Cisco · C9115AXI-S
Access point Cisco Catalyst C9115AXI-S Wi-Fi 6 4x4, ăng-ten tích hợp, cổng Multigigabit 2,5 Gbps
Wi-Fi 6 4x4 · 5,38 Gbps · 1 cổng 2,5 Gbps
12.800.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C-ANT9103=Sẵn sàng đặt hàng
Ăng-ten patch định hướng Cisco 6 dBi, 8 phần tử MIMO cho Catalyst C9130AXE: búp 75°/70°, IP66, gắn tường, trần hoặc cột, đầu octal DART gập góc, cáp 76 cm.
C-ANT9103= là ăng-ten patch định hướng của Cisco, độ lợi đỉnh 6 dBi ở cả 2,4 GHz, dải 5,15–7,125 GHz và kênh IoT, búp sóng phương ngang 75° ở 2,4 GHz và 70° ở 5 GHz. Vỏ đạt IP66, chịu gió 120 MPH khi làm việc; Cisco ghi ăng-ten dùng cho cả môi trường trong nhà lẫn ngoài trời. Ăng-ten nối với access point qua đầu octal DART gập góc vuông trên cáp 76 cm.
Theo Installation Guide, đây là ăng-ten 8 phần tử MIMO phân cực phân tập, có 8 đường RF, 16 đường tín hiệu số và một đèn LED, đi kèm giá khớp xoay chỉnh được theo phương ngang và phương đứng. Ăng-ten dành cho access point Cisco Catalyst cần bốn ăng-ten hai băng và bốn ăng-ten 5/6 GHz; ở mục nối dây, tài liệu ghi tên máy là Catalyst C9130AX-E. Deployment Guide của dòng 9130 viết C-ANT9103 cho phép lắp ở nơi cần gắn tường, gắn cột, ví dụ nhà xưởng và cửa hàng bán lẻ.

| Ô | 2,4–2,484 GHz | 5,15–7,125 GHz | IoT 2,4–2,484 GHz |
|---|---|---|---|
| Peak Gain | 6 dBi | 6 dBi | 6 dBi |
| Polarization | Đứng (Vertical) | Kép, đứng và ngang | Hỗn hợp (Mixed) |
| Nominal Azimuth Plane 3-dB Beamwidth | 75° | 70° | 70° |
| Nominal Elevation Plane 3-dB Beamwidth | 70° | 70° | 70° |
| Front-to-Back Ratio | > 15 dB | > 15 dB | > 15 dB |
| Port-to-Port Isolation | > 20 dB | > 20 dB | > 20 dB |
| Trở kháng, VSWR | 50 Ω, 2:1 | 50 Ω, 2:1 | 50 Ω, 2:1 |
Độ lợi đỉnh ở góc ngẩng từ 30° trở lên là 3 dBi. Phần cơ khí: dài 30,48 cm, rộng 30,48 cm, nặng 1,13 kg (2,5 lbs); ô chiều cao tài liệu ghi "1.2 in. (4.1 cm)", hai số này không khớp nhau nên trang chép đúng như tài liệu. Nhiệt độ làm việc –40 °C đến 70 °C, lưu kho –60 °C đến 90 °C.
C-ANT9103= lắp được trên tường hoặc trần phẳng, hoặc trên cột đường kính từ 5,08 cm đến 12,7 cm. Hướng dẫn liệt kê bốn cách:
Với giá khớp xoay, góc phương vị chỉnh được ±60° và góc ngẩng ±60°; các bu lông siết không quá 30 lbf.in (3,4 Nm). Vít và bề mặt lắp phải chịu được lực kéo tối thiểu 150 pound (68 kg) để đỡ ăng-ten, giá và tải gió. Bộ kit có 14 loại chi tiết: 4 nút bịt (cap plug), 4 vòng đệm phẳng 1/4 inch, 4 vòng đệm vênh 1/4 inch, 2 vòng đệm vênh 5/16 inch, 2 vòng đệm phẳng 5/16 inch, 2 vòng đệm răng M8, 1 tay đỡ, 2 bu lông 5/16-18, 4 bu lông M5 x 0,8, 2 đai ốc 0,3125-18, 4 vít tự ren #8-18, 4 tắc kê #6-8 1 1/4 inch, 2 đai siết và 2 mặt bích.

