Cisco · CBS110-5T-D-EU
Switch Cisco CBS110-5T-D-EU 5 cổng Gigabit để bàn, không quản lý
5 cổng Gigabit · 10 Gbps · để bàn, treo tường
950.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: CBS110-8PP-D-EUSẵn sàng đặt hàng
Switch để bàn Cisco Business 110 không quản lý: 8 cổng 10/100/1000, 4 cổng PoE 802.3af tổng 32 W, adapter ngoài, không quạt, treo tường được.
Cisco CBS110-8PP-D-EU là mẫu switch để bàn 8 cổng 10/100/1000 trong dòng Cisco Business 110, trong đó 4 cổng cấp nguồn PoE theo chuẩn IEEE 802.3af với tổng công suất dành cho PoE là 32 W. Đây là switch không quản lý: Cisco ghi máy dùng được ngay, không cần cài đặt hay cấu hình. Nguồn cho máy là adapter rời, nhận 100–240 V.
Bảng đặt hàng ghi CBS110-8PP-D là "Desktop (not rack-mountable)". Ngoài đặt trên bàn, Cisco cho biết các mã để bàn có tuỳ chọn treo tường, kể cả treo dưới gầm bàn.
Bảng Power over Ethernet của datasheet có ba mã:
| Mã | Power dedicated to PoE | Number of ports that support PoE |
|---|---|---|
| CBS110-8PP-D | 32 W | 4 |
| CBS110-16PP | 64 W | 8 |
| CBS110-24PP | 100 W | 12 |
Cisco nêu mục đích của các mã có PoE là đưa điện và dữ liệu tới thiết bị cuối trên cùng một sợi cáp Ethernet, ví dụ điện thoại IP, access point không dây, camera giám sát và các thiết bị IoT, khỏi phải lắp nguồn riêng cho điện thoại IP hay access point. Ô LEDs của datasheet liệt kê thêm đèn PoE và Max PoE, kèm chú thích "if present" (nếu có).

Datasheet tách hai cột công suất tiêu thụ trong trường hợp xấu nhất. Với CBS110-8PP-D:
Máy không có quạt (ô Fan ghi Fanless, độ ồn N/A). Thời gian trung bình giữa hai lần hỏng (MTBF) ở 25 °C của CBS110-8PP-D là 465.437 giờ.
CBS110-8PP-D, CBS110-8T-D và CBS110-5T-D đều dùng nguồn ngoài và được ghi "Desktop (not rack-mountable)". Các ô khác nhau theo datasheet:
| Ô datasheet | CBS110-8PP-D | CBS110-8T-D | CBS110-5T-D |
|---|---|---|---|
| Cổng 10/100/1000 | 8 (4 có PoE) | 8 | 5 |
| Switching capacity | 16 Gbps | 16 Gbps | 10 Gbps |
| Forwarding rate | 11,9 Mpps | 11,9 Mpps | 7,4 Mpps |
| Unit dimensions | 160 x 129 x 30 mm | 160 x 104 x 30 mm | 110 x 100 x 30 mm |
| Unit weight | 0,53 kg | 0,43 kg | 0,29 kg |
| MAC table | 8K | 8K | 2K |

Dù không có phần quản lý, CBS110-8PP-D vẫn có các tính năng xử lý lưu lượng mà Cisco cho chạy tự động: QoS theo ưu tiên 802.1p (4 hàng đợi phần cứng, priority queuing, WRR) để ưu tiên thoại và video; phát hiện vòng lặp; chẩn đoán cáp; MDI/MDI-X tự động; chống HOL blocking; chuyển mạch store-and-forward nhanh, theo Cisco là để nhận ra gói hỏng và không chuyển tiếp chúng. Bộ đệm gói 2 Mbit dùng chung cho các cổng, khung jumbo 9.216 byte.
Về tiêu chuẩn, datasheet liệt kê IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3x Flow Control, 802.1p, Energy Efficient Ethernet và 802.3af.
CBS110-8PP-D hoạt động ở 0 °C đến 50 °C, độ ẩm 10 % đến 90 % không ngưng tụ; khi cất kho chịu –20 °C đến 70 °C và độ ẩm 5 % đến 90 %. Hộp gồm switch, adapter hoặc dây nguồn, hướng dẫn nhanh và bộ phụ kiện lắp đặt. Có khe khoá Kensington để cố định máy.
