-2XL, C9400X-SUP-2, C9400-SUP-1XL, C9400-SUP-1XL-Y, C9400-SUP-1 (dòng Supervisor 1 hết đặt hàng từ 30/04/2025, EOL15392, thay bằng C9400X-SUP-2/-2XL) |
| Dự phòng supervisor | Có, 1+1 (supervisor chính hoạt động, supervisor phụ chờ); NSF/SSO, ISSU |
| PoE | PoE, PoE+, Cisco UPOE, Cisco UPOE+ (90 W, IEEE 802.3bt Type 4) qua line card |
| PoE tối đa mỗi khe | 4320 W (theo line card đang xuất xưởng; khung đáp ứng khoảng 4800 W mỗi khe) |
| Khoang nguồn | 8 |
| Bộ nguồn hỗ trợ | 3200 W AC, 2100 W AC, 3200 W DC (C9400-PWR-3200AC, C9400-PWR-2100AC: Table 11 ghi "Platinum Rated"; C9400-PWR-3200DC); thêm C9400-PWR-3200ACT trong bảng đặt hàng: Table 11 ghi "Titanium Rated", mục Power supply ghi "Platinum Power Supply (C9400-PWR-3200ACT, IOS XE Release 17.13.1)" |
| Chế độ nguồn | Dự phòng N+N, dự phòng N+1, combined |
| Khay quạt | 1 khoang; khay quạt bảo trì được từ trước hoặc sau, các quạt dự phòng N+1, có cảm biến khí áp |
| Luồng gió | Từ bên này sang bên kia (side-to-side) |
| Độ ồn | 60 dB khi hệ thống chạy 50 % tải |
| Quản lý | WebUI, NETCONF, RESTCONF, gNMI (YANG), Plug and Play, ZTP, cổng quản lý Bluetooth (qua dongle), Cisco Catalyst Center |
| Giấy phép | Network Essentials / Network Advantage (vĩnh viễn) kèm Cisco DNA Essentials / Advantage 3, 5 hoặc 7 năm; hoặc Cisco Switching Essentials / Advantage qua Cisco Networking Subscription |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 43,94 x 41,40 x 57,43 cm |
| Chiều cao rack | 13 RU |
| Khối lượng | 29,48 kg (kèm khay quạt) |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch, vị trí gắn rack phía trước (Front); kèm phụ kiện rack 19 inch và thanh dẫn cáp |
| MTBF | 1.404.840 giờ |
| Phần mềm tối thiểu | Cisco IOS XE 16.6.1 (SUP-1), 16.6.2 (SUP-1XL), 16.9.1 (SUP-1XL-Y), 17.7.1 (SUP-2) theo Table 3 (Table 3 không có dòng SUP-2XL); phần mô tả của datasheet ghi "Cisco Catalyst 9400 Series Switches run on Cisco IOS XE Release 16.9.2 or later" |
| Phụ kiện riêng của khung | C9410-FAN= (khay quạt), C9410-ACC-KIT=, C9410-RACK-19-KIT=, C9410-SHELF-KIT= |
| Mô tả đặt hàng của hãng | C9410R (=): Cisco Catalyst 9400 Series 10 slot chassis |
| Nhiệt độ hoạt động | −5 °C đến 45 °C tới độ cao 1.800 m; −5 °C đến 40 °C tới 3.000 m; khởi động nguội tối thiểu 0 °C |
| Nhiệt độ ngắn hạn | −5 °C đến 55 °C tới 1.800 m; −5 °C đến 50 °C tới 3.000 m (mỗi năm không quá 96 giờ liên tục, 360 giờ tổng hoặc 15 lần) |
| Nhiệt độ lưu kho | −40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 95 %, không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động | −60 m đến 3.000 m |
| Chứng nhận an toàn | CE Marking; UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, CISPR22 Class A, KN 32 Class A, EN 300 386, EN 55022 Class A, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, V-3 Class A, CNS13438 Class A, CISPR24, EN55024, TCVN 7317, KN35 |
| NEBS, môi trường | SR-3580 NEBS level 3 (GR-63-CORE, GR-1089-CORE); ETS 300 019-2-1/2-2/2-3; EN50121-4; RoHS 5 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Khung switch Cisco Catalyst C9410R 10 khe (8 khe line card, 2 khe supervisor), 13 RU? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C1300-24T-4G
24 cổng GE + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
12.980.000đ
Cisco · CBS110-16T-EU
16 cổng Gigabit · 32 Gbps · không quản lý · gắn rack
3.157.000đ
Cisco · C9300-24P-E
24 cổng PoE+ · PoE 445 W · uplink module · Essentials
61.200.000đ
Cisco · C1300-24T-4X
24 cổng GE + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps · stack 8 máy
20.020.000đ
Cisco · C9200L-24P-4X-E
24 cổng PoE+ 370/740 W · 4 SFP+ 10G · Essentials
54.500.000đ
Cisco · C9300-48T-E
48 cổng 1G data · uplink module · Network Essentials
89.980.000đ
Cisco · CBS110-24T-EU
26 cổng Gigabit (2 combo SFP) · 48 Gbps · gắn rack
4.708.000đ
Cisco · C9300-24T-A
24 cổng 1G · uplink module · 208 Gbps · Network Advantage
59.000.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.