Cisco · CBS110-5T-D-EU
Switch Cisco CBS110-5T-D-EU 5 cổng Gigabit để bàn, không quản lý
5 cổng Gigabit · 10 Gbps · để bàn, treo tường
950.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C1300-48T-4GSẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 1300 Layer 3 có quản lý: 48 cổng 10/100/1000, 4 cổng SFP Gigabit, 104 Gbps, 77,38 Mpps, 1 quạt 29,7 dBA, không PoE.
Cisco Catalyst C1300-48T-4G là bản không PoE, có 48 cổng 10/100/1000 cộng 4 cổng SFP Gigabit, tổng 52 cổng. Datasheet ghi băng thông chuyển mạch 104 Gbps, 77,38 Mpps, máy dùng 1 quạt với độ ồn 29,7 dBA ở 25 °C và tiêu thụ tối đa 38,80 W ở 110 V. Đây là switch Layer 3 có quản lý của dòng Catalyst 1300.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Total system ports | 52 x Gigabit Ethernet | 48 RJ-45 + 4 SFP |
| Capacity (mpps) / Switching capacity (Gbps) | 77,38 / 104,0 | Gói 64 byte |
| System power consumption (worst case) | 38,80 W ở 110 V; 38,07 W ở 220 V | Idle Power 13,36 W / 13,09 W |
| Heat dissipation (BTU/hr) | 132,39 | |
| FAN (number) / Acoustic noise | 1 / 29,7 dBA ở 25 °C | MTBF 1.473.382 giờ |
| Packet buffer | 1,5 MB | |
| Unit dimensions (W x D x H) / Unit weight | 444,3 x 288 x 43,94 mm / 3,95 kg |

Ở phần Layer 2, datasheet dòng 1300 có Spanning Tree 802.1d, RSTP 802.1w bật mặc định, MSTP 802.1s với 16 instance, PVST+ và Rapid PVST+ với 126 instance. Gộp cổng theo LACP 802.3ad: tới 8 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên. Chống vòng lặp có Loopback detection chạy độc lập với STP, STP loopback guard và UDLD phát hiện liên kết một chiều do đấu nối sai.
C1300-48T-4G có bảng MAC 16.000 địa chỉ, ACL 1.024 rule, IGMP snooping 2.000 nhóm multicast. Định tuyến IPv4/IPv6 ở tốc độ dây tới 990 tuyến IPv4 và 128 giao diện IP; dùng RIP v2, PBR, máy chủ DHCP IPv4, DHCP relay Layer 3. Phần IPv6 có dual stack, tự cấu hình địa chỉ stateless, IPv6 ACL và IPv6 QoS chạy bằng phần cứng.
| Mã | Uplink | Gbps / Mpps | Công suất tối đa (110 V) | Sâu | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| C1300-48T-4G | 4 x SFP | 104 / 77,38 | 38,80 W | 288 mm | 3,95 kg |
| C1300-48T-4X | 4 x SFP+ | 176 / 130,94 | 40,01 W | 288 mm | 4,35 kg |
| C1300-48P-4G | 4 x SFP | 104 / 77,38 | 44,81 W (công suất hệ thống) | 350 mm | 5,43 kg |
C1300-48T-4X có cùng độ ồn 29,7 dBA và cùng MTBF 1.473.382 giờ; nó thuộc danh sách xếp chồng Family 1, C1300-48T-4G thì không. Bản 24 cổng cùng kiểu uplink là C1300-24T-4G.
Máy lắp rack, hộp có tai 19 inch cho mã 48 cổng, dây nguồn và pointer card; nguồn trong 100–240 V, 50–60 Hz. Nhiệt độ làm việc –5 °C đến 50 °C. Quản lý bằng Cisco Business Dashboard, app Cisco Business, web, CLI và SNMP v1/v2c/v3; cổng console RJ-45 và USB Type-C.

Tệp cấu hình sửa được bằng trình soạn thảo văn bản rồi nạp sang switch khác; tự cấu hình qua tải tệp SCP bảo vệ dữ liệu nhạy cảm khi triển khai hàng loạt. Giao diện web và tài liệu có bản địa hoá nhiều ngôn ngữ; banner đăng nhập đặt được cho cả web và CLI.