Datasheet yêu cầu cáp từ Cat5e trở lên; dây cho từng thiết bị có ở danh mục dây nhảy mạng và cáp mạng Cat5e. Access point cấp nguồn qua cổng mạng nằm trong danh mục bộ phát Wifi doanh nghiệp. Các switch Cisco khác: danh mục Switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CBS110-8PP-D-EU |
| Loại thiết bị | Switch không quản lý |
| Dòng sản phẩm | Cisco Business 110 Series |
| Số cổng | 8 cổng |
| Cổng Ethernet | 8 cổng 10/100/1000 |
| Cổng combo (RJ-45 + SFP) | Không có |
| PoE | PoE |
| PoE budget | 32 W |
| Số cổng cấp PoE | 4 cổng (IEEE 802.3af) |
| Quản lý | Không quản lý (cắm là chạy, không cần cài phần mềm hay cấu hình) |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn, treo tường (không gắn rack) |
| Băng thông chuyển mạch | 16 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 11,9 Mpps (gói 64 byte); wire-speed, nonblocking |
| Mã đặt hàng theo datasheet | CBS110-8PP-D-xx; hậu tố -EU dùng cho Việt Nam (bảng mã vùng của hãng) |
| Bảng địa chỉ MAC | 8K địa chỉ |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| QoS | Ưu tiên theo 802.1p, 4 hàng đợi phần cứng, priority queuing và Weighted Round-Robin (WRR) |
| Tính năng tự động | Phát hiện vòng lặp (loop detection), chẩn đoán cáp, tự nhận MDI/MDI-X, chống nghẽn HOL |
| Tiêu chuẩn | IEEE 802.3 10BASE-T, 802.3u 100BASE-TX, 802.3ab 1000BASE-T, 802.3z, 802.3x Flow Control, 802.1p, Energy Efficient Ethernet, 802.3af PoE |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit |
| Bộ đệm gói | 2 Mbit |
| Đèn báo | Nguồn, link/activity (kèm chẩn đoán cáp, phát hiện vòng lặp), Gigabit, PoE và Max PoE (datasheet ghi "if present") |
| Cáp | Cat5e trở lên |
| Khoá an toàn | Khe khoá Kensington |
| Nguồn | Adapter ngoài, 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 4,81 W ở 110 V; 4,91 W ở 220 V |
| Công suất khi cấp PoE | 37,46 W ở 110 V; 36,65 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 127,82 BTU/giờ |
| Quạt | Không quạt |
| MTBF | 465.437 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 160 x 129 x 30 mm |
| Khối lượng | 0,53 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 50 °C; lưu kho –20 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 %; lưu kho 5 % đến 90 % (không ngưng tụ) |
| Chứng nhận | UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A, FCC Class B (một số mã) |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn hoặc adapter, hướng dẫn nhanh, bộ phụ kiện lắp đặt |
| Yêu cầu tối thiểu | Thiết bị hỗ trợ Ethernet 802.3, Fast Ethernet 802.3u hoặc Gigabit Ethernet 802.3ab; cáp Cat5e trở lên; card mạng cho mỗi máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco CBS110-8PP-D-EU 8 cổng Gigabit, 4 cổng PoE 32 W, không quản lý? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-5T-D-EU
5 cổng Gigabit · 10 Gbps · để bàn, treo tường
950.000đ
Cisco · C9300-24U-A
24 cổng UPOE 60 W · PoE 830 W · nguồn 1100 W · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C1300-48T-4G
48 cổng GE + 4 SFP · 104 Gbps · 29,7 dBA
20.625.000đ
Cisco · C1200-24FP-4X
24 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-24P-4G
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-24T-4G-A
24 cổng 1G · 4 SFP 1G cố định · 41,67 Mpps · Advantage
44.000.000đ
Cisco · C9300L-24T-4G-A
24 cổng 1G data · 4 SFP 1G cố định · Advantage
58.245.600đ
Cisco · CBS110-8T-D-EU
8 cổng Gigabit · 16 Gbps · để bàn, treo tường
1.133.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.