Cisco · CBS110-8PP-D-EU
Switch Cisco CBS110-8PP-D-EU 8 cổng Gigabit, 4 cổng PoE 32 W, không quản lý
8 cổng Gigabit · 4 cổng PoE 32 W · để bàn
3.190.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: CBS110-8T-D-EUSẵn sàng đặt hàng
Switch để bàn Cisco Business 110 không quản lý: 8 cổng 10/100/1000, 16 Gbps, không PoE, không quạt, adapter ngoài, treo tường được.
CBS110-8T-D-EU là bản 8 cổng 10/100/1000 không PoE của dòng switch không quản lý Cisco Business 110. Máy đặt bàn hoặc treo tường, không gắn rack, dùng adapter ngoài 100–240 V và chạy không quạt. Datasheet ghi băng thông chuyển mạch 16 Gbps, chuyển tiếp 11,9 Mpps, bảng MAC 8K địa chỉ.
| Ô | Giá trị |
|---|---|
| Product order ID | CBS110-8T-D-xx (Việt Nam: -EU) |
| Total system ports | 8 Gigabit Ethernet, toàn bộ RJ-45 |
| Switching capacity / Forwarding rate | 16 Gbps / 11,9 Mpps |
| Packet buffer | 2 Mbit |
| Unit dimensions (W x D x H) | 160 x 104 x 30 mm |
| Unit weight | 0,43 kg |
| System power consumption | 4,25 W ở 110 V, 4,33 W ở 220 V |
| Heat dissipation | 14,50 BTU/giờ |
| MTBF at 25 °C | 2.066.844 giờ |

| Ô | CBS110-8T-D | CBS110-8PP-D | CBS110-16T |
|---|---|---|---|
| PoE | Không | 4 cổng, 32 W | Không |
| Kiểu máy | Để bàn | Để bàn | Gắn rack |
| Nguồn | Ngoài | Ngoài | Trong |
| Băng thông | 16 Gbps | 16 Gbps | 32 Gbps |
| Khối lượng | 0,43 kg | 0,53 kg | 1,33 kg |
Mã 5 cổng cùng dạng để bàn là CBS110-5T-D.
Theo Cisco, switch dòng 110 dùng ngay khi mở hộp: từng cổng tự đặt tốc độ và chế độ duplex, và với tư cách giải pháp theo chuẩn của Cisco, máy được thiết kế để nhận ngay các thiết bị trong mạng. Các tính năng chạy tự động gồm:

Datasheet ghi dòng 110 được thiết kế để tối ưu điện năng mà không giảm hiệu năng, và hỗ trợ Energy Efficient Ethernet (IEEE 802.3az) trên mọi cổng đồng Gigabit: chuẩn này theo dõi lưu lượng trên link đang chạy và đưa link vào trạng thái ngủ lúc vắng lưu lượng. Với CBS110-8T-D, công suất tối đa ghi trong bảng là 4,33 W ở 220 V.
Thiết bị nối vào cần hỗ trợ 802.3, 802.3u hoặc 802.3ab; cáp từ Cat5e trở lên; mỗi máy tính cần card mạng. Máy hoạt động ở 0–50 °C, độ ẩm 10–90 %; lưu kho –20 °C đến 70 °C, độ ẩm 5–90 % không ngưng tụ. Chứng nhận UL 60950, CSA 22.2, CE, FCC Part 15 Class A; FCC Class B ở một số mã. Hộp có switch, dây nguồn hoặc adapter, hướng dẫn nhanh và bộ phụ kiện lắp đặt.
Bảng đặt hàng ghi CBS110-8T-D-xx; Cisco lấy chính mã này làm ví dụ: bản cho Mỹ là CBS110-8T-D-NA, còn hậu tố -EU dùng cho Việt Nam. Cisco ghi bộ nguồn và bộ lắp đặt đi kèm máy, không bán riêng làm phụ tùng; dòng Cisco Business bán qua nhà phân phối. Thân máy có khe khoá Kensington.
