Cisco · CBS110-8T-D-EU
Switch Cisco CBS110-8T-D-EU 8 cổng Gigabit để bàn, không quản lý
8 cổng Gigabit · 16 Gbps · để bàn, treo tường
1.133.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: CBS220-16P-2G-EUSẵn sàng đặt hàng
Switch Layer 2 Cisco Business 220: 16 cổng 10/100/1000 PoE/PoE+ tổng 130 W, 2 cổng SFP Gigabit, 36 Gbps, không quạt, nguồn trong.
CBS220-16P-2G-EU là switch PoE 16 cổng của dòng Cisco Business 220: 16 cổng 10/100/1000 hỗ trợ PoE/PoE+ trong tổng budget 130 W và 2 cổng uplink SFP Gigabit. Datasheet ghi máy không quạt, nguồn trong, băng thông chuyển mạch 36 Gbps. Máy là switch Layer 2 với VLAN, QoS, IGMP snooping và bảo mật 802.1X.
| Mục | CBS220-16P-2G |
|---|---|
| Cổng | 16 x 10/100/1000 (PoE/PoE+) + 2 x SFP Gigabit |
| PoE budget | 130 W; 16 cổng hỗ trợ PoE; tối đa 30 W mỗi cổng |
| Hiệu năng | 36 Gbps; 26,78 Mpps |
| Điện năng | Công suất hệ thống 16,8 W (110 V) / 18,3 W (220 V); khi cấp PoE 160,2 W / 159,4 W |
| Toả nhiệt | 546,63 BTU/giờ |
| Làm mát | Không quạt |
| Kích thước, khối lượng | 440 x 203 x 44 mm; 3,03 kg |
| MTBF ở 25 °C | 611.476 giờ |

| Mã | Cổng PoE | Budget | Uplink | Quạt |
|---|---|---|---|---|
| CBS220-8FP-E-2G | 8 | 130 W | 2 SFP 1G | Không |
| CBS220-16P-2G | 16 | 130 W | 2 SFP 1G | Không |
| CBS220-24P-4G | 24 | 195 W | 4 SFP 1G | 2 quạt |
Bản 16 cổng không PoE là CBS220-16T-2G; hai mã 16 cổng cùng kích thước 440 x 203 x 44 mm, cùng 36 Gbps.
Để lưu lượng multicast nặng chỉ tới đúng nơi cần, datasheet ghi CBS220-16P-2G có IGMP snooping phiên bản 1, 2, 3, hỗ trợ 256 nhóm multicast; IGMP querier dựng miền multicast Layer 2 khi không có router multicast. Với IPv6, MLD snooping v1/v2 chuyển gói multicast IPv6 chỉ tới máy nhận cần. Cisco cũng ghi PoE+ dùng để thêm camera IP và điện thoại hình vào mạng.
Mỗi cổng có 8 hàng đợi phần cứng. Lập lịch strict priority và WRR dựa trên DSCP và CoS 802.1p. Phân lớp theo cổng, theo ưu tiên 802.1p của VLAN, theo IP precedence, ToS, DSCP của IPv4/IPv6, DiffServ, ACL phân lớp và đánh dấu lại, trusted QoS. Giới hạn tốc độ có ingress policer, egress shaping theo VLAN, cổng và theo luồng. Auto voice VLAN tự đưa lưu lượng thoại vào VLAN riêng.

Flash 64 MB, CPU memory 256 MB, bộ đệm gói 4,1 Mb dùng chung. Nguồn trong 100–240 V, 50–60 Hz. Nhiệt độ hoạt động 0–50 °C, lưu kho –20 °C đến +70 °C; độ ẩm 10–90 % không ngưng tụ. Chứng nhận UL 60950, CSA 22.2, CE, FCC Part 15 Class A, C-tick. Cáp theo datasheet: UTP Cat5 trở lên cho 1000BASE-T; yêu cầu tối thiểu ghi cáp Cat5e.
CBS220-16P-2G quản lý qua giao diện web (có trình hướng dẫn cấu hình), CLI, SNMP v1/v2c/v3, Cisco Business Dashboard và app Cisco Business. Tệp cấu hình sửa được bằng trình soạn thảo văn bản và nạp sang switch khác.
CBS220-16P-2G có 802.1X vai trò authenticator (RADIUS, guest VLAN), port security, lọc MAC, ACL tới 512 rule, storm control và chống DoS. Truy cập quản trị qua SSH v1/v2 và HTTPS có mã hoá SSL.
Mã đặt hàng gốc của máy là CBS220-16P-2G-xx; hậu tố -EU dùng cho Việt Nam. Trong hộp có switch, dây nguồn hoặc adapter, bộ phụ kiện lắp đặt và hướng dẫn nhanh.
