Cisco · CBS110-8T-D-EU
Switch Cisco CBS110-8T-D-EU 8 cổng Gigabit để bàn, không quản lý
8 cổng Gigabit · 16 Gbps · để bàn, treo tường
1.133.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C1200-24T-4XSẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 1200 có 24 cổng 10/100/1000 và 4 cổng SFP+ uplink 10G (chạy cả 1G), 128 Gbps, 95,23 Mpps, không quạt, nặng 2,78 kg.
Điểm riêng của Cisco Catalyst C1200-24T-4X là 4 cổng uplink SFP+ 10 Gigabit đi cùng 24 cổng 10/100/1000; datasheet ghi cổng SFP+ chạy được cả 10 Gigabit lẫn 1 Gigabit. Datasheet ghi băng thông chuyển mạch của mã này là 128 Gbps (95,23 Mpps); bản uplink 1G C1200-24T-4G ghi 56 Gbps. Máy không PoE, không quạt, nặng 2,78 kg.
| Module | Media | Maximum distance |
|---|---|---|
| SFP-10G-SR | Đa mode | 26 m – 400 m |
| SFP-10G-SR-S | Đa mode | 26 m – 400 m |
| SFP-10G-LR | Đơn mode | 10 km |
| SFP-10G-LR-S | Đơn mode | 10 km |
| SFP-H10GB-CU1M / 3M / 5M | Cáp đồng trục (copper coax) | 1 m / 3 m / 5 m |
Ở tốc độ 1G, bảng của Cisco liệt kê các module MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U/D và GLC-TE. Datasheet dòng 1200 nêu uplink 10 Gigabit có trên một số model, để dựng mạng hiệu năng cao.

| Ô | C1200-24T-4X | C1200-24T-4G | C1200-48T-4X |
|---|---|---|---|
| Cổng | 24 GE + 4 SFP+ | 24 GE + 4 SFP | 48 GE + 4 SFP+ |
| Gbps / Mpps | 128 / 95,23 | 56 / 41,67 | 176 / 130,94 |
| Hệ thống tối đa (110 V) | 23,1 W | 13,9 W | 40,01 W |
| Quạt | Không | Không | 1 (29,7 dBA) |
| Bộ đệm gói | 1,5 MB | 1,5 MB | 3 MB |
| Khối lượng | 2,78 kg | 2,63 kg | 3,95 kg |
24T-4X và 24T-4G có cùng kích thước 445 x 240 x 44 mm và cùng MTBF 2.026.793 giờ. Dòng 1200 còn hai mã 24 cổng uplink 10G có PoE+: C1200-24P-4X (195 W) và C1200-24FP-4X (375 W).
Các ô phần mềm của dòng Catalyst 1200: định tuyến tĩnh tối đa 32 tuyến và 16 giao diện IP; 255 VLAN hoạt động; bảng MAC 8.000 địa chỉ; ACL 512 rule; port mirroring tối đa 4 cổng nguồn; IPv6 với MLD snooping; Smartports đơn giản hoá cấu hình QoS và bảo mật.

Quản lý qua Cisco Business Dashboard, app Cisco Business, giao diện web, CLI, SNMP v1/v2c/v3; console RJ-45 và USB Type-C. Hộp kèm tai rack 19 inch.
