Cisco · CBS110-8PP-D-EU
Switch Cisco CBS110-8PP-D-EU 8 cổng Gigabit, 4 cổng PoE 32 W, không quản lý
8 cổng Gigabit · 4 cổng PoE 32 W · để bàn
3.190.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300L-24T-4G-ESẵn sàng đặt hàng
Cisco C9300L-24T-4G-E: switch Catalyst 9300L 24 cổng Gigabit không PoE, 4 cổng SFP 1G gắn sẵn, Network Essentials, 68,97 W, nặng 6,78 kg.
C9300L-24T-4G-E là cấu hình 24 cổng dữ liệu của Catalyst 9300L: 24 cổng RJ-45 10/100/1000 Mbps, 4 cổng uplink SFP 1G cố định, nguồn PWR-C1-350WAC-P và giấy phép Network Essentials. Dòng mô tả của Cisco: "Catalyst 9300 24-port 1G copper, with fixed 4x1G SFP uplinks, data only, Network Essentials". Máy nặng 6,78 kg, MTBF 395.800 giờ.
Giấy phép mạng Network Essentials (vĩnh viễn) mở các nhóm "Switch fundamentals" và "Telemetry and visibility" của Table 16: Layer 2, Routed Access với RIP, EIGRP Stub, OSPF tới 1.000 tuyến, PBR, PVLAN, VRRP, QoS, 802.1X, MACsec-128, SSO, cùng model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN, RSPAN.
Đơn hàng còn phải có subscription Cisco Catalyst hoặc Cisco DNA cùng mức. Table 17 liệt kê những gì mức subscription Essentials có:
| Nhóm (Table 17) | Subscription Essentials | Subscription Advantage |
|---|---|---|
| Full Flexible NetFlow, EEM | ✓ | ✓ |
| Simplified Campus Automation | ✓ | ✓ |
| Day-0: Network Plug-and-Play, LAN automation, host onboarding | ✓ | ✓ |
| Element management: discovery, inventory, topology, software image, licensing, configuration | ✓ | ✓ |
| Basic Assurance: health dashboard mạng, client, ứng dụng | ✓ | ✓ |
| ERSPAN, AVC (NBAR2), app hosting, Wireshark; ETA, IPsec; SD-Access; ThousandEyes | X | ✓ |

HIG liệt kê các đèn trạng thái mặt trước của Catalyst 9300 gồm Status, Duplex, Speed, Stack, PoE, Mode, System, Active, XPS, S-PWR và Console; riêng XPS và S-PWR không áp dụng cho switch C9300L. Nút Mode dùng để chuyển chế độ hiển thị đèn cổng; đèn Beacon (nút UID) được quản trị viên bật để báo switch cần chú ý, giúp nhận ra switch đó. Mặt trước có thêm cổng console USB mini-Type B và cổng lưu trữ USB Type A; cổng console RJ-45 và cổng quản lý MGMT nằm ở mặt sau.
C9300L-24T-4G-E stack bằng StackWise-320 với tối đa 8 switch 9300L/9300LM cùng mức giấy phép (cần bộ stack kit tùy chọn C9300L-STACK-KIT2). Datasheet nêu các tính năng sẵn sàng của dòng Catalyst 9300:
Table 16 ghi SSO có trong Network Essentials; NSF, GIR và xFSU thuộc Network Advantage (bản C9300L-24T-4G-A).

Table 8 ghi chung cho nhóm "Catalyst 9300L/LM fixed uplink models": 32.000 địa chỉ MAC; 32.000 tuyến IPv4 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp); 16.000 mục định tuyến IPv6; 8.000 tuyến multicast; 5.120 mục QoS và 5.120 mục ACL; bộ đệm 16 MB cho model Gigabit Ethernet 24 và 48 cổng; 64.000 luồng FNF; 4.094 VLAN ID; 300 instance PVST; 1.000 SVI; khung jumbo 9.198 byte. Băng thông riêng của C9300L-24T-4G là 56 Gbps (376 Gbps khi stack) và 41,66 Mpps (279,76 Mpps khi stack) theo Table 9.
| Mục | C9300L-24T-4G |
|---|---|
| Weighted average / No link (350 W, 115 VAC) | 68,97 W / 57,3 W |
| Full port traffic 100 % | 72,37 W |
| H x W x D thân máy | 4,4 x 44,5 x 40,9 cm (sâu 44,9 cm có nguồn mặc định) |
| Khối lượng | 6,78 kg (14,93 lb) |
| Nhiệt độ hoạt động | –5 °C đến 45 °C, khởi động nguội từ 0 °C |
Bộ nguồn PWR-C1-350WAC-P theo Table 22: 100–240 VAC, 47–63 Hz, dòng vào 4–2 A, ổ cắm IEC 320-C14, dây nguồn 10 A. Máy hỗ trợ hai nguồn; nguồn thứ hai mua kèm hoặc lắp sau.
Cùng gói Essentials, 24 cổng nhưng uplink 10G: C9300L-24T-4X-E. Bản PoE+ đã có trên trang: C9300L-24P-4G-E. Các switch Cisco khác ở danh mục switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300L-24T-4G-E |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300L |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000 Mbps (RJ-45) |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP 1GE cố định |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 56 Gbps; 376 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 41,66 Mpps; 279,76 Mpps khi stack |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Essentials (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 24-port 1G copper, with fixed 4x1G SFP uplinks, data only, Network Essentials |
| Stack | StackWise-320, 320 Gbps, tối đa 8 switch Catalyst 9300L/9300LM cùng mức giấy phép; cần bộ stack kit tùy chọn C9300L-STACK-KIT2 |
| StackPower | Không hỗ trợ (chỉ có ở model uplink dạng module) |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-350WAC-P (350 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn; SSD-120G đã hết đặt hàng từ 20/7/2022) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 16.000 |
| Multicast routing | 8.000 |
| QoS / ACL | 5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL |
| Bộ đệm gói | 16 MB |
| Flexible NetFlow | 64.000 luồng |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 416 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A |
| Đầu nối, cáp | Cổng 1000BASE-T: RJ-45, cáp Cat 5E UTP 4 đôi, tối đa 100 m; module SFP: đầu LC, cáp quang đơn mode hoặc đa mode |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 68,97 W; không link 57,30 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 72,37 W (uplink tích hợp (Integrated), nguồn 350 W, 115 VAC) |
| MTBF | 395.800 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 44,9 x 4,4 cm với nguồn mặc định |
| Khối lượng | 6,78 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 16.11.1b trở lên |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35; thêm cho C9300L: QCVN 118:2018/BTTTT, VCCI-CISPR 32 Class A |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-320 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300L-24T-4G-E 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP 1G cố định, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-8PP-D-EU
8 cổng Gigabit · 4 cổng PoE 32 W · để bàn
3.190.000đ
Cisco · CBS110-8T-D-EU
8 cổng Gigabit · 16 Gbps · để bàn, treo tường
1.133.000đ
Cisco · C9300-24U-E
24 cổng Cisco UPOE · PoE 830 W · uplink module · Essentials
72.000.000đ
Cisco · C1300-8T-E-2G
8 cổng GE + 2 combo · 20 Gbps · nguồn ngoài
6.545.000đ
Cisco · C1200-24P-4X
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP+ 10G · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-24T-4G
24 cổng GE + 4 SFP · 56 Gbps · 13,9 W · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-24T-4G-E
24 cổng 1G · 4 SFP 1G cố định · 56 Gbps · Essentials
25.500.000đ
Cisco · CBS220-16P-2G-EU
16 cổng PoE+ 130 W + 2 SFP · không quạt
7.350.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.