Hai khe SFP dùng module trong bảng của Cisco (MGBLX1, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D…): danh mục module quang Cisco. Thiết bị nhận PoE như access point: bộ phát Wifi doanh nghiệp. Cáp: cáp mạng Cat5e. Các switch PoE khác: Switch PoE.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CBS220-16P-2G-EU |
| Loại thiết bị | Switch Layer 2 |
| Dòng sản phẩm | Cisco Business 220 Series |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 18 cổng |
| Cổng Ethernet | 16 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 2 cổng SFP 1GE |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 130 W |
| Số cổng cấp PoE | 16 cổng (802.3af, 802.3at và PoE tiền chuẩn của Cisco, tối đa 30 W mỗi cổng) |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard, app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Băng thông chuyển mạch | 36 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 26,78 Mpps (gói 64 byte) |
| Mã đặt hàng theo datasheet | CBS220-16P-2G-xx; hậu tố -EU dùng cho Việt Nam (bảng mã vùng của hãng) |
| Bảng địa chỉ MAC | Tối đa 8.192 địa chỉ |
| VLAN | Tối đa 256 VLAN đồng thời; VLAN theo cổng và theo thẻ 802.1Q; VLAN quản lý; Guest VLAN; Auto voice VLAN; Q-in-Q; GVRP/GARP |
| Spanning Tree | 802.1d (bật mặc định), 802.1w RSTP, 802.1s MSTP với 16 instance; BPDU Guard; Loop Guard |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 8 nhóm, tối đa 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| ACL | Tối đa 512 rule; lọc hoặc giới hạn tốc độ theo MAC, VLAN ID, IP, giao thức, cổng TCP/UDP, DSCP/IP precedence, 802.1p, Ethernet type, gói ICMP/IGMP, cờ TCP |
| Bảo mật | 802.1X (authenticator), port security, RADIUS, TACACS+, lọc địa chỉ MAC, storm control, chống DoS, SSH v1/v2, SSL (HTTPS) |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng mỗi cổng; strict priority và WRR theo DSCP và 802.1p/CoS; ingress policer, egress shaping theo VLAN, cổng, luồng |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping (256 nhóm multicast), IGMP querier, MLD v1/v2 snooping |
| IPv6 | IPv6 host mode, IPv4/IPv6 dual stack, ND, tự cấu hình địa chỉ stateless, Path MTU discovery, DAD, ICMPv6, IPv6 ACL, IPv6 QoS |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Giám sát, bảo trì | RMON 4 nhóm; port mirroring tối đa 8 cổng nguồn về 1 cổng đích, 4 phiên; syslog; chẩn đoán cáp; ping; traceroute; SNTP |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS) và TFTP; hai ảnh firmware (dual image) |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng; Energy Detect; tắt đèn cổng; PoE theo lịch; bật/tắt cổng theo lịch |
| Bộ đệm gói | 4,1 Mb |
| Bộ nhớ | Flash 64 MB; CPU memory 256 MB |
| Nút, đèn | Nút Reset; đèn System, Link/Act, Speed |
| Module SFP trong bảng của hãng | MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE |
| Cáp | UTP Cat5 trở lên cho 10BASE-T/100BASE-TX và 1000BASE-T |
| Nguồn | Nguồn trong, 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 16,8 W ở 110 V; 18,3 W ở 220 V |
| Công suất khi cấp PoE | 160,2 W ở 110 V; 159,4 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 546,63 BTU/giờ |
| Quạt | Không quạt |
| MTBF | 611.476 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 440 x 203 x 44 mm |
| Khối lượng | 3,03 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 50 °C; lưu kho –20 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A, C-tick |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn hoặc adapter, bộ phụ kiện lắp đặt, hướng dẫn nhanh |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP và card mạng trên máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco CBS220-16P-2G-EU 16 cổng Gigabit PoE+ 130 W, 2 cổng SFP? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-8T-D-EU
8 cổng Gigabit · 16 Gbps · để bàn, treo tường
1.133.000đ
Cisco · C9300-24UX-A
24 cổng mGig 10G UPOE · 640 Gbps · Network Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200-24P-A
24 cổng PoE+ · PoE 370/740 W · Advantage
57.375.360đ
Cisco · C1200-48P-4X
48 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP+ 10G · 176 Gbps · 3 MB
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-16T-2G
16 cổng Gigabit + 2 SFP · 36 Gbps · nguồn trong
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-24T-4X
24 cổng GE + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-24T-4X-A
24 cổng 1G · 4 SFP+ 10G · 208 Gbps stack · Advantage
60.650.000đ
Cisco · C9300L-24T-4X-A
24 cổng 1G data · 4 SFP+ 10G cố định · Advantage
74.900.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.