Cisco · CBS110-5T-D-EU
Switch Cisco CBS110-5T-D-EU 5 cổng Gigabit để bàn, không quản lý
5 cổng Gigabit · 10 Gbps · để bàn, treo tường
950.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9200L-24T-4G-ASẵn sàng đặt hàng
C9200L-24T-4G-A là switch Cisco Catalyst 9200L 24 cổng Gigabit, 4 uplink SFP 1G cố định, 56 Gbps, StackWise-80, license Network Advantage.
Mã C9200L-24T-4G-A là switch Cisco Catalyst 9200L 24 cổng 10/100/1000 không PoE, bốn cổng uplink 1G cố định, đặt hàng kèm license Network Advantage ("Catalyst 9200L 24-port Data 4x1G uplink Switch, Network Advantage"). Datasheet cho mã 24T-4G mức 56 Gbps, 41,67 Mpps và khối lượng 4,35 kg; máy xếp chồng StackWise-80 với các 9200L khác cùng bậc Advantage.
| Ô trong datasheet | C9200L-24T-4G | C9200L-24T-4X | C9200L-24P-4G | C9200L-24P-4X |
|---|---|---|---|---|
| Downlinks | 24 ports data | 24 ports data | 24 ports full PoE+ | 24 ports full PoE+ |
| Uplink configuration | 4x 1G | 4x 1/10G | 4x 1G | 4x 1/10G |
| Default power supply | PWR-C5-125WAC | PWR-C5-125WAC | PWR-C5-600WAC | PWR-C5-600WAC |
| Switching capacity | 56 Gbps | 128 Gbps | 56 Gbps | 128 Gbps |
| Forwarding rate | 41,67 Mpps | 95,23 Mpps | 41,67 Mpps | 95,23 Mpps |
| Weight | 4,35 kg | 4,35 kg | 4,71 kg | 4,71 kg |
| MTBF (giờ) | 531.030 | 525.990 | 392.210 | 390.310 |
Bốn mã có cùng khung 44,5 x 28,8 x 4,4 cm và cùng bộ đệm 6 MB.

Theo phần mô tả license của datasheet bản 2026, Network Essentials gồm chuyển mạch Layer 2, Layer 3 nền, tự động hoá, khả năng quan sát và bảo mật; Network Advantage cộng thêm định tuyến nâng cao, phân đoạn mạng, multicast, quy mô và bảo mật. Bảng tính năng bản PDF liệt kê cụ thể phần chỉ có ở Advantage: EIGRP, HSRP, IS-IS, BSR, MSDP, IP SLA, OSPF và VRF, VXLAN, LISP, SGT. Gói Cisco DNA đi kèm phải cùng bậc Advantage, kỳ 3, 5 hoặc 7 năm.
Bản datasheet cập nhật ngày 01/09/2026 thêm lựa chọn license hợp nhất qua Cisco Networking Subscription và Cisco Enterprise Agreement, với hai bậc Cisco Switching Essentials và Cisco Switching Advantage. Switching Advantage gồm phần Essentials và thêm tự động hoá nâng cao, phân tích, phân đoạn, assurance, bảo mật, hiển thị ứng dụng, quản lý fabric. Một gói đăng ký có thể chứa cả license Essentials lẫn Advantage, chọn quản lý license trên đám mây hoặc tại chỗ tuỳ nơi hỗ trợ; kỳ tối thiểu tiêu chuẩn là 36 tháng. Hãng ghi license hợp nhất hỗ trợ trên các bản phần mềm 26.2.1, 17.18.5 và 26.1.3.

Thẻ RFID gắn sẵn phía trước máy là loại thụ động UHF, theo chuẩn GS1 EPC Gen 2 và ISO 18000-6C, hoạt động ở băng 860–960 MHz, giúp kiểm kê tài sản bằng đầu đọc RFID thương mại. Trên C9200L có đèn Blue beacon cả phía trước lẫn phía sau để nhận ra máy đang được thao tác. Cắm dongle Bluetooth vào switch thì giao diện không dây này dùng làm cổng quản lý IP: cấu hình, xử lý sự cố qua WebUI hoặc CLI, chép ảnh phần mềm và cấu hình.
Khi xếp chồng, EtherChannel cấu hình được trên các thành viên khác nhau của stack. Ở chế độ MSTP (802.1s) hay PVRST+, cả stack hoạt động như một nút spanning tree. Cổng bị tắt do lỗi mạng được tự động thử bật lại (err-disable recovery), và kiến trúc SSO của dòng 9200 chuyển đổi dưới 50 ms. Khi stack, mã 24T-4G đạt 136 Gbps và 101 Mpps.
