Cisco · CBS110-8PP-D-EU
Switch Cisco CBS110-8PP-D-EU 8 cổng Gigabit, 4 cổng PoE 32 W, không quản lý
8 cổng Gigabit · 4 cổng PoE 32 W · để bàn
3.190.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C1200-24T-4GSẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 1200 có 24 cổng 10/100/1000 và 4 cổng SFP 1G, định tuyến tĩnh Layer 3, 56 Gbps, không quạt, tối đa 13,9 W.
Cisco Catalyst C1200-24T-4G là switch Cisco Catalyst 1200 có 24 cổng 10/100/1000 kèm 4 khe SFP Gigabit, bản không PoE của dòng; datasheet ghi dòng này có "Layer 3 static routing". Cisco giới thiệu dòng này cho doanh nghiệp vừa và nhỏ, chạy hệ điều hành Linux tuỳ biến. Theo datasheet, máy chuyển mạch 56 Gbps, không quạt, tiêu thụ tối đa 13,9 W và nặng 2,63 kg.
Datasheet mô tả tính năng này giúp chia mạng thành các nhóm làm việc riêng và liên lạc giữa các VLAN mà không giảm hiệu năng ứng dụng; switch lo phần định tuyến nội bộ, còn router dành cho lưu lượng ra ngoài và bảo mật. Các con số cụ thể:
| Ô trong datasheet | Giá trị |
|---|---|
| IPv4 routing | Wire-speed; tối đa 32 tuyến tĩnh và 16 giao diện IP |
| IPv6 routing | Wire-speed |
| Layer 3 interface | Trên cổng vật lý, LAG, giao diện VLAN hoặc loopback |
| DHCP relay at Layer 3 | Chuyển tiếp DHCP qua các miền IP |
| UDP relay | Chuyển tiếp broadcast BootP/DHCP qua các miền Layer 3 |
Dòng 1200 không có giao thức định tuyến động trong datasheet; RIP v2 và tối đa 990 tuyến là ô của dòng Catalyst 1300 (bản tương ứng C1300-24T-4G).

| Ô | C1200-24T-4G | C1200-24T-4X | C1200-24P-4G |
|---|---|---|---|
| Uplink | 4 x SFP | 4 x SFP+ | 4 x SFP |
| PoE | Không | Không | 195 W |
| Gbps / Mpps | 56 / 41,67 | 128 / 95,23 | 56 / 41,67 |
| Hệ thống tối đa (110 V) | 13,9 W | 23,1 W | 25,9 W |
| Kích thước (mm) | 445 x 240 x 44 | 445 x 240 x 44 | 445 x 299 x 44 |
| Khối lượng | 2,63 kg | 2,78 kg | 3,53 kg |
| MTBF (giờ) | 2.026.793 | 2.026.793 | 698.220 |
Cả ba mã đều không quạt và bộ đệm gói 1,5 MB.
Máy quản lý qua Cisco Business Dashboard (probe nhúng chạy trên switch), app Cisco Business, giao diện web có chế độ cơ bản và nâng cao, CLI và SNMP v1/v2c/v3. Cổng USB Type-C ở mặt trước dùng chép tệp, ảnh firmware và làm console; datasheet cũng nêu dongle Bluetooth cắm cổng USB để vào CLI hoặc giao diện web từ laptop, máy tính bảng.

Hộp có bộ lắp đặt và tai rack 19 inch (datasheet ghi chỉ mã 24 và 48 cổng kèm tai). Nhiệt độ hoạt động –5 °C đến 50 °C; nguồn trong 100–240 V.