Phần xử lý gói của CBS110-8T-D: bộ đệm 2 Mbit dùng chung cho mọi cổng, khung jumbo 9.216 byte, chống nghẽn HOL, tự nhận MDI/MDI-X. Đèn báo gồm nguồn, link/activity (kèm báo chẩn đoán cáp, vòng lặp) và Gigabit.
Dây nối thiết bị vào 8 cổng (datasheet yêu cầu cáp Cat5e trở lên): dây nhảy mạng hoặc cáp mạng Cat5e. Các switch Cisco khác: Switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CBS110-8T-D-EU |
| Loại thiết bị | Switch không quản lý |
| Dòng sản phẩm | Cisco Business 110 Series |
| Số cổng | 8 cổng |
| Cổng Ethernet | 8 cổng 10/100/1000 |
| Cổng combo (RJ-45 + SFP) | Không có |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Không quản lý (cắm là chạy, không cần cài phần mềm hay cấu hình) |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn, treo tường (không gắn rack) |
| Băng thông chuyển mạch | 16 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 11,9 Mpps (gói 64 byte); wire-speed, nonblocking |
| Mã đặt hàng theo datasheet | CBS110-8T-D-xx; hậu tố -EU dùng cho Việt Nam (bảng mã vùng của hãng) |
| Bảng địa chỉ MAC | 8K địa chỉ |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| QoS | Ưu tiên theo 802.1p, 4 hàng đợi phần cứng, priority queuing và Weighted Round-Robin (WRR) |
| Tính năng tự động | Phát hiện vòng lặp (loop detection), chẩn đoán cáp, tự nhận MDI/MDI-X, chống nghẽn HOL |
| Tiêu chuẩn | IEEE 802.3 10BASE-T, 802.3u 100BASE-TX, 802.3ab 1000BASE-T, 802.3z, 802.3x Flow Control, 802.1p, Energy Efficient Ethernet |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit |
| Bộ đệm gói | 2 Mbit |
| Đèn báo | Nguồn, link/activity (kèm chẩn đoán cáp, phát hiện vòng lặp), Gigabit |
| Cáp | Cat5e trở lên |
| Khoá an toàn | Khe khoá Kensington |
| Nguồn | Adapter ngoài, 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 4,25 W ở 110 V; 4,33 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 14,50 BTU/giờ |
| Quạt | Không quạt |
| MTBF | 2.066.844 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 160 x 104 x 30 mm |
| Khối lượng | 0,43 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 50 °C; lưu kho –20 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 %; lưu kho 5 % đến 90 % (không ngưng tụ) |
| Chứng nhận | UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A, FCC Class B (một số mã) |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn hoặc adapter, hướng dẫn nhanh, bộ phụ kiện lắp đặt |
| Yêu cầu tối thiểu | Thiết bị hỗ trợ Ethernet 802.3, Fast Ethernet 802.3u hoặc Gigabit Ethernet 802.3ab; cáp Cat5e trở lên; card mạng cho mỗi máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco CBS110-8T-D-EU 8 cổng Gigabit để bàn, không quản lý? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-8PP-D-EU
8 cổng Gigabit · 4 cổng PoE 32 W · để bàn
3.190.000đ
Cisco · C9300-24U-E
24 cổng Cisco UPOE · PoE 830 W · uplink module · Essentials
72.000.000đ
Cisco · C1300-8T-E-2G
8 cổng GE + 2 combo · 20 Gbps · nguồn ngoài
6.545.000đ
Cisco · C1200-24P-4X
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP+ 10G · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-24T-4G
24 cổng GE + 4 SFP · 56 Gbps · 13,9 W · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-24T-4G-E
24 cổng 1G · 4 SFP 1G cố định · 56 Gbps · Essentials
25.500.000đ
Cisco · C9300L-24T-4G-E
24 cổng 1G data · 4 SFP 1G cố định · Essentials
42.133.920đ
Cisco · CBS220-16P-2G-EU
16 cổng PoE+ 130 W + 2 SFP · không quạt
7.350.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.