Cisco · C9130AXI-S
Access point Cisco Catalyst C9130AXI-S Wi-Fi 6 8x8, ăng-ten tích hợp, cổng Multigigabit 5 Gbps
Wi-Fi 6 · 5 GHz 8x8 · 5,38 Gbps · cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: CW9166I-ESẵn sàng đặt hàng
Access point Wi-Fi 6E Cisco Catalyst 9166I: 3 radio 4x4 (2,4/5/6 GHz), PHY 7,78 Gbps, cổng mGig 5 Gbps nhận PoE+/UPOE, quản lý bằng Catalyst 9800 hoặc Meraki.
Cisco CW9166I là access point trong nhà Wi-Fi 6E thuộc dòng Cisco Catalyst 9166, bản ăng-ten đa hướng nằm trong vỏ. Datasheet ghi máy có ba radio 4x4 phủ 2,4 GHz, 5 GHz và 6 GHz, tốc độ PHY 802.11ax tối đa 7,78 Gbps và một cổng uplink Multigigabit tới 5 Gbps. Cisco viết dòng 9166 dành cho các triển khai quan trọng (mission critical), cho chọn giữa quản lý tại chỗ và quản lý đám mây.
Trang này gom hai mã đặt hàng của cùng một phần cứng: CW9166I-E (bản quản lý bằng bộ điều khiển Catalyst 9800, miền -E) và CW9166I-MR (bản quản lý bằng Meraki Dashboard). Bạn chọn mã ở ô biến thể phía trên.
Bảng giữ tên ô tiếng Anh như trong datasheet Cisco Catalyst 9166 Series (nút Datasheet ở đầu trang) để tiện đối chiếu.
| Ô trong datasheet | Giá trị của Catalyst 9166I | Ghi chú của Cisco |
|---|---|---|
| 802.11ax | 4x4 MU-MIMO đường lên/xuống, 4 luồng ở 2,4, 5 và 6 GHz; tối đa 7,78 Gbps | Số tối đa đạt khi 4x4 160 MHz ở 6 GHz, 4x4 80 MHz ở 5 GHz và 4x4 20 MHz ở 2,4 GHz. |
| 802.11ac | 4x4 MU-MIMO đường xuống; tối đa 3,4 Gbps | Dual 4x4 80+80 MHz ở 5 GHz. |
| 802.11n version 2.0 | 4x4 MIMO; tối đa 1,5 Gbps | 40 MHz ở 5 GHz và 20 MHz ở 2,4 GHz. |
| Interfaces | 1 cổng 100M/1000M/2.5G/5G Multigigabit RJ-45, 1 cổng console RJ-45, USB 2.0 | USB cấp 4,5 W. |
| System memory | 2048 MB DRAM, 1024 MB flash | — |
| Software | Cisco IOS XE 17.9.1 trở lên | Bản 9166D1 cần 17.12.1 trở lên. |
Mục tính năng của datasheet còn ghi ba ý riêng của dòng 9166: radio XOR hai băng cho phép chuyển dung lượng giữa 6 GHz và một radio 5 GHz thứ hai; cảm biến tích hợp đo chất lượng không khí (TVOC), nhiệt độ và độ ẩm; radio Bluetooth Low Energy 5.1 dùng cho theo dõi tài sản, chỉ đường và phân tích. Ô MU-MIMO trong bảng tính năng ghi tối đa 12 luồng không gian.
Bảng Part numbers của datasheet chia hai kiểu mã: CW9166I-x, với x là miền đăng ký tần số (regulatory domain), và CW9166I-MR, "cloud-managed version using Meraki Dashboard". Tài liệu Deployment Guide của Cisco cho dòng này giải thích thêm: khi mua ở chế độ quản lý Cisco Catalyst thì phải đặt đúng mã theo miền, trong bảng mã đó -E ứng với châu Âu (Europe); còn với Meraki không có mã riêng theo nước, chỉ có một mã -MR và máy tự nhận nước đang hoạt động khi kết nối Meraki Dashboard.

Phần mở đầu Deployment Guide ghi 9162I, 9164I, 9166I và 9166D1 dùng chung một phần cứng, vào được cả mạng Catalyst tại chỗ lẫn mạng Meraki trên đám mây. Datasheet 9166 viết thêm: mạng ban đầu triển khai tại chỗ có thể đổi sang quản lý đám mây mà không phải mua và phân phối lại phần cứng; ô "Choice of management mode" ghi có thể triển khai ở một chế độ rồi chuyển sang chế độ khác sau này.