Cisco hướng dẫn lắp ăng-ten thẳng đứng, cáp quay xuống đất; ngoài trời thì cáp phải đi ra phía dưới để nước không đọng quanh chỗ cáp ra, đồng thời nối ăng-ten với thiết bị chống sét và tiếp đất đúng cách. Có thể sơn ăng-ten và giá bằng sơn ngoại thất gốc dầu hoặc sơn latex mà không ảnh hưởng hoạt động; không dùng sơn kim loại hay sơn có vảy kim loại. Trước khi sơn phải dán kín lỗ thông áp ở mặt sau, góc dưới bên trái, rồi bóc ra sau khi sơn.
Đầu octal DART 8 cổng cắm vào cổng octal DART của access point. Access point đọc EEPROM tích hợp trong ăng-ten để tự khai báo loại ăng-ten, độ lợi và độ rộng búp trên bộ điều khiển không dây. Installation Guide ghi chú ăng-ten chỉ hỗ trợ chế độ 8x8 ở radio 5 GHz; Deployment Guide ghi rõ thêm ba ăng-ten C-ANT9101=, 9102=, 9103= không hỗ trợ chế độ dual 5 GHz. Cũng theo Deployment Guide, C-ANT9103= tương tự ăng-ten AIR-ANT2566D4M-R=, và đầu DART gập góc vuông cho phép access point "ẩn" phía sau ăng-ten; giá tuỳ chọn cho phép gắn access point sau lưng ăng-ten.

| Ô (Installation Guide) | C-ANT9103= | C-ANT9101= | C-ANT9102= |
|---|---|---|---|
| Búp phương ngang | 75° (2,4 GHz), 70° (5 GHz) | Đa hướng | Đa hướng |
| Độ lợi 2,4 / 5 GHz | 6 / 6 dBi | 2 / 6 dBi (A–D), 3 dBi (E–H) | 4 / 4 dBi |
| Cách lắp | Tường, trần phẳng, cột | Tấm trần thả | Tường, trần cứng trong nhà, cột |
| Môi trường | IP66 | Trong nhà | IP66 |
| Đầu DART | Gập góc vuông | Octal DART | Octal DART |
Access point Cisco khác: danh mục wifi Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C-ANT9103= |
| Loại thiết bị | Ăng-ten |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5/6 GHz (2,4–2,484 GHz; 5,15–7,125 GHz; IoT 2,4–2,484 GHz) |
| Kiểu lắp đặt | Gắn tường, trần phẳng, cột (đường kính 5,08–12,7 cm) |
| Kiểu ăng-ten | 8 phần tử MIMO, hai băng, phân cực phân tập, patch định hướng vừa |
| Độ lợi đỉnh | 6 dBi (2,4 GHz, 5,15–7,125 GHz, IoT); 3 dBi ở góc ngẩng ≥ 30° |
| Phân cực | Đứng (2,4 GHz); kép đứng và ngang (5 GHz); hỗn hợp (IoT) |
| Búp 3 dB phương ngang | 75° (2,4 GHz); 70° (5 GHz, IoT) |
| Búp 3 dB phương đứng | 70° |
| Tỉ số trước-sau | > 15 dB |
| Cách ly giữa các cổng | > 20 dB |
| Trở kháng vào danh định | 50 Ω |
| VSWR | 2:1 |
| Đường RF / tín hiệu số | 8 đường RF, 16 đường tín hiệu số |
| Đầu nối | Octal DART gập góc vuông |
| Cáp liền | 76 cm (2,5 ft) |
| Tự nhận dạng | EEPROM: access point tự khai báo loại ăng-ten, độ lợi, độ rộng búp |
| Đèn | 1 đèn LED |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 30,48 x 30,48 cm; ô chiều cao ghi "1.2 in. (4.1 cm)" |
| Trọng lượng | 1,13 kg (2,5 lbs) |
| Cấp bảo vệ | IP66 |
| Sức gió khi hoạt động | 120 MPH |
| Nhiệt độ hoạt động | –40 °C đến 70 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –60 °C đến 90 °C |
| Giá lắp | Giá khớp xoay kèm theo: phương vị ±60°, góc ngẩng ±60°; giá gắn AP tuỳ chọn AIR-AP-BRACKET-9= |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Ăng-ten Cisco C-ANT9103= định hướng patch 6 dBi gắn tường, cột, 8 cổng DART, IP66? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C9115AXI-S
Wi-Fi 6 4x4 · 5,38 Gbps · 1 cổng 2,5 Gbps
12.800.000đ
Cisco · CW9164I-E
Wi-Fi 6E · 7,49 Gbps · cổng 2,5 Gbps · 1,60 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · C9136I-ROW
Wi-Fi 6E · 10,2 Gbps · 2 cổng 5 Gbps · UPOE 47,3 W
Liên hệ báo giá
Cisco · C-ANT9102=
Đa hướng 4 dBi · IP66 · tường, cột · 8 cổng DART
Liên hệ báo giá
Cisco · C9130AXI-S
Wi-Fi 6 · 5 GHz 8x8 · 5,38 Gbps · cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · CW9166D1-E
Wi-Fi 6E · ăng-ten định hướng · 7,78 Gbps · –20 °C
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-ANT2524DW-RS=
Lưỡng cực 2/4 dBi · tự nhận dạng · RP-TNC
Liên hệ báo giá
Cisco · CW9166I-E
Wi-Fi 6E · 3 radio 4x4 · 7,78 Gbps · cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.