4 khe SFP nhận module 1G trong bảng của Cisco như MGBSX1, MGBLH1, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD hoặc MGBT1. Cổng đồng dùng cáp UTP Cat5e trở lên: cáp mạng Cat5e, dây nhảy mạng; tủ lắp máy ở tủ rack. Bản 48 cổng là C1200-48T-4G.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C1200-24T-4G |
| Loại thiết bị | Switch Layer 3 định tuyến tĩnh |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 1200 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP 1GE |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard (probe nhúng), app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 56 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 41,67 Mpps (gói 64 byte, wire-speed, non-blocking) |
| Định tuyến | IPv4, IPv6 wire-speed; tĩnh, tối đa 32 tuyến và 16 giao diện IP; giao diện Layer 3 trên cổng, LAG, VLAN, loopback; CIDR; DHCP relay; UDP relay |
| Bảng địa chỉ MAC | 8.000 địa chỉ |
| VLAN | Tối đa 255 VLAN hoạt động; theo cổng và 802.1Q; VLAN quản lý; Guest VLAN; Auto Surveillance VLAN; voice VLAN (VSDP); GVRP/GARP |
| Spanning Tree | 802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 8 instance; PVST+ 126 instance; Rapid PVST+ 126 instance |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 4 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping (255 nhóm), IGMP querier, MLD v1/v2 snooping |
| ACL | Tối đa 512 rule; theo MAC, VLAN ID, IPv4/IPv6, giao thức, cổng TCP/UDP, DSCP/IP precedence, 802.1p, Ethernet type, ICMP, IGMP, cờ TCP; áp chiều vào và ra; ACL theo thời gian |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR theo DSCP và 802.1p/CoS; phân lớp theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP, DiffServ; ingress policer, egress shaping |
| Bảo mật | SSL (HTTPS), SSH v1/v2, 802.1X (authenticator), port security, RADIUS, storm control, chống DoS, STP loopback guard, Secure Core Technology, Secure Sensitive Data, phân quyền CLI mức 1/7/15 |
| Giám sát | RMON 4 nhóm; port mirroring và VLAN mirroring tối đa 4 nguồn về 1 cổng đích; chẩn đoán cáp; syslog |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image) |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit; Energy Detect; điều chỉnh tín hiệu theo độ dài cáp; tắt đèn cổng; bật/tắt cổng theo lịch |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Hệ điều hành | Linux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS) |
| Jumbo frame | 9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte) |
| Bộ đệm gói | 1,5 MB (chia động cho mọi cổng) |
| CPU | ARM lõi kép 1,4 GHz |
| Bộ nhớ | DRAM 1 GB DDR4; flash 512 MB |
| Cổng console | RJ-45 chuẩn Cisco và USB Type-C |
| Nút, đèn | Theo datasheet dòng 1200 (danh sách chung): nút Reset; đèn System, Link/Act, PoE, Speed |
| Cáp | UTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T |
| Nguồn | Nguồn trong (internal), 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 13,9 W ở 110 V; 14,2 W ở 220 V |
| Công suất khi rảnh (idle) | 4,7 W ở 110 V; 4,9 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 48,4 BTU/giờ |
| Quạt | Không quạt (fanless) |
| MTBF | 2.026.793 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 445 x 240 x 44 mm |
| Khối lượng | 2,63 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 50 °C; lưu kho –25 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
| Trong hộp | Switch; dây nguồn; bộ lắp đặt có tai rack 19 inch; pointer card |
| Phụ kiện đặt thêm | Bộ lắp rack 1RU RCKMNT-1RU-1K= (mã 24/48 cổng); CAB-CONSOLE-RJ45, CAB-CONSOLE-USB-C; kẹp dây nguồn PWR-CLP |
| Module SFP trong bảng của hãng | MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE (các dòng 1000 Mbps) |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1200-24T-4G 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP, không quạt? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-8PP-D-EU
8 cổng Gigabit · 4 cổng PoE 32 W · để bàn
3.190.000đ
Cisco · CBS110-8T-D-EU
8 cổng Gigabit · 16 Gbps · để bàn, treo tường
1.133.000đ
Cisco · C9300-24U-E
24 cổng Cisco UPOE · PoE 830 W · uplink module · Essentials
72.000.000đ
Cisco · C1300-8T-E-2G
8 cổng GE + 2 combo · 20 Gbps · nguồn ngoài
6.545.000đ
Cisco · C1200-24P-4X
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP+ 10G · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-24T-4G-E
24 cổng 1G · 4 SFP 1G cố định · 56 Gbps · Essentials
25.500.000đ
Cisco · C9300L-24T-4G-E
24 cổng 1G data · 4 SFP 1G cố định · Essentials
42.133.920đ
Cisco · CBS220-16P-2G-EU
16 cổng PoE+ 130 W + 2 SFP · không quạt
7.350.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.