Cisco · CBS220-16T-2G-EU
Switch Cisco CBS220-16T-2G-EU 16 cổng Gigabit, 2 cổng SFP
16 cổng Gigabit + 2 SFP · 36 Gbps · không quạt
4.700.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C1200-48P-4GSẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 1200 48 cổng 10/100/1000 PoE+ với PoE budget 375 W, 4 cổng SFP 1G, 104 Gbps, bộ đệm 3 MB, 1 quạt, nặng 5,43 kg.
Cisco Catalyst C1200-48P-4G thuộc nhóm "Gigabit Ethernet" (uplink 1G) trong bảng đặt hàng Catalyst 1200: 48 cổng 10/100/1000 PoE+ dùng chung PoE budget 375 W và 4 khe SFP Gigabit. Datasheet ghi băng thông 104 Gbps (77,38 Mpps), bộ đệm gói 3 MB, nguồn trong, 1 quạt và khối lượng 5,43 kg.
| Ô trong datasheet | 110 V | 220 V |
|---|---|---|
| Power consumption (with PoE) | 450,65 W | 437,14 W |
| System power consumption | 44,81 W | 43,93 W |
| Idle Power | 21,03 W | 20,68 W |
Toả nhiệt 1.537,68 BTU/giờ. Bảng PoE dành 375 W cho máy, 48 cổng hỗ trợ PoE; mỗi cổng Gigabit nhận tối đa 30,0 W cho tới khi tổng chạm 375 W. Chuẩn hỗ trợ: 802.3at PoE+, 802.3af và PoE tiền chuẩn của Cisco.

C1200-48P-4G có 1 quạt; datasheet ghi độ ồn 37,3 dBA ở 25 °C và MTBF 856.329 giờ. Kích thước 445 x 350 x 44 mm (bản 48 cổng không PoE C1200-48T-4G: 445 x 288 x 44 mm). Dải nhiệt hoạt động –5 °C đến 50 °C, lưu kho –25 °C đến 70 °C.
| Ô | C1200-48P-4G | C1200-48T-4G | C1200-48P-4X |
|---|---|---|---|
| PoE budget | 375 W | Không PoE | 375 W |
| Uplink | 4 x SFP | 4 x SFP | 4 x SFP+ |
| Gbps / Mpps | 104 / 77,38 | 104 / 77,38 | 176 / 130,94 |
| Độ ồn ở 25 °C | 37,3 dBA | 29,7 dBA | 37,3 dBA |
| Khối lượng | 5,43 kg | 3,95 kg | 5,43 kg |
Ba mã đều có bộ đệm 3 MB và 1 quạt.
Như cả dòng 1200, mã này có Auto Surveillance VLAN, voice VLAN với VSDP, LLDP-MED, Time-based PoE và Perpetual PoE (giữ cấp điện khi switch khởi động lại); định tuyến tĩnh 32 tuyến, 255 VLAN hoạt động, bảng MAC 8.000 địa chỉ, ACL 512 rule, IGMP snooping 255 nhóm.

Quản lý bằng Cisco Business Dashboard, app Cisco Business, giao diện web, CLI hoặc SNMP v1/v2c/v3. Hộp kèm tai rack 19 inch.