Dây nhảy cho module 10G: dây nhảy quang multimode (SFP-10G-SR), dây nhảy quang singlemode (SFP-10G-LR). Cổng đồng dùng cáp UTP Cat5e trở lên: cáp mạng Cat5e. Danh mục module quang Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C1200-24T-4X |
| Loại thiết bị | Switch Layer 3 định tuyến tĩnh |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 1200 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard (probe nhúng), app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 128 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 95,23 Mpps (gói 64 byte, wire-speed, non-blocking) |
| Định tuyến | IPv4, IPv6 wire-speed; tĩnh, tối đa 32 tuyến và 16 giao diện IP; giao diện Layer 3 trên cổng, LAG, VLAN, loopback; CIDR; DHCP relay; UDP relay |
| Bảng địa chỉ MAC | 8.000 địa chỉ |
| VLAN | Tối đa 255 VLAN hoạt động; theo cổng và 802.1Q; VLAN quản lý; Guest VLAN; Auto Surveillance VLAN; voice VLAN (VSDP); GVRP/GARP |
| Spanning Tree | 802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 8 instance; PVST+ 126 instance; Rapid PVST+ 126 instance |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 4 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping (255 nhóm), IGMP querier, MLD v1/v2 snooping |
| ACL | Tối đa 512 rule; theo MAC, VLAN ID, IPv4/IPv6, giao thức, cổng TCP/UDP, DSCP/IP precedence, 802.1p, Ethernet type, ICMP, IGMP, cờ TCP; áp chiều vào và ra; ACL theo thời gian |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR theo DSCP và 802.1p/CoS; phân lớp theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP, DiffServ; ingress policer, egress shaping |
| Bảo mật | SSL (HTTPS), SSH v1/v2, 802.1X (authenticator), port security, RADIUS, storm control, chống DoS, STP loopback guard, Secure Core Technology, Secure Sensitive Data, phân quyền CLI mức 1/7/15 |
| Giám sát | RMON 4 nhóm; port mirroring và VLAN mirroring tối đa 4 nguồn về 1 cổng đích; chẩn đoán cáp; syslog |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image) |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit; Energy Detect; điều chỉnh tín hiệu theo độ dài cáp; tắt đèn cổng; bật/tắt cổng theo lịch |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Hệ điều hành | Linux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS) |
| Jumbo frame | 9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte) |
| Bộ đệm gói | 1,5 MB (chia động cho mọi cổng) |
| CPU | ARM lõi kép 1,4 GHz |
| Bộ nhớ | DRAM 1 GB DDR4; flash 512 MB |
| Cổng console | RJ-45 chuẩn Cisco và USB Type-C |
| Nút, đèn | Theo datasheet dòng 1200 (danh sách chung): nút Reset; đèn System, Link/Act, PoE, Speed |
| Cáp | UTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T |
| Nguồn | Nguồn trong (internal), 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 23,1 W ở 110 V; 23,0 W ở 220 V |
| Công suất khi rảnh (idle) | 5,4 W ở 110 V; 5,7 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 78,8 BTU/giờ |
| Quạt | Không quạt (fanless) |
| MTBF | 2.026.793 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 445 x 240 x 44 mm |
| Khối lượng | 2,78 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 50 °C; lưu kho –25 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
| Trong hộp | Switch; dây nguồn; bộ lắp đặt có tai rack 19 inch; pointer card |
| Phụ kiện đặt thêm | Bộ lắp rack 1RU RCKMNT-1RU-1K= (mã 24/48 cổng); CAB-CONSOLE-RJ45, CAB-CONSOLE-USB-C; kẹp dây nguồn PWR-CLP |
| Module SFP/SFP+ trong bảng của hãng | SFP+ 10G: SFP-10G-SR, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR, SFP-10G-LR-S, cáp SFP-H10GB-CU1M/3M/5M; SFP 1G: MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1200-24T-4X 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-8T-D-EU
8 cổng Gigabit · 16 Gbps · để bàn, treo tường
1.133.000đ
Cisco · CBS220-16P-2G-EU
16 cổng PoE+ 130 W + 2 SFP · không quạt
7.350.000đ
Cisco · C9300-24UX-A
24 cổng mGig 10G UPOE · 640 Gbps · Network Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200-24P-A
24 cổng PoE+ · PoE 370/740 W · Advantage
57.375.360đ
Cisco · C1200-48P-4X
48 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP+ 10G · 176 Gbps · 3 MB
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-16T-2G
16 cổng Gigabit + 2 SFP · 36 Gbps · nguồn trong
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-24T-4X-A
24 cổng 1G · 4 SFP+ 10G · 208 Gbps stack · Advantage
60.650.000đ
Cisco · C9300L-24T-4X-A
24 cổng 1G data · 4 SFP+ 10G cố định · Advantage
74.900.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.