Cisco · CBS110-8PP-D-EU
Switch Cisco CBS110-8PP-D-EU 8 cổng Gigabit, 4 cổng PoE 32 W, không quản lý
8 cổng Gigabit · 4 cổng PoE 32 W · để bàn
3.190.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9200L-24T-4G-ESẵn sàng đặt hàng
Cisco C9200L-24T-4G-E: switch Catalyst 9200L 24 cổng 10/100/1000, 4 uplink SFP 1G cố định, 56 Gbps, nguồn 125 W, nặng 4,35 kg, Network Essentials.
C9200L-24T-4G-E là switch thuộc nhánh 9200L của Cisco Catalyst 9200: 24 cổng 10/100/1000 dữ liệu, bốn cổng uplink 1G gắn cố định, license Network Essentials. Cisco ghi tên đặt hàng "Catalyst 9200L 24-port Data 4x1G uplink Switch, Network Essentials". Máy đạt 56 Gbps (136 Gbps khi xếp chồng), 41,67 Mpps, nặng 4,35 kg với một bộ nguồn và có MTBF 531.030 giờ.
| Ô | C9200L-24T-4G | Nguồn ghi |
|---|---|---|
| Downlinks | 24 ports data | Datasheet Table 2 |
| Uplink | 4x 1G fixed uplinks; nhận module SFP 1G | Datasheet Table 2; hướng dẫn lắp đặt |
| Nguồn mặc định / quạt | PWR-C5-125WAC / Fixed redundant | Datasheet Table 2 |
| Switching capacity | 56 Gbps (136 Gbps stack) | Datasheet Table 9 |
| Forwarding rate | 41,67 Mpps (101 Mpps stack) | Gói 64 byte |
| Chassis (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 28,8 x 4,4 cm | 32,9 cm sâu tính cả nguồn và quạt |
| Công suất trung bình có trọng số | 35,546 W | Không link 27,39 W; 115 VAC |

Bản dữ liệu 24 cổng dùng nguồn PWR-C5-125WAC: công suất định mức 125 W (426,5 BTU/giờ), nhận 100–240 VAC 50–60 Hz, dòng vào 1,6–0,7 A, đầu ra 12 V 10,5 A, giữ nguồn tối thiểu 20 ms ở 100 VAC, đầu cắm IEC 320-C14, dây nguồn định mức 10 A, nặng 0,68 kg, MTBF 3.332.120 giờ. Máy có hai khe nguồn và chạy được với một hoặc hai nguồn; khi giao hàng, khe thứ hai lắp sẵn nắp che PWR-C5-BLANK. Hướng dẫn lắp đặt dặn không vận hành khi để trống một khe, vì cả hai khe phải có nguồn hoặc nắp che để làm mát khung máy. Nguồn thứ hai đặt theo mã PWR-C5-125WAC/2.
Cột C9200L SKUs và C9200 SKUs trong bảng hiệu năng của datasheet, đặt cạnh nhau với bản dạng module C9200-24T-E:
| Ô | C9200L-24T-4G-E | C9200-24T-E |
|---|---|---|
| Uplink | 4x 1G cố định | Network module chọn khi đặt hàng |
| Switching capacity (stack) | 56 Gbps (136) | 128 Gbps (288) |
| Stacking | StackWise-80, 80 Gbps | StackWise-160, 160 Gbps |
| MAC / tuyến IPv4 | 16.000 / 11.000 | 32.000 / 14.000 |
| Mục định tuyến IPv4 / IPv6 | 3.000 / 1.500 | 4.000 / 2.000 |
| ACL / DRAM | 1.500 / 2 GB | 1.600 / 4 GB |
| IP SGT binding | 10K | 8K |
| Virtual networks (SD-Access) | 1 | 4 |
| Khối lượng / chiều sâu thân | 4,35 kg / 28,8 cm | 5,0 kg / 35,0 cm |

Datasheet ghi khi mua switch phải đặt kèm license add-on; với đơn mới, license đăng ký là bắt buộc và cùng bậc với license mạng, tức bậc Essentials cho mã -E (C9200L-DNA-E-24 hoặc C9200L-DNX-E-24, kỳ 3, 5, 7 năm). Hết kỳ, người dùng gia hạn hoặc tắt add-on rồi khởi động lại để chạy với license nền. License nền và add-on đều có bản dùng thử 90 ngày, và hãng ghi không bắt buộc triển khai Cisco Catalyst Center để dùng các gói này. Muốn lên Network Advantage: mã nâng cấp C9200L-24-E-A hoặc C9200L-LIC=; bản đã có sẵn Advantage là C9200L-24T-4G-A.
Hình mặt trước C9200L ghi có cổng USB Type A dùng cho lưu trữ. Cổng này nhận ổ flash USB của Cisco dung lượng 128 MB đến 8 GB; IOS cho đọc, ghi, xoá, chép tệp và định dạng ổ theo FAT. Khi máy nằm trong stack, có thể nâng cấp phần mềm cho các switch khác từ ổ USB cắm vào bất kỳ thành viên nào.
