Cisco · CBS110-5T-D-EU
Switch Cisco CBS110-5T-D-EU 5 cổng Gigabit để bàn, không quản lý
5 cổng Gigabit · 10 Gbps · để bàn, treo tường
950.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300L-24T-4G-ASẵn sàng đặt hàng
C9300L-24T-4G-A: Catalyst 9300L 24 cổng Gigabit dữ liệu, 4 uplink SFP 1G cố định, 56 Gbps, StackWise-320, giấy phép Network Advantage.
Mã C9300L-24T-4G-A thuộc nhánh uplink cố định của Catalyst 9300: 24 cổng đồng 10/100/1000 Mbps chỉ dữ liệu, 4 cổng uplink SFP 1G gắn sẵn, nguồn 350 W AC và giấy phép Network Advantage. Cisco mô tả mã này là "Catalyst 9300 24-port 1G copper, with fixed 4x1G SFP uplinks, data only, Network Advantage". Băng thông chuyển mạch 56 Gbps, chuyển tiếp 41,66 Mpps.
Table 16 xếp nhóm "Automation" (NETCONF, RESTCONF, gRPC, YANG, PnP Agent, ZTP/Open PnP, GuestShell chạy Python trên switch) vào gói Network Advantage. Phần Programmability của datasheet ghi Cisco IOS XE có API chuẩn mở NETCONF, RESTCONF và gNMI; telemetry theo mô hình qua gRPC và gNMI để lấy số liệu thời gian thực. Phần Platform benefits mô tả thêm việc tự động cài ảnh phần mềm và cấu hình khi lắp mới bằng PnP, ZTP hoặc PXE, và vá phần mềm giữa các bản bảo trì.
Về phần cứng, máy có CPU x86, 8 GB bộ nhớ, 16 GB flash và khe SSD USB 3.0 ở mặt sau (SSD tùy chọn tới 240 GB) để chạy container; Table 1 đánh dấu "App hosting capacity" cho Catalyst 9300L. Theo Table 17, app hosting (container/VM) thuộc gói subscription Cisco Catalyst và Cisco DNA Advantage.

HIG mô tả C9300L-24T-4G là "Stackable 24 10/100/1000 Mbps Ethernet ports; 4x1 GE SFP fixed uplink ports; 350 WAC power supply; supports StackWise-320". Module SFP dùng đầu LC trên sợi đơn mode hoặc đa mode; module SFP 1000BASE-T dùng đầu RJ-45 và cáp Cat 5E (Table 19). Bản cùng 24 cổng nhưng uplink 10G là C9300L-24T-4X-A:
| Ô datasheet | C9300L-24T-4G | C9300L-24T-4X |
|---|---|---|
| Uplink configuration (Table 2) | 4x 1G fixed uplinks | 4x 10G/1G fixed uplinks |
| Switching capacity / khi stack (Table 9) | 56 / 376 Gbps | 128 / 448 Gbps |
| Forwarding rate / khi stack | 41,66 / 279,76 Mpps | 95,23 / 333,33 Mpps |
| Weighted average, 115 VAC (Table 23) | 68,97 W | 70,66 W |
| MTBF (Table 18) | 395.800 giờ | 387.700 giờ |
Table 23 đo C9300L-24T-4G với nguồn 350 W, uplink tích hợp, điện 115 VAC:
| Mức lưu lượng | Nửa số cổng có lưu lượng | Mọi cổng có lưu lượng |
|---|---|---|
| 0,01 % / EEE | 57,75 W | 58,39 W |
| 10 % | 63,72 W | 69,87 W |
| 30 % | 64,67 W | 70,92 W |
| 50 % | 65,37 W | 71,74 W |
| 100 % | 66,09 W | 72,37 W |
Trung bình có trọng số là 68,97 W, lúc không có link 57,3 W. Table 4 ghi "No PoE" với mọi tổ hợp nguồn của C9300L-24T-4G.