Deployment Guide xếp 9162I, 9164I và 9166I chung nhóm access point Wi-Fi 6E. Đặt ba datasheet cạnh nhau, một số ô khác nhau như sau:
| Ô datasheet | CW9166I | CW9164I | CW9162I |
|---|---|---|---|
| Radio 802.11ax | 4x4 ở 2,4, 5 và 6 GHz | 2x2 ở 2,4 GHz; 4x4 ở 5 và 6 GHz | 2x2 ở 2,4, 5 và 6 GHz |
| PHY 802.11ax tối đa | 7,78 Gbps | 7,49 Gbps | 3,9 Gbps |
| MU-MIMO (bảng tính năng) | 12 luồng | 10 luồng | 6 luồng |
| Cổng uplink | 100M/1000M/2.5G/5G | 100M/1000M/2.5G | 100M/1000M/2.5G |
| Công suất PoE tối đa (802.3bt) | 30,5 W | 30,0 W | 25,5 W |
| Với 802.3af | Mọi radio tắt, chỉ để cấu hình | Mọi radio tắt, chỉ để cấu hình | Radio 5 GHz và 6 GHz chạy 1x1, 13,3 W |
| Nguồn DC | 54 V (MA-PWR-50WAC) | 54 V (MA-PWR-50WAC) | 12 V (MA-PWR-30W) |
| Công suất phát tối đa | 23 dBm | 23 dBm | 20 dBm |
| Kích thước | 241,3 x 241,3 x 56,9 mm | 241,3 x 241,3 x 56,9 mm | 200 x 200 x 44,45 mm |
| Khối lượng | 1,60 kg | 1,60 kg | 0,93 kg |
Trong cùng dòng 9166 còn có bản ăng-ten định hướng CW9166D1; datasheet ghi bản này nặng 1,59 kg, cao 57,9 mm và làm việc từ –20 °C.
Ô Input power requirements liệt kê 802.3bt, Cisco UPOE, 802.3at PoE+, ba injector AIR-PWRINJ7=, AIR-PWRINJ6=, MA-INJ-6, và đầu vào DC 54 V dùng bộ MA-PWR-50WAC. 802.3af chỉ dùng để cấu hình ban đầu, khi đó mọi radio tắt. Bảng công suất của Catalyst 9166:
| Nguồn | 2,4 GHz | 5 GHz | 6 GHz (LPI) | Tốc độ cổng | USB | Công suất PoE tối đa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 802.3bt (UPOE) | 4x4 | 4x4 | 4x4 | 5 Gbps | Có (4,5 W) | 30,5 W |
| 802.3at (PoE+) | 4x4 | 4x4 | 4x4 | 5 Gbps | Không | 25,5 W |
| 802.3af (PoE) | – | – | – | 1 Gbps | Không | 14,0 W |
| Nguồn DC | 4x4 | 4x4 | 4x4 | 5 Gbps | Có (4,5 W) | – |
Cisco ghi chú công suất thực tế thay đổi theo mức sử dụng và khuyên bật LLDP/CDP để AP thương lượng nguồn đúng. Switch cấp nguồn qua cáp mạng có ở danh mục switch PoE.
Bản 9166I dùng ăng-ten trong vỏ, đa hướng theo phương ngang, độ lợi đỉnh 3 dBi ở 2,4 GHz, 5 dBi ở 5 GHz, 5 dBi ở radio 5 GHz XOR và 4 dBi ở 6 GHz. Mỗi băng chỉnh công suất phát từ 23 dBm (200 mW) xuống –4 dBm (0,39 mW); số ở 6 GHz là mức Low Power Indoor.

Datasheet lưu ý: ở nước chưa cho phép băng 6 GHz hoặc phần mềm chưa hỗ trợ, radio 6 GHz bị tắt và chuyển sang 5 GHz, máy chạy như AP hai radio 5 GHz; radio 6 GHz có thể được bật bằng phần mềm sau khi sản phẩm được chứng nhận cho nước đó.
CW9166I nằm trong danh mục wifi Cisco. Deployment Guide của Cisco liệt kê Catalyst 9800-L trong các bộ điều khiển hỗ trợ dòng CW916x; trên trang có hai bản C9800-L-C-K9 (uplink đồng) và C9800-L-F-K9 (uplink quang).