Module SFP 1G cho bốn cổng uplink: module quang Cisco. Nguồn thứ hai và phụ kiện: module và phụ kiện thiết bị mạng. Bản 24 cổng có PoE+ cùng uplink 1G: C9200L-24P-4G-E.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9200L-24T-4G-E |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9200L (uplink cố định) |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| License | Network Essentials |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP 1GE cố định |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | CLI, WebUI, Cisco Catalyst Center, Meraki dashboard, NETCONF/RESTCONF (YANG), SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 56 Gbps; 136 Gbps khi xếp chồng |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 41,67 Mpps; 101 Mpps khi xếp chồng (gói 64 byte) |
| Nguồn mặc định | PWR-C5-125WAC (125 W) |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 28,8 x 4,4 cm; 44,5 x 32,9 x 4,4 cm tính cả nguồn và quạt |
| Khối lượng | 4,35 kg (một nguồn) |
| MTBF | 531.030 giờ |
| Công suất tiêu thụ | trung bình có trọng số 35,546 W; không link 27,39 W (115 VAC, bảng ATIS của hãng) |
| Bộ đệm gói | 6 MB |
| Flexible NetFlow | 16.000 luồng |
| Quy mô SGT | 10K IP SGT binding; 2K chính sách SGT/DGT; 200 phiên SXP |
| Quản lý đám mây | Mọi model 9200L quản lý được trên Meraki dashboard ngay khi xuất xưởng |
| Xếp chồng (stacking) | StackWise-80, 80 Gbps, bộ C9200L-STACK-KIT, tối đa 8 máy C9200L cùng mức license; tới 384 cổng truy nhập |
| Nguồn | Hai khe nguồn thay nóng (FRU); máy kèm 1 nguồn mặc định và 1 nắp che khe nguồn thứ hai |
| Quạt | Hai quạt cố định, dự phòng (Fixed redundant) |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 |
| Tuyến IPv4 | 11.000 (8.000 tuyến trực tiếp, 3.000 tuyến gián tiếp); 3.000 mục định tuyến IPv4; 1.500 mục định tuyến IPv6 |
| ACL, QoS, multicast | 1.500 mục ACL; 1.000 mục QoS; 1.000 tuyến multicast |
| Bộ nhớ | DRAM 2 GB; flash 4 GB |
| SD-Access | Hạn chế (1 virtual network) |
| Hệ điều hành | Cisco IOS XE (từ bản 16.9.2) |
| ASIC | UADP 2.0 Mini tích hợp CPU |
| VLAN, STP | 4.094 VLAN ID; 128 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST); 512 SVI |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Tính sẵn sàng | EtherChannel trải nhiều máy trong stack; MSTP 802.1s; PVRST+; err-disable recovery; SSO chuyển đổi dưới 50 ms |
| QoS | 8 hàng đợi ra mỗi cổng; phân loại 802.1p CoS và DSCP; lập lịch SRR; CIR |
| Bảo mật | MACsec AES-128 (IEEE 802.1AE, MKA); Cisco Trust Anchor (ký ảnh phần mềm, Secure Boot); 802.1X |
| Cổng kết nối khác | Console RJ-45 và USB mini-Type B; cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000; USB Type A; cổng StackWise-80 |
| Tính năng khác | Thẻ RFID nhúng; Blue beacon trước và sau; dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP; Energy Efficient Ethernet trên cổng RJ-45 |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ ồn (9200/9200L, nguồn AC) | LpA 42 dB điển hình, 45 dB tối đa; LwA 5,3 B điển hình, 5,6 B tối đa (ở 25 °C) |
| Tiêu chuẩn | Danh sách chung của dòng Catalyst 9200 (bảng Management and standards support): IEEE 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.3 10BASE-T, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.1AE; RMON I/II; SNMP v1/v2c/v3 |
| An toàn | IEC/UL/CAN/CSA C22.2/EN 60950-1 và 62368-1; AS/NZS 60950.1, 62368.1; thiết bị Class I |
| Tương thích điện từ | 47 CFR Part 15; CISPR 32 Class A; EN 55032 Class A; ICES-003 Class A; KN 32; TCVN 7189 Class A; V-3 Class A; CISPR 35; EN 55035; KN 35; TCVN 7317 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Nâng cấp license | C9200L-24-E-A (Essentials lên Advantage; có bản 3/5/7 năm); C9200L-LIC= (bản điện tử) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9200L-24T-4G-E 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP 1G cố định, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-8PP-D-EU
8 cổng Gigabit · 4 cổng PoE 32 W · để bàn
3.190.000đ
Cisco · CBS110-8T-D-EU
8 cổng Gigabit · 16 Gbps · để bàn, treo tường
1.133.000đ
Cisco · C9300-24U-E
24 cổng Cisco UPOE · PoE 830 W · uplink module · Essentials
72.000.000đ
Cisco · C1300-8T-E-2G
8 cổng GE + 2 combo · 20 Gbps · nguồn ngoài
6.545.000đ
Cisco · C1200-24P-4X
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP+ 10G · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-24T-4G
24 cổng GE + 4 SFP · 56 Gbps · 13,9 W · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-24T-4G-E
24 cổng 1G data · 4 SFP 1G cố định · Essentials
42.133.920đ
Cisco · CBS220-16P-2G-EU
16 cổng PoE+ 130 W + 2 SFP · không quạt
7.350.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.