Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Ảnh dòng Cisco Catalyst 1200 của hãng, dùng cho trang C1200-24T-4X
Figure 2 datasheet: các switch Catalyst 1200 (ảnh dòng, trang C1200-24T-4X)
1/2

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Cisco Catalyst C1200-24T-4X 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G

Liên hệ báo giá

Mã: C1200-24T-4XSẵn sàng đặt hàng

Switch Cisco Catalyst 1200 có 24 cổng 10/100/1000 và 4 cổng SFP+ uplink 10G (chạy cả 1G), 128 Gbps, 95,23 Mpps, không quạt, nặng 2,78 kg.

Loại thiết bị
Switch Layer 3 định tuyến tĩnh
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
28 cổng
Cổng Ethernet
24 cổng 10/100/1000
Cổng uplink
4 cổng SFP+ 10GE
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Điểm riêng của Cisco Catalyst C1200-24T-4X là 4 cổng uplink SFP+ 10 Gigabit đi cùng 24 cổng 10/100/1000; datasheet ghi cổng SFP+ chạy được cả 10 Gigabit lẫn 1 Gigabit. Datasheet ghi băng thông chuyển mạch của mã này là 128 Gbps (95,23 Mpps); bản uplink 1G C1200-24T-4G ghi 56 Gbps. Máy không PoE, không quạt, nặng 2,78 kg.

Uplink 10G và module SFP+ trong bảng của Cisco

ModuleMediaMaximum distance
SFP-10G-SRĐa mode26 m – 400 m
SFP-10G-SR-SĐa mode26 m – 400 m
SFP-10G-LRĐơn mode10 km
SFP-10G-LR-SĐơn mode10 km
SFP-H10GB-CU1M / 3M / 5MCáp đồng trục (copper coax)1 m / 3 m / 5 m

Ở tốc độ 1G, bảng của Cisco liệt kê các module MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U/D và GLC-TE. Datasheet dòng 1200 nêu uplink 10 Gigabit có trên một số model, để dựng mạng hiệu năng cao.

Dòng Catalyst 1200 (Figure 2); C1200-24T-4X có 4 cổng SFP+ 10G theo datasheet

So với bản uplink 1G và bản 48 cổng

ÔC1200-24T-4XC1200-24T-4GC1200-48T-4X
Cổng24 GE + 4 SFP+24 GE + 4 SFP48 GE + 4 SFP+
Gbps / Mpps128 / 95,2356 / 41,67176 / 130,94
Hệ thống tối đa (110 V)23,1 W13,9 W40,01 W
QuạtKhôngKhông1 (29,7 dBA)
Bộ đệm gói1,5 MB1,5 MB3 MB
Khối lượng2,78 kg2,63 kg3,95 kg

24T-4X và 24T-4G có cùng kích thước 445 x 240 x 44 mm và cùng MTBF 2.026.793 giờ. Dòng 1200 còn hai mã 24 cổng uplink 10G có PoE+: C1200-24P-4X (195 W) và C1200-24FP-4X (375 W).

Phần mềm chung dòng 1200

Các ô phần mềm của dòng Catalyst 1200: định tuyến tĩnh tối đa 32 tuyến và 16 giao diện IP; 255 VLAN hoạt động; bảng MAC 8.000 địa chỉ; ACL 512 rule; port mirroring tối đa 4 cổng nguồn; IPv6 với MLD snooping; Smartports đơn giản hoá cấu hình QoS và bảo mật.

Cisco Business Dashboard (Figure 1 datasheet) dùng cho C1200-24T-4X

Quản lý qua Cisco Business Dashboard, app Cisco Business, giao diện web, CLI, SNMP v1/v2c/v3; console RJ-45 và USB Type-C. Hộp kèm tai rack 19 inch.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Dây nhảy cho module 10G: dây nhảy quang multimode (SFP-10G-SR), dây nhảy quang singlemode (SFP-10G-LR). Cổng đồng dùng cáp UTP Cat5e trở lên: cáp mạng Cat5e. Danh mục module quang Cisco.