Máy stack qua StackWise-320 (320 Gbps), tối đa 8 switch 9300L hoặc 9300LM cùng mức giấy phép, dùng bộ stack kit lắp sau lưng; khi stack, Table 9 ghi 376 Gbps và 279,76 Mpps. Bộ C9300L-STACK-KIT đã hết đặt hàng từ 3/11/2025 (EOL15646), mã thay thế là C9300L-STACK-KIT2 với cáp mặc định STACK-T3A-50CM. Nhánh 9300L không có StackPower và không có khe network module (Table 1); số cổng routed tối đa mỗi stack là 416 (Table 8).

Datasheet mô tả công nghệ Cisco Trust Anchor trên dòng Catalyst 9300 gồm ký ảnh phần mềm (image signing), Secure Boot neo chuỗi khởi động vào phần cứng không đổi, và module Trust Anchor chống giả mạo để xác nhận sản phẩm chính hãng. Về mã hóa, Catalyst 9300 hỗ trợ MACsec AES 128-bit và 256-bit theo IEEE 802.1AE; Table 16 ghi MACsec-128 có ở cả hai gói, MACsec-256 chỉ ở Network Advantage, tức có trên C9300L-24T-4G-A.
Bản Network Essentials cùng phần cứng: C9300L-24T-4G-E. Bản 24 cổng có PoE+ và uplink SFP 1G, gói Advantage: C9300L-24P-4G-A. Danh mục: danh mục switch Cisco; module SFP cho 4 cổng uplink: module quang Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300L-24T-4G-A |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300L |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000 Mbps (RJ-45) |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP 1GE cố định |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 56 Gbps; 376 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 41,66 Mpps; 279,76 Mpps khi stack |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Advantage (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 24-port 1G copper, with fixed 4x1G SFP uplinks, data only, Network Advantage |
| Stack | StackWise-320, 320 Gbps, tối đa 8 switch Catalyst 9300L/9300LM cùng mức giấy phép; cần bộ stack kit tùy chọn C9300L-STACK-KIT2 |
| StackPower | Không hỗ trợ (chỉ có ở model uplink dạng module) |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-350WAC-P (350 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn; SSD-120G đã hết đặt hàng từ 20/7/2022) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 16.000 |
| Multicast routing | 8.000 |
| QoS / ACL | 5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL |
| Bộ đệm gói | 16 MB |
| Flexible NetFlow | 64.000 luồng |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 416 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A |
| Đầu nối, cáp | Cổng 1000BASE-T: RJ-45, cáp Cat 5E UTP 4 đôi, tối đa 100 m; module SFP: đầu LC, cáp quang đơn mode hoặc đa mode |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 68,97 W; không link 57,30 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 72,37 W (uplink tích hợp (Integrated), nguồn 350 W, 115 VAC) |
| MTBF | 395.800 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 44,9 x 4,4 cm với nguồn mặc định |
| Khối lượng | 6,78 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 16.11.1b trở lên |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35; thêm cho C9300L: QCVN 118:2018/BTTTT, VCCI-CISPR 32 Class A |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-320 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300L-24T-4G-A 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP 1G cố định, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-5T-D-EU
5 cổng Gigabit · 10 Gbps · để bàn, treo tường
950.000đ
Cisco · CBS110-8PP-D-EU
8 cổng Gigabit · 4 cổng PoE 32 W · để bàn
3.190.000đ
Cisco · C9300-24U-A
24 cổng UPOE 60 W · PoE 830 W · nguồn 1100 W · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C1300-48T-4G
48 cổng GE + 4 SFP · 104 Gbps · 29,7 dBA
20.625.000đ
Cisco · C1200-24FP-4X
24 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-24P-4G
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-24T-4G-A
24 cổng 1G · 4 SFP 1G cố định · 41,67 Mpps · Advantage
44.000.000đ
Cisco · CBS110-8T-D-EU
8 cổng Gigabit · 16 Gbps · để bàn, treo tường
1.133.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.