Cisco · CBS110-8PP-D-EU
Switch Cisco CBS110-8PP-D-EU 8 cổng Gigabit, 4 cổng PoE 32 W, không quản lý
8 cổng Gigabit · 4 cổng PoE 32 W · để bàn
3.190.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300-24U-ESẵn sàng đặt hàng
Cisco C9300-24U-E: Catalyst 9300 24 cổng Gigabit Cisco UPOE (60 W/cổng), nguồn 1100 W cho PoE 830 W, uplink module, gói Network Essentials.
Switch C9300-24U-E có 24 cổng đồng 10/100/1000 Mbps hỗ trợ Cisco UPOE, mỗi cổng cấp tới 60 W. Cisco mô tả mã này là "Catalyst 9300 24-port 1G copper with modular uplinks, UPOE, Network Essentials": uplink lắp bằng network module chọn thêm, giấy phép mạng là Network Essentials. Nguồn mặc định PWR-C1-1100WAC-P, PoE khả dụng 830 W; băng thông chuyển mạch 208 Gbps.
Hướng dẫn lắp đặt ghi switch dùng một hoặc hai module nguồn bên trong; khe để trống phải lắp tấm che. Table 4 của datasheet liệt kê PoE khả dụng của C9300-24U cho từng tổ hợp:
| Nguồn thứ hai | Nguồn chính PWR-C1-1100WAC-P (Default) | Nguồn chính PWR-C1-1900WAC-P / PWR-C1-1900WHV-T (Upgrade) |
|---|---|---|
| Không có | 830 W | 1440 W* |
| 350 W | 1180 W | 1440 W* |
| 715 W | 1152 W | 1440 W* |
| 1100 W | 1440 W* | 1440 W* |
| 1900 W | 1440 W* | 1440 W* |
Dấu * là giới hạn theo số cổng và định mức cổng. Theo Table 11, cấp Cisco UPOE 60 W kèm IEEE 802.3bt Type 3 cho mọi cổng của switch UPOE 24 cổng cần một nguồn PWR-C1-1100WAC hoặc PWR-C1-1100WAC-P cùng một nguồn 715 W (PWR-C1-715WAC, PWR-C1-715WAC-P hoặc PWR-C1-715WDC).

Hướng dẫn lắp đặt nêu các cổng PoE của Catalyst 9300 hỗ trợ quản lý công suất thông minh của Cisco: thương lượng công suất nâng cao, đặt trước công suất và kiểm soát (policing) công suất theo cổng; khi nguồn bên trong không đủ tải, cấu hình StackPower cho switch dùng công suất còn dư của các switch khác trong stack. Datasheet thêm tính năng Perpetual PoE, giữ điện PoE trong lúc switch reload, hãng nêu ví dụ đèn cấp nguồn PoE.
Table 23 đo C9300-24U với nguồn 1100 W ở 115 VAC. Cột thử PoE không lưu lượng cho kết quả:
| Network module | Trung bình có trọng số | PoE 25 % | PoE 50 % | PoE 90 % | PoE 100 % |
|---|---|---|---|---|---|
| Không lắp | 99,6 W | 313,7 W | 547,9 W | 940,3 W | 1041,4 W |
| C9300-NM-4G | 104,6 W | 321,0 W | 554,0 W | 943,5 W | 1045,5 W |
| C9300-NM-4M | 112,3 W | 325,7 W | 559,0 W | 950,6 W | 1053,0 W |
| C9300-NM-8X | 112,8 W | 324,4 W | 557,7 W | 946,6 W | 1049,0 W |
Network Essentials là giấy phép vĩnh viễn, không có ngày hết hạn, gắn với phần cứng. Cisco quy định phải đặt kèm một giấy phép subscription Cisco Catalyst hoặc Cisco DNA (kỳ hạn 3, 5 hoặc 7 năm) khi mua switch có Network Essentials hoặc Network Advantage. Khi subscription hết hạn, người dùng gia hạn để tiếp tục dùng, hoặc huỷ kích hoạt giấy phép add-on rồi khởi động lại switch để chạy với các tính năng của giấy phép nền. Giấy phép nền và add-on đều có 90 ngày dùng thử; giấy phép dùng thử đã hết hạn không kích hoạt lại được sau khi reload.
Về tính năng, gói Essentials gồm chuyển mạch Layer 2, Routed Access với RIP, EIGRP Stub, OSPF tới 1000 tuyến, PIM Stub Multicast, PVLAN, VRRP, QoS, 802.1X, MACsec-128, SSO và nhóm giám sát model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN, RSPAN. Datasheet cũng ghi không bắt buộc triển khai Cisco Catalyst Center chỉ để dùng các gói này.