Thông số kỹ thuật C1200-24T-4X

Datasheet PDF
Thông số Switch Cisco Catalyst C1200-24T-4X 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmC1200-24T-4X
Loại thiết bịSwitch Layer 3 định tuyến tĩnh
Dòng sản phẩmCatalyst 1200
Lớp chuyển mạchLayer 3
Số cổng28 cổng
Cổng Ethernet24 cổng 10/100/1000
Cổng uplink4 cổng SFP+ 10GE
PoEKhông PoE
Quản lýCisco Business Dashboard (probe nhúng), app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3
Kiểu lắp đặtGắn rack
Băng thông chuyển mạch128 Gbps
Tốc độ chuyển tiếp gói95,23 Mpps (gói 64 byte, wire-speed, non-blocking)
Định tuyếnIPv4, IPv6 wire-speed; tĩnh, tối đa 32 tuyến và 16 giao diện IP; giao diện Layer 3 trên cổng, LAG, VLAN, loopback; CIDR; DHCP relay; UDP relay
Bảng địa chỉ MAC8.000 địa chỉ
VLANTối đa 255 VLAN hoạt động; theo cổng và 802.1Q; VLAN quản lý; Guest VLAN; Auto Surveillance VLAN; voice VLAN (VSDP); GVRP/GARP
Spanning Tree802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 8 instance; PVST+ 126 instance; Rapid PVST+ 126 instance
Gộp cổngLACP 802.3ad: tối đa 4 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm
MulticastIGMP v1/v2/v3 snooping (255 nhóm), IGMP querier, MLD v1/v2 snooping
ACLTối đa 512 rule; theo MAC, VLAN ID, IPv4/IPv6, giao thức, cổng TCP/UDP, DSCP/IP precedence, 802.1p, Ethernet type, ICMP, IGMP, cờ TCP; áp chiều vào và ra; ACL theo thời gian
QoS8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR theo DSCP và 802.1p/CoS; phân lớp theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP, DiffServ; ingress policer, egress shaping
Bảo mậtSSL (HTTPS), SSH v1/v2, 802.1X (authenticator), port security, RADIUS, storm control, chống DoS, STP loopback guard, Secure Core Technology, Secure Sensitive Data, phân quyền CLI mức 1/7/15
Giám sátRMON 4 nhóm; port mirroring và VLAN mirroring tối đa 4 nguồn về 1 cổng đích; chẩn đoán cáp; syslog
Nâng cấp firmwareQua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image)
Tiết kiệm điệnIEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit; Energy Detect; điều chỉnh tín hiệu theo độ dài cáp; tắt đèn cổng; bật/tắt cổng theo lịch
Phát hiện thiết bịBonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol
Hệ điều hànhLinux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS)
Jumbo frame9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte)
Bộ đệm gói1,5 MB (chia động cho mọi cổng)
CPUARM lõi kép 1,4 GHz
Bộ nhớDRAM 1 GB DDR4; flash 512 MB
Cổng consoleRJ-45 chuẩn Cisco và USB Type-C
Nút, đènTheo datasheet dòng 1200 (danh sách chung): nút Reset; đèn System, Link/Act, PoE, Speed
CápUTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T
NguồnNguồn trong (internal), 100–240 V, 50–60 Hz
Công suất hệ thống (tối đa)23,1 W ở 110 V; 23,0 W ở 220 V
Công suất khi rảnh (idle)5,4 W ở 110 V; 5,7 W ở 220 V
Toả nhiệt78,8 BTU/giờ
QuạtKhông quạt (fanless)
MTBF2.026.793 giờ ở 25 °C
Kích thước (rộng x sâu x cao)445 x 240 x 44 mm
Khối lượng2,78 kg
Nhiệt độHoạt động –5 °C đến 50 °C; lưu kho –25 °C đến 70 °C
Độ ẩm10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho)
Chứng nhậnUL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A
Trong hộpSwitch; dây nguồn; bộ lắp đặt có tai rack 19 inch; pointer card
Phụ kiện đặt thêmBộ lắp rack 1RU RCKMNT-1RU-1K= (mã 24/48 cổng); CAB-CONSOLE-RJ45, CAB-CONSOLE-USB-C; kẹp dây nguồn PWR-CLP
Module SFP/SFP+ trong bảng của hãngSFP+ 10G: SFP-10G-SR, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR, SFP-10G-LR-S, cáp SFP-H10GB-CU1M/3M/5M; SFP 1G: MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE
Yêu cầu tối thiểuTrình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

Cổng SFP+ của C1200-24T-4X chạy 1G được không?
Được. Datasheet ghi cổng SFP+ 10 Gigabit hỗ trợ tốc độ 10 Gigabit và 1 Gigabit.
C1200-24T-4X dùng module 10G nào?
Bảng của Cisco liệt kê SFP-10G-SR, SFP-10G-SR-S (đa mode, 26–400 m), SFP-10G-LR, SFP-10G-LR-S (đơn mode, 10 km) và cáp SFP-H10GB-CU1M/3M/5M.
Datasheet C1200-24T-4X ghi băng thông bao nhiêu?
128 Gbps, 95,23 Mpps với gói 64 byte; bộ đệm gói 1,5 MB.
C1200-24T-4X có quạt không?
Không quạt; tiêu thụ tối đa 23,1 W ở 110 V, khi rảnh 5,4 W; MTBF 2.026.793 giờ ở 25 °C.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1200-24T-4X 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Cisco Catalyst C1200-24T-4X 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G · C1200-24T-4X

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Cisco khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Cisco Catalyst C1200-24T-4X 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay