Cisco · CBS110-5T-D-EU
Switch Cisco CBS110-5T-D-EU 5 cổng Gigabit để bàn, không quản lý
5 cổng Gigabit · 10 Gbps · để bàn, treo tường
950.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C1200-24P-4GSẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 1200 có 24 cổng 10/100/1000 PoE+ dùng chung PoE budget 195 W, 4 cổng SFP 1G, 56 Gbps, không quạt, định tuyến tĩnh.
Cisco Catalyst C1200-24P-4G là switch 24 cổng PoE+ của dòng Catalyst 1200: 24 cổng 10/100/1000 cấp điện theo 802.3at/802.3af với PoE budget 195 W, cộng 4 khe SFP Gigabit làm uplink. Datasheet ghi máy không quạt, 56 Gbps, nặng 3,53 kg và dùng nguồn trong. Dòng 1200 còn bản 24 cổng uplink 1G có PoE là C1200-24FP-4G (375 W).
Datasheet ghi mỗi cổng Gigabit nhận tối đa 30,0 W cho tới khi tổng công suất PoE của máy chạm PoE budget. Với C1200-24P-4G, 195 W là tổng cho cả 24 cổng hỗ trợ PoE. Dòng 1200 hỗ trợ 802.3at PoE+, 802.3af và PoE tiền chuẩn của Cisco; Cisco giới thiệu PoE+ để cấp nguồn cho điểm phát Wi-Fi Cisco Business, điện thoại IP và camera giám sát qua một sợi cáp mạng.
| Ô trong datasheet | C1200-24P-4G | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Power dedicated to PoE | 195 W | Number of ports that support PoE: 24 |
| Power consumption (with PoE) | 235,2 W (110 V); 230,8 W (220 V) | Heat dissipation 802 BTU/giờ |
| System power consumption | 25,9 W (110 V); 27,5 W (220 V) | Idle Power 13,5 W / 14,8 W |
| Perpetual PoE | Có | Giữ cấp PoE khi switch khởi động lại |

| Ô | C1200-24T-4G | C1200-24P-4G | C1200-24FP-4G |
|---|---|---|---|
| PoE budget | Không PoE | 195 W | 375 W |
| Quạt | Không | Không | 1 (34,8 dBA) |
| Kích thước (mm) | 445 x 240 x 44 | 445 x 299 x 44 | 445 x 345 x 44 |
| Khối lượng | 2,63 kg | 3,53 kg | 4,6 kg |
| MTBF (giờ) | 2.026.793 | 698.220 | 698.220 |
Cả ba cùng 56 Gbps, 41,67 Mpps và bộ đệm 1,5 MB. Bản 195 W uplink SFP+ 10G là C1200-24P-4X (128 Gbps). Bản cùng cấu hình cổng của dòng Catalyst 1300 là C1300-24P-4G (có RIP v2, tối đa 990 tuyến IPv4).

Quản lý qua Cisco Business Dashboard, app Cisco Business, giao diện web, CLI hoặc SNMP v1/v2c/v3. Hộp kèm tai rack 19 inch; nhiệt độ hoạt động –5 °C đến 50 °C.
