Cisco · CBS110-8PP-D-EU
Switch Cisco CBS110-8PP-D-EU 8 cổng Gigabit, 4 cổng PoE 32 W, không quản lý
8 cổng Gigabit · 4 cổng PoE 32 W · để bàn
3.190.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C1300-8T-E-2GSẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 1300 nhỏ gọn, Layer 3: 8 cổng 10/100/1000, 2 cổng combo Gigabit đồng/SFP, 20 Gbps, không quạt, nguồn ngoài, nặng 1,39 kg.
Cisco Catalyst C1300-8T-E-2G là switch 8 cổng của dòng Catalyst 1300: 8 cổng 10/100/1000 và 2 cổng combo Gigabit (dùng cổng đồng hoặc khe SFP). Khung rộng 268 mm, nặng 1,39 kg, không quạt, dùng nguồn ngoài 100–240 V. Datasheet ghi băng thông 20 Gbps, 14,88 Mpps và công suất tối đa 10,63 W ở 110 V; tính năng phần mềm vẫn là switch Layer 3 có quản lý như cả dòng.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Total system ports | 10 x Gigabit Ethernet | 8 cổng RJ-45 + 2 cổng combo Gigabit |
| Switching capacity / Forwarding rate | 20,0 Gbps / 14,88 Mpps | |
| Power | 100–240 V, 50–60 Hz, external | Tối đa 10,63 W (110 V), 10,65 W (220 V); nghỉ 4,58 W / 4,72 W |
| Heat dissipation | 36,33 BTU/giờ | |
| FAN / MTBF at 25 °C | Fanless / 2.865.360 giờ | |
| Unit dimensions (W x D x H) | 268 x 185 x 43,94 mm | Unit weight 1,39 kg |

Bảng đặt hàng ghi "2x Gigabit copper/SFP combo ports". Theo ghi chú cuối datasheet, mỗi cổng combo có một cổng Ethernet đồng và một khe SFP, mỗi lúc chỉ một phía hoạt động. Khe SFP nhận module trong bảng của hãng như MGBSX1 (đa mode, 500 m), MGBLX1 (đơn mode, 10 km), MGBLH1 (40 km), GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U/GLC-BX-D hoặc module đồng MGBT1, GLC-TE.
Datasheet xếp C1300-8T-E-2G cùng C1300-8P-E-2G vào nhóm dùng nguồn ngoài 100–240 V; hộp sản phẩm có adapter nguồn cho một số mã 8 cổng. Cisco viết thiết kế gọn của dòng 1300 cho phép đặt máy ngoài phòng kỹ thuật, ví dụ cửa hàng, văn phòng mở, lớp học. Mã vẫn ghi "Rack-mountable": tai rack 19 inch cho các mã 8/16 cổng là phụ kiện RCKMNT-CMPCT-1K=, vì hãng ghi chỉ mã 24 và 48 cổng có sẵn tai 19 inch trong hộp.
Cổng USB Type-C ở mặt trước làm console và chép tệp; cắm thêm dongle Bluetooth vào cổng USB thì laptop, máy tính bảng vào được CLI (Telnet/SSH) và giao diện web qua Bluetooth.
| Mã | PoE budget | Nguồn | Sâu | Công suất hệ thống (110 V) | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| C1300-8T-E-2G | Không PoE | Ngoài | 185 mm | 10,63 W | 1,39 kg |
| C1300-8P-E-2G | 67 W, 8 cổng | Ngoài | 185 mm | 13,04 W | 1,72 kg |
| C1300-8FP-2G | 120 W, 8 cổng | Trong | 297 mm | 14,59 W | 3,05 kg |
Cả ba có 2 cổng combo Gigabit, 20 Gbps, không quạt và cùng MTBF 2.865.360 giờ.
Thuộc nhóm SKU Gigabit, C1300-8T-E-2G có bảng MAC 16.000, ACL 1.024 rule, IGMP snooping 2.000 nhóm, định tuyến IPv4/IPv6 tốc độ dây tới 990 tuyến và 128 giao diện IP, RIP v2, máy chủ DHCP. Bảo mật gồm 802.1X, xác thực web, DHCP snooping, Dynamic ARP Inspection, IP Source Guard, port security. Quản lý qua Cisco Business Dashboard, app Cisco Business, web, CLI, SNMP.

Datasheet liệt kê Chip guard phát hiện và phản ứng với hành vi can thiệp khi khởi động, Boot integrity cho xem thông tin danh tính nền tảng và toàn vẹn phần mềm của Cisco, Trustworthy systems với các phòng vệ lúc chạy (X-Space, ASLR, BOSC), và Secure Sensitive Data quản lý mật khẩu, khoá trên switch theo cấp truy cập.