4 khe SFP dùng module trong bảng Cisco (MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-TE…) — xem module quang Cisco. 48 cổng đồng dùng cáp UTP Cat5e trở lên: cáp mạng Cat5e, dây nhảy mạng. Switch khác: switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C1300-48T-4G |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 1300 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 52 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP 1GE |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard, app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 104 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 77,38 Mpps (gói 64 byte) |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 địa chỉ |
| ACL | Tối đa 1.024 rule; ACL theo thời gian |
| Định tuyến | IPv4/IPv6 tốc độ dây; tối đa 990 tuyến IPv4 (động + tĩnh), 128 giao diện IP; RIP v2; PBR; máy chủ DHCP IPv4; DHCP relay, UDP relay |
| IGMP snooping | 2.000 nhóm multicast |
| Xếp chồng (stacking) | Không có trong danh sách model hỗ trợ stacking của datasheet |
| Bộ đệm gói | 1,5 MB |
| Nguồn | Nguồn trong 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 38,80 W (110 V), 38,07 W (220 V); khi nghỉ 13,36 W (110 V), 13,09 W (220 V) |
| Toả nhiệt | 132,39 BTU/giờ |
| Quạt, độ ồn | 1 quạt; 29,7 dBA ở 25 °C |
| MTBF | 1.473.382 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 444,3 x 288 x 43,94 mm |
| Khối lượng | 3,95 kg |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit; Energy detect; dò chiều dài cáp; tắt đèn cổng; bật tắt cổng theo lịch |
| Module SFP/SFP+ trong bảng của hãng | MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, CWDM-SFP-1470 đến 1610 |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn (trừ khi đặt tuỳ chọn NO-POWER-CORD), bộ lắp đặt có tai rack 19 inch, pointer card |
| Hệ điều hành | Linux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS) |
| Spanning Tree | 802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 16 instance; PVST+ và Rapid PVST+ 126 instance |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 8 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| VLAN | Tối đa 4.094 VLAN đồng thời (4078–4094 dùng nội bộ); VLAN theo cổng, 802.1Q, MAC, giao thức, subnet IP; Private VLAN; Guest VLAN; Voice VLAN; Auto surveillance VLAN; Multicast TV VLAN (MVR); VLAN translation; Q-in-Q, selective Q-in-Q; GVRP/GARP |
| Bảo mật | 802.1X (authenticator và supplicant), xác thực web, port security, RADIUS/TACACS+, RADIUS accounting, DHCP snooping, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, IPv6 First Hop Security, BPDU Guard, Root Guard, storm control, chống DoS, SSH v1/v2, SSL |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR; phân loại theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP; ingress policer, egress shaping; policing 2R3C; ưu tiên lưu lượng iSCSI |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping, IGMP querier, IGMP proxy; MLD v1/v2 snooping, MLD proxy |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Giám sát | RMON 4 nhóm; port mirroring tối đa 8 cổng nguồn về 1 cổng đích; VLAN mirroring; RSPAN; sFlow |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image) |
| Jumbo frame | 9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte) |
| Cổng console | RJ-45 chuẩn Cisco và USB Type-C |
| CPU, bộ nhớ | ARM lõi kép 1,5 GHz; DRAM 1 GB DDR4; flash 1 GB SLC |
| Đèn, nút | Theo datasheet dòng: đèn System, Link/Act, PoE, Speed; nút Reset |
| Cáp | UTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 50 °C (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –25 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1300-48T-4G 48 cổng Gigabit, 4 cổng SFP, Layer 3? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-5T-D-EU
5 cổng Gigabit · 10 Gbps · để bàn, treo tường
950.000đ
Cisco · CBS110-8PP-D-EU
8 cổng Gigabit · 4 cổng PoE 32 W · để bàn
3.190.000đ
Cisco · C9300-24U-A
24 cổng UPOE 60 W · PoE 830 W · nguồn 1100 W · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-24FP-4X
24 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-24P-4G
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-24T-4G-A
24 cổng 1G · 4 SFP 1G cố định · 41,67 Mpps · Advantage
44.000.000đ
Cisco · C9300L-24T-4G-A
24 cổng 1G data · 4 SFP 1G cố định · Advantage
58.245.600đ
Cisco · CBS110-8T-D-EU
8 cổng Gigabit · 16 Gbps · để bàn, treo tường
1.133.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.