Cisco · C9115AXI-S
Access point Cisco Catalyst C9115AXI-S Wi-Fi 6 4x4, ăng-ten tích hợp, cổng Multigigabit 2,5 Gbps
Wi-Fi 6 4x4 · 5,38 Gbps · 1 cổng 2,5 Gbps
12.800.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: CW9166D1-ESẵn sàng đặt hàng
Access point Wi-Fi 6E Cisco Catalyst 9166D1 ăng-ten định hướng trong vỏ (6–8 dBi), 3 radio 4x4, cổng 5 Gbps, làm việc –20 °C đến 50 °C, cho trần cao, hội trường, nhà kho.
Cisco CW9166D1 là bản ăng-ten định hướng của dòng Catalyst 9166: ăng-ten nằm trong vỏ nhưng dồn sóng về một hướng, độ lợi 6 dBi ở 2,4 GHz và 5 GHz, 8 dBi ở radio XOR và 6 GHz. Datasheet viết 9166D1 được thiết kế cho nơi trần cao như hội trường, nhà kho và các không gian mở lớn, dùng ở chỗ thường phải lắp ăng-ten ngoài. Phần radio giống bản đa hướng 9166I: ba radio 4x4 phủ 2,4/5/6 GHz, PHY tối đa 7,78 Gbps, cổng Multigigabit 5 Gbps.
Trang gồm ba mã đặt hàng của cùng phần cứng: CW9166D1-E, CW9166D1-ROW (quản lý bằng Catalyst 9800, theo miền tần số) và CW9166D1-MR (Meraki Dashboard).
| Băng | CW9166D1 (định hướng) | CW9166I (đa hướng) |
|---|---|---|
| 2,4 GHz | 6 dBi, 70x70 | 3 dBi |
| 5 GHz | 6 dBi, 70x70 | 5 dBi |
| 5 GHz (XOR) | 8 dBi, 60x60 | 5 dBi |
| 6 GHz | 8 dBi, 60x60 | 4 dBi |
Cặp số 70x70, 60x60 được datasheet ghi ngay sau độ lợi của từng băng. Deployment Guide của Cisco giải thích lý do ăng-ten định hướng nằm trong vỏ thay vì tháo rời như các AP định hướng đời trước: quy định ở nhiều nước yêu cầu sản phẩm phủ dải rộng băng 6 GHz phải dùng trong nhà, ăng-ten tích hợp, không gắn ăng-ten ngoài. Theo tài liệu này, phần cứng bên trong 9166D1 về cơ bản giống 9166I, khác ở mảng ăng-ten định hướng; máy rộng hơn một chút và có tay khớp xoay tuỳ chọn.

Các tình huống Cisco minh hoạ trong Deployment Guide: hội trường và nhà kho cần sóng tập trung; gắn tường để phủ hành lang dài thay vì treo trần như AP thông thường; nơi trần rất cao, ăng-ten định hướng chiếu xuống một vùng. Tài liệu khuyên lắp AP gần người dùng; với trần cực cao, AP có mảng ăng-ten định hướng như 9166D1 cho phép đặt cao hơn mức khuyến nghị 10–15 feet, và nên thử kết nối ngay khi lắp nếu trần cao hơn 18 feet. Khi đặt nhiều máy gần nhau, Cisco khuyên tách kênh xa nhau và thử tải nặng từng máy lẫn đồng thời.
Về giá gắn, AIR-AP-BRACKET-2 là giá mặc định của 9166D1. Deployment Guide ghi AIR-AP-BRACKET-1 cũng vừa nhưng thiết kế cho gắn trần nên hợp với 9166I hơn, vì 9166D1 chủ yếu được thiết kế để gắn tường. Tay khớp xoay CW-MNT-ART2-00 nối vào AIR-AP-BRACKET-2, cho đặt máy ở độ cao trần hoặc cao hơn rồi nghiêng xuống vùng cần phủ.