C9300-24U-E nặng 7,54 kg kèm nguồn mặc định. Thân máy 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (rộng x sâu x cao); vì nguồn mặc định là loại 1100 W nên chiều sâu khi lắp nguồn là 48,8 cm. Hộp máy có hai tai 19 inch; rack khác 19 inch cần bộ tai đặt riêng. Dải nhiệt độ hoạt động –5 °C đến 45 °C, độ ẩm 5 % đến 90 % không ngưng tụ. MTBF 238.410 giờ.
Bản cùng phần cứng với gói Network Advantage: C9300-24U-A. Bản 24 cổng PoE+ gói Essentials: C9300-24P-E; bản 48 cổng UPOE gói Essentials: C9300-48U-E.
Switch PoE các hãng ở danh mục switch PoE; switch Cisco ở switch Cisco. Network module 4 cổng SFP 1G cho uplink: C9300-NM-4G; nguồn, module khác ở module và phụ kiện thiết bị mạng.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300-24U-E |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 24 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000 Mbps Cisco UPOE (RJ-45) |
| Cổng uplink | Khe network module tùy chọn (cấu hình mặc định không kèm module) |
| PoE | PoE/PoE+/Cisco UPOE |
| PoE budget | 830 W với nguồn 1100 W mặc định |
| Chuẩn PoE trên cổng | Type 1 (IEEE 802.3af), Type 2 (IEEE 802.3at), Type 3 (IEEE 802.3bt) và Cisco UPOE, tới 60 W mỗi cổng |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 208 Gbps; 688 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 154,76 Mpps; 511,90 Mpps khi stack |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Essentials (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 24-port 1G copper with modular uplinks, UPOE, Network Essentials |
| Stack | StackWise-480, 480 Gbps, tối đa 8 switch C9300 cùng mức giấy phép; cáp STACK-T1-50CM / 1M / 3M |
| StackPower | Có; tối đa 4 switch trong một StackPower stack, 8 switch khi dùng XPS-2200 |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-1100WAC-P (1100 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn; SSD-120G đã hết đặt hàng từ 20/7/2022) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 16.000 |
| Multicast routing | 8.000 |
| QoS / ACL | 5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL |
| Bộ đệm gói | 16 MB |
| Flexible NetFlow | 64.000 luồng |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 448 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A |
| Đầu nối, cáp | Cổng 1000BASE-T: RJ-45, cáp Cat 5E UTP 4 đôi; tối đa 100 m |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 99,6 W; không link 87,8 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 102,3 W (không lắp network module, nguồn 1100 W, 115 VAC) |
| Công suất khi thử PoE (không lưu lượng) | 313,7 W ở 25 %; 547,9 W ở 50 %; 940,3 W ở 90 %; 1.041,4 W ở 100 % tải PoE (115 VAC) |
| Độ ồn | LpA 45 dB điển hình, 48 dB tối đa (nguồn AC, 24 cổng PoE+ có tải, 25 °C) |
| MTBF | 238.410 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 48,8 x 4,4 cm với nguồn mặc định |
| Khối lượng | 7,54 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 16.5.1a trở lên |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-480 (0,5 m, 1 m hoặc 3 m; không chỉ định độ dài thì kèm cáp 0,5 m), cáp StackPower (0,3 m hoặc 1,5 m) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300-24U-E 24 cổng Gigabit UPOE, uplink dạng module, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-8PP-D-EU
8 cổng Gigabit · 4 cổng PoE 32 W · để bàn
3.190.000đ
Cisco · CBS110-8T-D-EU
8 cổng Gigabit · 16 Gbps · để bàn, treo tường
1.133.000đ
Cisco · C1300-8T-E-2G
8 cổng GE + 2 combo · 20 Gbps · nguồn ngoài
6.545.000đ
Cisco · C1200-24P-4X
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP+ 10G · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-24T-4G
24 cổng GE + 4 SFP · 56 Gbps · 13,9 W · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-24T-4G-E
24 cổng 1G · 4 SFP 1G cố định · 56 Gbps · Essentials
25.500.000đ
Cisco · C9300L-24T-4G-E
24 cổng 1G data · 4 SFP 1G cố định · Essentials
42.133.920đ
Cisco · CBS220-16P-2G-EU
16 cổng PoE+ 130 W + 2 SFP · không quạt
7.350.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.