Module cho 4 khe SFP trong bảng của Cisco: MGBSX1, MGBLH1, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD. Danh mục switch PoE và switch Cisco; bản 48 cổng PoE+ 375 W là C1200-48P-4G.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C1200-24P-4G |
| Loại thiết bị | Switch Layer 3 định tuyến tĩnh |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 1200 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP 1GE |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 195 W |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard (probe nhúng), app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 56 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 41,67 Mpps (gói 64 byte, wire-speed, non-blocking) |
| Định tuyến | IPv4, IPv6 wire-speed; tĩnh, tối đa 32 tuyến và 16 giao diện IP; giao diện Layer 3 trên cổng, LAG, VLAN, loopback; CIDR; DHCP relay; UDP relay |
| Bảng địa chỉ MAC | 8.000 địa chỉ |
| VLAN | Tối đa 255 VLAN hoạt động; theo cổng và 802.1Q; VLAN quản lý; Guest VLAN; Auto Surveillance VLAN; voice VLAN (VSDP); GVRP/GARP |
| Spanning Tree | 802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 8 instance; PVST+ 126 instance; Rapid PVST+ 126 instance |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 4 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping (255 nhóm), IGMP querier, MLD v1/v2 snooping |
| ACL | Tối đa 512 rule; theo MAC, VLAN ID, IPv4/IPv6, giao thức, cổng TCP/UDP, DSCP/IP precedence, 802.1p, Ethernet type, ICMP, IGMP, cờ TCP; áp chiều vào và ra; ACL theo thời gian |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR theo DSCP và 802.1p/CoS; phân lớp theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP, DiffServ; ingress policer, egress shaping |
| Bảo mật | SSL (HTTPS), SSH v1/v2, 802.1X (authenticator), port security, RADIUS, storm control, chống DoS, STP loopback guard, Secure Core Technology, Secure Sensitive Data, phân quyền CLI mức 1/7/15 |
| Giám sát | RMON 4 nhóm; port mirroring và VLAN mirroring tối đa 4 nguồn về 1 cổng đích; chẩn đoán cáp; syslog |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image) |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit; Energy Detect; điều chỉnh tín hiệu theo độ dài cáp; tắt đèn cổng; bật/tắt cổng theo lịch; PoE theo lịch, Perpetual PoE |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Hệ điều hành | Linux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS) |
| Jumbo frame | 9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte) |
| Bộ đệm gói | 1,5 MB (chia động cho mọi cổng) |
| CPU | ARM lõi kép 1,4 GHz |
| Bộ nhớ | DRAM 1 GB DDR4; flash 512 MB |
| Cổng console | RJ-45 chuẩn Cisco và USB Type-C |
| Nút, đèn | Nút Reset; đèn System, Link/Act, PoE, Speed |
| Cáp | UTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T |
| Nguồn | Nguồn trong (internal), 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 25,9 W ở 110 V; 27,5 W ở 220 V |
| Công suất khi cấp PoE (tối đa) | 235,2 W ở 110 V; 230,8 W ở 220 V |
| Công suất khi rảnh (idle) | 13,5 W ở 110 V; 14,8 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 802 BTU/giờ |
| Quạt | Không quạt (fanless) |
| MTBF | 698.220 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 445 x 299 x 44 mm |
| Khối lượng | 3,53 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 50 °C; lưu kho –25 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
| Trong hộp | Switch; dây nguồn; bộ lắp đặt có tai rack 19 inch; pointer card |
| Phụ kiện đặt thêm | Bộ lắp rack 1RU RCKMNT-1RU-1K= (mã 24/48 cổng); CAB-CONSOLE-RJ45, CAB-CONSOLE-USB-C; kẹp dây nguồn PWR-CLP |
| Module SFP trong bảng của hãng | MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE (các dòng 1000 Mbps) |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1200-24P-4G 24 cổng Gigabit PoE+ 195 W, 4 cổng SFP? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-5T-D-EU
5 cổng Gigabit · 10 Gbps · để bàn, treo tường
950.000đ
Cisco · CBS110-8PP-D-EU
8 cổng Gigabit · 4 cổng PoE 32 W · để bàn
3.190.000đ
Cisco · C9300-24U-A
24 cổng UPOE 60 W · PoE 830 W · nguồn 1100 W · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C1300-48T-4G
48 cổng GE + 4 SFP · 104 Gbps · 29,7 dBA
20.625.000đ
Cisco · C1200-24FP-4X
24 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-24T-4G-A
24 cổng 1G · 4 SFP 1G cố định · 41,67 Mpps · Advantage
44.000.000đ
Cisco · C9300L-24T-4G-A
24 cổng 1G data · 4 SFP 1G cố định · Advantage
58.245.600đ
Cisco · CBS110-8T-D-EU
8 cổng Gigabit · 16 Gbps · để bàn, treo tường
1.133.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.