Theo mục Physical ports của Deployment Guide, 9166D1 có cổng uplink 5 Gbps (nhận PoE), cổng console RJ-45 để vào giao diện dòng lệnh, nút Reset đưa máy về cài đặt gốc, đầu vào DC 54 V tuỳ chọn và ba cảm biến môi trường (chất lượng không khí, độ ẩm, nhiệt độ). Hốc đi cáp được làm rộng để cắm cáp không phải bẻ gập.

| Nguồn | 2,4 GHz | 5 GHz | 6 GHz (LPI) | Cổng | USB | PoE tối đa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 802.3bt (UPOE) | 4x4 | 4x4 | 4x4 | 5 Gbps | Có (4,5 W) | 30,5 W |
| 802.3at (PoE+) | 4x4 | 4x4 | 4x4 | 5 Gbps | Không | 25,5 W |
| 802.3af (PoE) | – | – | – | 1 Gbps | Không | 14,0 W |
| Nguồn DC | 4x4 | 4x4 | 4x4 | 5 Gbps | Có (4,5 W) | – |
802.3af chỉ dùng để cấu hình ban đầu (mọi radio tắt). Vì cổng chạy 5 Gbps, Deployment Guide khuyên dùng cáp CAT6 hoặc CAT6a; CAT5e vẫn dùng được nhưng có thể ảnh hưởng hiệu năng. Bảng cáp trong tài liệu: CAT5e 5 Gbps tới 100 m; CAT6 1/2,5/5 Gbps tới 100 m; CAT6a 10 Gbps tới 100 m. Cáp có ở danh mục cáp mạng Cat6 và cáp mạng Cat6A; switch cấp nguồn ở switch PoE.
Radio XOR của 9166D1 chạy được ở 6 GHz hoặc 5 GHz. Theo Deployment Guide, khi chạy hai radio 5 GHz, máy tạo hai vùng phủ định hướng độc lập cùng một hướng; radio 5 GHz ở slot 1 chỉ dùng kênh 36–64 (UNII-1, 2), radio XOR ở slot 2 khoá vào kênh 100–165 (UNII-2E, 3). Thuật toán Flexible Radio Assignment trên bộ điều khiển có thể tự đổi radio 6 GHz sang 5 GHz ở nước chưa mở băng 6 GHz hoặc khi ít máy khách 6 GHz, và bỏ qua lần đổi khi AP đang phục vụ từ 10 máy khách trở lên hoặc tải trên 10 %. Mỗi lần radio XOR đổi giữa 6 GHz và 5 GHz, radio ở slot 0 (2,4 GHz) và slot 1 (5 GHz) cũng khởi động lại, máy khách ở cả ba radio bị ngắt.
Datasheet có CW9166D1-x (x là miền đăng ký) và CW9166D1-MR ("Cloud-managed version using Meraki Dashboard"). Bảng mã theo miền trong Deployment Guide: -E là Europe, -ROW là Rest of the world; với Meraki chỉ có -MR, máy tự nhận nước khi kết nối Meraki Dashboard. Bản quản lý tại chỗ cần Cisco IOS XE 17.12.1 trở lên; Deployment Guide liệt kê bộ điều khiển Catalyst 9800-L, 9800-40, 9800-80 và 9800-CL, ví dụ C9800-L-F-K9. Tài liệu ghi 9166D1 chịu tối đa 1200 máy khách (400 mỗi radio) và 16/16/8 SSID ở 2,4/5/6 GHz.
Bảng tính năng theo phiên bản của 9166D1 trong Deployment Guide (Table 9) có cột riêng cho Meraki, ghi khác cột Cisco IOS XE ở một số mục: cảm biến nhiệt độ, độ ẩm, chất lượng không khí – cột Meraki ghi "MT Series", chú thích "Discrete sensors in Meraki"; Application hosting – cột Meraki để "–", chú thích "USB support available for select partners"; CleanAir Pro/Spectrum Analysis – cột Meraki ghi "Spectrum Analyzer/ Packet Capture (PCAP)", chú thích "No anomaly PCAP support available in Meraki management mode"; Mesh – cột IOS XE ghi "Roadmap", cột Meraki ghi "Yes (indoor mesh)", chú thích "Meraki Mesh is the default mesh for the Meraki management mode". Tài liệu cũng ghi: chuyển từ chế độ Catalyst sang Meraki làm trên bộ điều khiển Catalyst 9800, còn chuyển từ Meraki về chế độ Cisco thì liên hệ Meraki Support.
Reset: theo Deployment Guide, cắm cáp console, rút nguồn PoE, giữ nút Reset rồi cấp nguồn lại; giữ 20 giây để xoá cấu hình, 30 giây để về cài đặt gốc.
Các access point Cisco khác: danh mục wifi Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CW9166D1-E |
| Loại thiết bị | Access point trong nhà |
| Dòng sản phẩm | Cisco Catalyst 9166 Series |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6E |
| Băng tần | 2,4 GHz, 5 GHz và 6 GHz |
| Tốc độ tối đa | 7,78 Gbps (PHY 802.11ax: 4x4 160 MHz ở 6 GHz, 4x4 80 MHz ở 5 GHz, 4x4 20 MHz ở 2,4 GHz) |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 100M/1000M/2.5G/5G Multigigabit (RJ-45) |
| Cấp nguồn | 802.3bt, Cisco UPOE, 802.3at PoE+; DC 54 V (MA-PWR-50WAC); 802.3af chỉ để cấu hình ban đầu, mọi radio tắt |
| Quản lý | Bộ điều khiển Cisco Catalyst 9800 (vật lý hoặc ảo), switch Catalyst 9000 có Embedded Wireless Controller ở chế độ SDA; bản -MR quản lý qua Meraki Dashboard |
| Kiểu lắp đặt | Giá AIR-AP-BRACKET-2 (mặc định), tay khớp xoay CW-MNT-ART2-00 tuỳ chọn; Deployment Guide: chủ yếu thiết kế gắn tường |
| Ăng-ten | Định hướng, tích hợp: 6 dBi (2,4 GHz, 70x70), 6 dBi (5 GHz, 70x70), 8 dBi (5 GHz XOR, 60x60), 8 dBi (6 GHz, 60x60) |
| Radio | 3 radio 4x4: 2,4 GHz, 5 GHz và radio XOR 5 GHz/6 GHz; radio quét AI/ML; radio IoT 2,4 GHz (BLE) |
| Luồng không gian 802.11ax | 4x4 MU-MIMO đường lên/xuống, 4 luồng không gian (2,4 GHz, 5 GHz và 6 GHz) |
| Tính năng 802.11ax | 1024 QAM, OFDMA đường lên/xuống, TWT, BSS coloring, MRC, beamforming 802.11ax, DFS, CSD, WPA3 |
| Độ rộng kênh 802.11ax | 6 GHz: 20/40/80/160 MHz; 5 GHz: 20/40/80/80+80 MHz; 2,4 GHz: 20 MHz |
| Tốc độ 802.11ac | 3,4 Gbps (Dual 4x4 80+80 MHz ở 5 GHz) |
| Tốc độ 802.11n | 1,5 Gbps (40 MHz ở 5 GHz, 20 MHz ở 2,4 GHz) |
| Máy khách | 1200 tổng (400 mỗi radio) theo Deployment Guide |
| Số SSID | 2,4 GHz: 16; 5 GHz: 16; 6 GHz: 8 |
| Công suất phát | Mỗi băng 2,4/5/6 GHz: 23 dBm (200 mW) đến –4 dBm (0,39 mW); số 6 GHz là Low Power Indoor (LPI) |