Module SFP Gigabit cho 2 cổng combo: module quang Cisco. Cáp đồng UTP Cat5e trở lên: cáp mạng Cat5e, dây nhảy mạng. Mã 24 cổng của dòng: C1300-24T-4G; thêm lựa chọn ở switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C1300-8T-E-2G |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 1300 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 10 cổng |
| Cổng Ethernet | 8 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 2 cổng combo Gigabit (đồng/SFP) |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard, app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 20 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 14,88 Mpps (gói 64 byte) |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 địa chỉ |
| ACL | Tối đa 1.024 rule; ACL theo thời gian |
| Định tuyến | IPv4/IPv6 tốc độ dây; tối đa 990 tuyến IPv4 (động + tĩnh), 128 giao diện IP; RIP v2; PBR; máy chủ DHCP IPv4; DHCP relay, UDP relay |
| IGMP snooping | 2.000 nhóm multicast |
| Xếp chồng (stacking) | Không có trong danh sách model hỗ trợ stacking của datasheet |
| Bộ đệm gói | 1,5 MB |
| Nguồn | Nguồn ngoài 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 10,63 W (110 V), 10,65 W (220 V); khi nghỉ 4,58 W (110 V), 4,72 W (220 V) |
| Toả nhiệt | 36,33 BTU/giờ |
| Quạt, độ ồn | Không quạt (Fanless) |
| MTBF | 2.865.360 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 268 x 185 x 43,94 mm |
| Khối lượng | 1,39 kg |
| Phụ kiện lắp đặt | Tai rack 19 inch RCKMNT-CMPCT-1K= (cho các mã 8/16 cổng) đặt riêng |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit; Energy detect; dò chiều dài cáp; tắt đèn cổng; bật tắt cổng theo lịch |
| Module SFP/SFP+ trong bảng của hãng | MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, CWDM-SFP-1470 đến 1610 |
| Trong hộp | Switch, adapter nguồn (một số mã 8 cổng; trừ khi đặt tuỳ chọn NO-POWER-CORD), bộ lắp đặt, pointer card; tai rack 19 inch chỉ kèm mã 24 và 48 cổng |
| Hệ điều hành | Linux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS) |
| Spanning Tree | 802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 16 instance; PVST+ và Rapid PVST+ 126 instance |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 8 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| VLAN | Tối đa 4.094 VLAN đồng thời (4078–4094 dùng nội bộ); VLAN theo cổng, 802.1Q, MAC, giao thức, subnet IP; Private VLAN; Guest VLAN; Voice VLAN; Auto surveillance VLAN; Multicast TV VLAN (MVR); VLAN translation; Q-in-Q, selective Q-in-Q; GVRP/GARP |
| Bảo mật | 802.1X (authenticator và supplicant), xác thực web, port security, RADIUS/TACACS+, RADIUS accounting, DHCP snooping, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, IPv6 First Hop Security, BPDU Guard, Root Guard, storm control, chống DoS, SSH v1/v2, SSL |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR; phân loại theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP; ingress policer, egress shaping; policing 2R3C; ưu tiên lưu lượng iSCSI |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping, IGMP querier, IGMP proxy; MLD v1/v2 snooping, MLD proxy |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Giám sát | RMON 4 nhóm; port mirroring tối đa 8 cổng nguồn về 1 cổng đích; VLAN mirroring; RSPAN; sFlow |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image) |
| Jumbo frame | 9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte) |
| Cổng console | RJ-45 chuẩn Cisco và USB Type-C |
| CPU, bộ nhớ | ARM lõi kép 1,5 GHz; DRAM 1 GB DDR4; flash 1 GB SLC |
| Đèn, nút | Theo datasheet dòng: đèn System, Link/Act, PoE, Speed; nút Reset |
| Cáp | UTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 50 °C (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –25 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1300-8T-E-2G 8 cổng Gigabit, 2 cổng combo, không quạt? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-8PP-D-EU
8 cổng Gigabit · 4 cổng PoE 32 W · để bàn
3.190.000đ
Cisco · CBS110-8T-D-EU
8 cổng Gigabit · 16 Gbps · để bàn, treo tường
1.133.000đ
Cisco · C9300-24U-E
24 cổng Cisco UPOE · PoE 830 W · uplink module · Essentials
72.000.000đ
Cisco · C1200-24P-4X
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP+ 10G · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-24T-4G
24 cổng GE + 4 SFP · 56 Gbps · 13,9 W · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-24T-4G-E
24 cổng 1G · 4 SFP 1G cố định · 56 Gbps · Essentials
25.500.000đ
Cisco · C9300L-24T-4G-E
24 cổng 1G data · 4 SFP 1G cố định · Essentials
42.133.920đ
Cisco · CBS220-16P-2G-EU
16 cổng PoE+ 130 W + 2 SFP · không quạt
7.350.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.