Module SFP 1G trong bảng của Cisco: MGBSX1, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, MGBLH1. Bản 24 cổng PoE+ là C1200-24P-4G (195 W). Danh mục switch PoE; tủ lắp máy ở tủ rack.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C1200-48P-4G |
| Loại thiết bị | Switch Layer 3 định tuyến tĩnh |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 1200 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 52 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP 1GE |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 375 W |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard (probe nhúng), app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 104 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 77,38 Mpps (gói 64 byte, wire-speed, non-blocking) |
| Định tuyến | IPv4, IPv6 wire-speed; tĩnh, tối đa 32 tuyến và 16 giao diện IP; giao diện Layer 3 trên cổng, LAG, VLAN, loopback; CIDR; DHCP relay; UDP relay |
| Bảng địa chỉ MAC | 8.000 địa chỉ |
| VLAN | Tối đa 255 VLAN hoạt động; theo cổng và 802.1Q; VLAN quản lý; Guest VLAN; Auto Surveillance VLAN; voice VLAN (VSDP); GVRP/GARP |
| Spanning Tree | 802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 8 instance; PVST+ 126 instance; Rapid PVST+ 126 instance |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 4 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping (255 nhóm), IGMP querier, MLD v1/v2 snooping |
| ACL | Tối đa 512 rule; theo MAC, VLAN ID, IPv4/IPv6, giao thức, cổng TCP/UDP, DSCP/IP precedence, 802.1p, Ethernet type, ICMP, IGMP, cờ TCP; áp chiều vào và ra; ACL theo thời gian |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR theo DSCP và 802.1p/CoS; phân lớp theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP, DiffServ; ingress policer, egress shaping |
| Bảo mật | SSL (HTTPS), SSH v1/v2, 802.1X (authenticator), port security, RADIUS, storm control, chống DoS, STP loopback guard, Secure Core Technology, Secure Sensitive Data, phân quyền CLI mức 1/7/15 |
| Giám sát | RMON 4 nhóm; port mirroring và VLAN mirroring tối đa 4 nguồn về 1 cổng đích; chẩn đoán cáp; syslog |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image) |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit; Energy Detect; điều chỉnh tín hiệu theo độ dài cáp; tắt đèn cổng; bật/tắt cổng theo lịch; PoE theo lịch, Perpetual PoE |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Hệ điều hành | Linux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS) |
| Jumbo frame | 9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte) |
| Bộ đệm gói | 3 MB (chia động cho mọi cổng) |
| CPU | ARM lõi kép 1,4 GHz |
| Bộ nhớ | DRAM 1 GB DDR4; flash 512 MB |
| Cổng console | RJ-45 chuẩn Cisco và USB Type-C |
| Nút, đèn | Nút Reset; đèn System, Link/Act, PoE, Speed |
| Cáp | UTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T |
| Nguồn | Nguồn trong (internal), 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 44,81 W ở 110 V; 43,93 W ở 220 V |
| Công suất khi cấp PoE (tối đa) | 450,65 W ở 110 V; 437,14 W ở 220 V |
| Công suất khi rảnh (idle) | 21,03 W ở 110 V; 20,68 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 1.537,68 BTU/giờ |
| Quạt | 1 quạt; 37,3 dBA ở 25 °C |
| MTBF | 856.329 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 445 x 350 x 44 mm |
| Khối lượng | 5,43 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 50 °C; lưu kho –25 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
| Trong hộp | Switch; dây nguồn; bộ lắp đặt có tai rack 19 inch; pointer card |
| Phụ kiện đặt thêm | Bộ lắp rack 1RU RCKMNT-1RU-1K= (mã 24/48 cổng); CAB-CONSOLE-RJ45, CAB-CONSOLE-USB-C; kẹp dây nguồn PWR-CLP |
| Module SFP trong bảng của hãng | MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE (các dòng 1000 Mbps) |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1200-48P-4G 48 cổng Gigabit PoE+ 375 W, 4 cổng SFP? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-16T-2G-EU
16 cổng Gigabit + 2 SFP · 36 Gbps · không quạt
4.700.000đ
Cisco · C9300-24UX-E
24 cổng mGig 10G UPOE · 560 W PoE · Network Essentials
140.000.000đ
Cisco · C9200-24P-E
24 cổng PoE+ · PoE 370/740 W · Essentials
41.556.720đ
Cisco · C1200-8FP-2G
8 cổng PoE+ 120 W + 2 combo · 20 Gbps · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-8P-E-2G
8 cổng PoE+ 67 W + 2 combo · 20 Gbps · không quạt
6.996.000đ
Cisco · C9200L-24T-4X-E
24 cổng 1G · 4 SFP+ 10G cố định · 128 Gbps · Essentials
44.900.000đ
Cisco · C9300L-24T-4X-E
24 cổng 1G data · 4 SFP+ 10G cố định · Essentials
60.949.680đ
Cisco · C9300-48UB-A
48 cổng UPOE · higher scale · 822 W · Advantage
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.