| Cổng khác | 1 cổng console quản lý RJ-45; USB 2.0 cấp 4,5 W; nút reset; đầu vào DC |
| Cảm biến môi trường | Chất lượng không khí (TVOC), nhiệt độ, độ ẩm |
| Bluetooth | BLE 5.1 tích hợp |
| Công suất PoE tối đa | 802.3bt (UPOE) 30,5 W; 802.3at (PoE+) 25,5 W; 802.3af 14,0 W |
| Injector Cisco | AIR-PWRINJ7=, AIR-PWRINJ6=, MA-INJ-6 |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 17.12.1 trở lên (chế độ quản lý Catalyst) |
| Bộ nhớ | DRAM 2048 MB; flash 1024 MB |
| Cáp mạng khuyến nghị | CAT6 hoặc CAT6a; CAT5e vẫn dùng được nhưng có thể ảnh hưởng hiệu năng (bảng cáp: CAT5e 5 Gbps tới 100 m) |
| Bảo mật | WPA2-Personal (802.11i), WPA2-Enterprise 802.1X, WPA3-Personal, WPA3-Enterprise, WPA3-Enhanced Open (OWE), AES; EAP-TLS, EAP-TTLS/MSCHAPv2, PEAP v0/v1, EAP-FAST, EAP-SIM |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 241,3 x 241,3 x 57,9 mm (không gồm giá gắn) |
| Khối lượng | 1,59 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động –20 °C đến 50 °C; lưu kho –30 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao thử nghiệm | Hoạt động: 40 °C ở 3000 m; lưu kho: 25 °C ở 4600 m |
| Chứng nhận | Wi-Fi Alliance: Wi-Fi 6 (R2), Wi-Fi 6E, WPA3-R3, WPA3-Suite B, Enhanced Open Security; Bluetooth SIG: BLE; QCVN 112:2017/BTTTT |
| Mã đặt hàng | Mã sản phẩm | Chế độ quản lý theo mã | Miền đăng ký tần số | Giá bán |
|---|---|---|---|---|
| CW9166D1-E – quản lý qua Catalyst 9800, miền -E | CW9166D1-E | Cisco Catalyst (bộ điều khiển Catalyst 9800) | -E (Europe theo bảng mã của Cisco) | Liên hệ |
| CW9166D1-MR – bản Meraki | CW9166D1-MR | Meraki Dashboard (quản lý đám mây) | Một mã chung, máy tự nhận nước khi kết nối Meraki Dashboard | Liên hệ |
| CW9166D1-ROW – quản lý qua Catalyst 9800, miền -ROW | CW9166D1-ROW | Cisco Catalyst (bộ điều khiển Catalyst 9800) | -ROW (Rest of the world theo bảng mã của Cisco) | Liên hệ |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Cisco Catalyst CW9166D1 Wi-Fi 6E ăng-ten định hướng tích hợp, cổng mGig 5 Gbps? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C9115AXI-S
Wi-Fi 6 4x4 · 5,38 Gbps · 1 cổng 2,5 Gbps
12.800.000đ
Cisco · CW9164I-E
Wi-Fi 6E · 7,49 Gbps · cổng 2,5 Gbps · 1,60 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · C9136I-ROW
Wi-Fi 6E · 10,2 Gbps · 2 cổng 5 Gbps · UPOE 47,3 W
Liên hệ báo giá
Cisco · C-ANT9102=
Đa hướng 4 dBi · IP66 · tường, cột · 8 cổng DART
Liên hệ báo giá
Cisco · C9130AXI-S
Wi-Fi 6 · 5 GHz 8x8 · 5,38 Gbps · cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · C-ANT9103=
Patch định hướng 6 dBi · IP66 · 8 cổng DART
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-ANT2524DW-RS=
Lưỡng cực 2/4 dBi · tự nhận dạng · RP-TNC
Liên hệ báo giá
Cisco · CW9166I-E
Wi-Fi 6E · 3 radio 4x4 · 7,78 Gbps · cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.