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CW9166I-E |
| Loại thiết bị | Access point trong nhà |
| Dòng sản phẩm | Cisco Catalyst 9166 Series |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6E |
| Băng tần | 2,4 GHz, 5 GHz và 6 GHz |
| Tốc độ tối đa | 7,78 Gbps (PHY 802.11ax: 4x4 160 MHz ở 6 GHz, 4x4 80 MHz ở 5 GHz, 4x4 20 MHz ở 2,4 GHz) |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 100M/1000M/2.5G/5G Multigigabit (RJ-45) |
| Cấp nguồn | 802.3bt, Cisco UPOE, 802.3at PoE+; DC 54 V (MA-PWR-50WAC); 802.3af chỉ để cấu hình ban đầu, mọi radio tắt |
| Quản lý | Bộ điều khiển Cisco Catalyst 9800 (vật lý hoặc ảo), switch Catalyst 9000 có Embedded Wireless Controller ở chế độ SDA; bản -MR quản lý qua Meraki Dashboard |
| Radio | 3 radio 4x4: 2,4 GHz, 5 GHz và radio XOR hai băng 5 GHz/6 GHz |
| Luồng không gian 802.11ax | 4x4 MU-MIMO đường lên và đường xuống, 4 luồng không gian (2,4 GHz, 5 GHz và 6 GHz) |
| Tính năng 802.11ax | 1024 QAM, OFDMA đường lên/xuống, TWT, BSS coloring, MRC, beamforming 802.11ax, DFS, CSD, WPA3 |
| Độ rộng kênh 802.11ax | 6 GHz: 20/40/80/160 MHz; 5 GHz: 20/40/80/80+80 MHz; 2,4 GHz: 20 MHz |
| Tốc độ 802.11ac | 3,4 Gbps (Dual 4x4 80+80 MHz ở 5 GHz); kênh 20/40/80/160 MHz |
| Tốc độ 802.11n | 1,5 Gbps (40 MHz ở 5 GHz, 20 MHz ở 2,4 GHz); 4x4 MIMO, 4 luồng |
| Ăng-ten | Tích hợp, đa hướng theo phương ngang: 3 dBi (2,4 GHz), 5 dBi (5 GHz), 5 dBi (5 GHz XOR), 4 dBi (6 GHz) |
| Công suất phát | Mỗi băng 2,4/5/6 GHz: 23 dBm (200 mW) đến –4 dBm (0,39 mW); số 6 GHz là Low Power Indoor (LPI) |
| Cổng khác | 1 cổng console quản lý RJ-45; USB 2.0 cấp 4,5 W |
| Đèn báo | 1 đèn trạng thái (boot loader, kết nối, hoạt động, cảnh báo, lỗi) |
| Bluetooth | BLE 5.1 tích hợp |
| Cảm biến môi trường | Chất lượng không khí (TVOC), nhiệt độ, độ ẩm |
| Công suất PoE tối đa | 802.3bt (UPOE) 30,5 W; 802.3at (PoE+) 25,5 W; 802.3af 14,0 W |
| Injector Cisco | AIR-PWRINJ7=, AIR-PWRINJ6=, MA-INJ-6 |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 17.9.1 trở lên (chế độ quản lý Catalyst) |
| Bộ nhớ | DRAM 2048 MB; flash 1024 MB |
| Bảo mật | WPA2-Personal (802.11i), WPA2-Enterprise 802.1X, WPA3-Personal, WPA3-Enterprise, WPA3-Enhanced Open (OWE), AES; EAP-TLS, EAP-TTLS/MSCHAPv2, PEAP v0/v1, EAP-FAST, EAP-SIM |
| Trust Anchor | Image signing, Secure Boot, Cisco Trust Anchor module |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 241,3 x 241,3 x 56,9 mm (không gồm giá gắn) |
| Khối lượng | 1,60 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 50 °C; lưu kho –30 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao thử nghiệm | Hoạt động: 40 °C ở 3000 m; lưu kho: 25 °C ở 4600 m |
| Chuẩn IEEE | 802.3, 802.3ab, 802.3af/at/bt, 802.11a/b/g/n/ac/ax, 802.11h, 802.11d |
| Chứng nhận | Wi-Fi Alliance: Wi-Fi 6 (R2), Wi-Fi 6E, WPA3-R3, WPA3-Suite B, Enhanced Open Security; Bluetooth SIG: BLE; an toàn IEC/EN/UL 62368-1, UL 2043; QCVN 112:2017/BTTTT |
| Mã đặt hàng | Mã sản phẩm | Chế độ quản lý theo mã | Miền đăng ký tần số | Giá bán |
|---|---|---|---|---|
| CW9166I-E – quản lý qua Catalyst 9800, miền -E | CW9166I-E | Cisco Catalyst (bộ điều khiển Catalyst 9800) | -E (Europe theo bảng mã của Cisco) | Liên hệ |
| CW9166I-MR – bản Meraki | CW9166I-MR | Meraki Dashboard (quản lý đám mây) | Một mã chung, máy tự nhận nước khi kết nối Meraki Dashboard | Liên hệ |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Cisco Catalyst CW9166I Wi-Fi 6E 3 radio 4x4, ăng-ten đa hướng tích hợp, cổng mGig 5 Gbps? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C9130AXI-S
Wi-Fi 6 · 5 GHz 8x8 · 5,38 Gbps · cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · CW9166D1-E
Wi-Fi 6E · ăng-ten định hướng · 7,78 Gbps · –20 °C
Liên hệ báo giá
Cisco · C-ANT9103=
Patch định hướng 6 dBi · IP66 · 8 cổng DART
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-ANT2524DW-RS=
Lưỡng cực 2/4 dBi · tự nhận dạng · RP-TNC
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-PWRINJ7=
802.3bt · tới 50 W · 56 V DC · cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-ANT2524V4C-RS=
Ốp trần 4 cổng · 2/4 dBi · trong nhà
Liên hệ báo giá
Cisco · IW9167EH-E-AP
Wi-Fi 6E · IP67 · 8 cổng N · 5G + SFP 10G · 4,2 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-ANT2535SDW-RS=
Đa hướng ngắn 3/5 dBi · RP-TNC · cao 8,4 cm
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.