Bản Network Essentials cùng phần cứng: C9200L-24T-4G-E. Module SFP 1G cho uplink: module quang Cisco. Toàn bộ switch Cisco: switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9200L-24T-4G-A |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9200L (uplink cố định) |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| License | Network Advantage |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP 1GE cố định |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | CLI, WebUI, Cisco Catalyst Center, Meraki dashboard, NETCONF/RESTCONF (YANG), SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 56 Gbps; 136 Gbps khi xếp chồng |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 41,67 Mpps; 101 Mpps khi xếp chồng (gói 64 byte) |
| Nguồn mặc định | PWR-C5-125WAC (125 W) |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 28,8 x 4,4 cm; 44,5 x 32,9 x 4,4 cm tính cả nguồn và quạt |
| Khối lượng | 4,35 kg (một nguồn) |
| MTBF | 531.030 giờ |
| Công suất tiêu thụ | trung bình có trọng số 35,546 W; không link 27,39 W (115 VAC, bảng ATIS của hãng) |
| Bộ đệm gói | 6 MB |
| Flexible NetFlow | 16.000 luồng |
| Quy mô SGT | 10K IP SGT binding; 2K chính sách SGT/DGT; 200 phiên SXP |
| Quản lý đám mây | Mọi model 9200L quản lý được trên Meraki dashboard ngay khi xuất xưởng |
| Xếp chồng (stacking) | StackWise-80, 80 Gbps, bộ C9200L-STACK-KIT, tối đa 8 máy C9200L cùng mức license; tới 384 cổng truy nhập |
| Nguồn | Hai khe nguồn thay nóng (FRU); máy kèm 1 nguồn mặc định và 1 nắp che khe nguồn thứ hai |
| Quạt | Hai quạt cố định, dự phòng (Fixed redundant) |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 |
| Tuyến IPv4 | 11.000 (8.000 tuyến trực tiếp, 3.000 tuyến gián tiếp); 3.000 mục định tuyến IPv4; 1.500 mục định tuyến IPv6 |
| ACL, QoS, multicast | 1.500 mục ACL; 1.000 mục QoS; 1.000 tuyến multicast |
| Bộ nhớ | DRAM 2 GB; flash 4 GB |
| SD-Access | Hạn chế (1 virtual network) |
| Hệ điều hành | Cisco IOS XE (từ bản 16.9.2) |
| ASIC | UADP 2.0 Mini tích hợp CPU |
| VLAN, STP | 4.094 VLAN ID; 128 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST); 512 SVI |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Tính sẵn sàng | EtherChannel trải nhiều máy trong stack; MSTP 802.1s; PVRST+; err-disable recovery; SSO chuyển đổi dưới 50 ms |
| QoS | 8 hàng đợi ra mỗi cổng; phân loại 802.1p CoS và DSCP; lập lịch SRR; CIR |
| Bảo mật | MACsec AES-128 (IEEE 802.1AE, MKA); Cisco Trust Anchor (ký ảnh phần mềm, Secure Boot); 802.1X |
| Cổng kết nối khác | Console RJ-45 và USB mini-Type B; cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000; USB Type A; cổng StackWise-80 |
| Tính năng khác | Thẻ RFID nhúng; Blue beacon trước và sau; dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP; Energy Efficient Ethernet trên cổng RJ-45 |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ ồn (9200/9200L, nguồn AC) | LpA 42 dB điển hình, 45 dB tối đa; LwA 5,3 B điển hình, 5,6 B tối đa (ở 25 °C) |
| Tiêu chuẩn | Danh sách chung của dòng Catalyst 9200 (bảng Management and standards support): IEEE 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.3 10BASE-T, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.1AE; RMON I/II; SNMP v1/v2c/v3 |
| An toàn | IEC/UL/CAN/CSA C22.2/EN 60950-1 và 62368-1; AS/NZS 60950.1, 62368.1; thiết bị Class I |
| Tương thích điện từ | 47 CFR Part 15; CISPR 32 Class A; EN 55032 Class A; ICES-003 Class A; KN 32; TCVN 7189 Class A; V-3 Class A; CISPR 35; EN 55035; KN 35; TCVN 7317 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| License đăng ký đi kèm | Cisco DNA Advantage (C9200L-DNA-A-24-3Y/5Y/7Y) hoặc Cisco Catalyst Advantage (C9200L-DNX-A-24-3Y/5Y/7Y) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9200L-24T-4G-A 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP 1G cố định, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-5T-D-EU
5 cổng Gigabit · 10 Gbps · để bàn, treo tường
950.000đ
Cisco · CBS110-8PP-D-EU
8 cổng Gigabit · 4 cổng PoE 32 W · để bàn
3.190.000đ
Cisco · C9300-24U-A
24 cổng UPOE 60 W · PoE 830 W · nguồn 1100 W · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C1300-48T-4G
48 cổng GE + 4 SFP · 104 Gbps · 29,7 dBA
20.625.000đ
Cisco · C1200-24FP-4X
24 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-24P-4G
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-24T-4G-A
24 cổng 1G data · 4 SFP 1G cố định · Advantage
58.245.600đ
Cisco · CBS110-8T-D-EU
8 cổng Gigabit · 16 Gbps · để bàn, treo tường
1.133.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.