Cisco · C9115AXI-S
Access point Cisco Catalyst C9115AXI-S Wi-Fi 6 4x4, ăng-ten tích hợp, cổng Multigigabit 2,5 Gbps
Wi-Fi 6 4x4 · 5,38 Gbps · 1 cổng 2,5 Gbps
12.800.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: AIR-ANT2524DW-RS=Sẵn sàng đặt hàng
Ăng-ten lưỡng cực hai băng Cisco bản tự nhận dạng: 2 dBi ở 2,4 GHz, 4 dBi ở 5 GHz, đầu RP-TNC, cắm cổng A, cần Catalyst 9800 IOS-XE 17.4.1 trở lên.
AIR-ANT2524DW-RS là phiên bản tự nhận dạng (Self Identifying Antenna) trong dòng ăng-ten lưỡng cực hai băng AIR-ANT2524 của Cisco Aironet: vỏ trắng, đầu cắm RP-TNC, độ lợi 2 dBi ở 2,4 GHz và 4 dBi ở 5 GHz. Bên trong ăng-ten có EEPROM; access point Cisco Catalyst 91xx Series đọc bộ nhớ này để tự khai báo loại ăng-ten và độ lợi trên bộ điều khiển không dây.
Theo hướng dẫn lắp đặt của Cisco, các mã AIR-ANT2524Dx-R giống nhau về điện; AIR-ANT2524DW-RS có thêm mạch tự nhận dạng, đánh dấu bằng một vòng màu tím trên thân.

Hướng dẫn lắp đặt của Cisco ghi về tính năng này:
Cũng như các mã khác trong dòng, ăng-ten dành cho access point chạy đồng thời 2,4 GHz và 5 GHz, có cổng ăng-ten hai băng (chữ cam). Reference Guide về ăng-ten Aironet và Catalyst xếp AIR-ANT2524DW-RS và AIR-ANT2524DW-RS= vào loại "White dipole, 1 port (self-identifying circuitry)", phủ sóng đa hướng trong nhà, khớp gập 90 độ, dùng được với Aironet 1830, 1850, 2800, 3800 và Catalyst 9115AX, 9120AX, 9130AX.
Bảng 2 trong Installation Guide là bảng chung "AIR-ANT2524Dx-Rx Series", áp cho cả bản tự nhận dạng. Cột phải là số trang "Dual-band articulating dipole" của Reference Guide (28/11/2022), có khác ở dải tần trên và búp phương đứng:
| Ô | Installation Guide (10/03/2020) | Reference Guide |
|---|---|---|
| Dải tần | 2400–2500 MHz; 5150–5850 MHz | 2,4–2,5 GHz; 5,150–5,925 GHz |
| Độ lợi đỉnh | 2 dBi / 4 dBi | 2 dBi / 4 dBi |
| Búp 3 dB phương đứng | 63° ở 2,4 GHz; 39° ở 5 GHz | 40° |
| Trở kháng, VSWR | 50 Ω; dưới 2:1 | VSWR dưới 2:1 |
| Phân cực, búp ngang | — | Tuyến tính; đa hướng |
| Đầu nối | RP-TNC plug | RP-TNC, gắn thẳng vào đầu RP-TNC, không cáp |
| Dài / rộng / vỏ bọc | 168,5 mm / 21 mm / 124 mm | 6,6 in (16,8 cm) |
| Trọng lượng | 1,3 oz | — |
| Nhiệt độ làm việc / lưu kho | –20 °C đến 60 °C / –40 °C đến 85 °C | — |
| Môi trường | Trong nhà, văn phòng | Phủ sóng trong nhà |

Trước hết xác nhận cổng định gắn là cổng hai băng; với bản tự nhận dạng, đó phải là cổng A. Đặt đầu cắm thẳng với đầu RP-TNC trên máy, vặn ren vào, rồi siết bằng tay chỉ ở vòng kim loại có khía. Cisco cảnh báo không vặn bằng thân nhựa vì có thể làm hỏng ăng-ten. Sau cùng chỉnh khớp gập: đế xoay được 360° tại điểm nối và gập từ 0° đến 90° tại khớp.

| Mã | Màu | Tự nhận dạng | Độ lợi 2,4 / 5 GHz |
|---|---|---|---|
| AIR-ANT2524DW-RS | Trắng | Có (vòng tím, cổng A) | 2 / 4 dBi |
| AIR-ANT2524DW-R | Trắng | Không | 2 / 4 dBi |
| AIR-ANT2524DG-R | Xám | Không | 2 / 4 dBi |
| AIR-ANT2535SDW-RS | Trắng | Có (vạch tím) | 3 / 5 dBi |
AIR-ANT2535SDW-RS là ăng-ten đa hướng ngắn 3,3 in, không gập được; hướng dẫn lắp đặt của nó ghi tính năng tự nhận dạng chỉ hoạt động với Catalyst 9120AXE. Ăng-ten và access point Cisco khác: danh mục wifi Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | AIR-ANT2524DW-RS= |
| Loại thiết bị | Ăng-ten |
| Dòng sản phẩm | Aironet |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Kiểu lắp đặt | Gắn trực tiếp vào đầu RP-TNC |
| Kiểu ăng-ten | Lưỡng cực (dipole) hai băng, 1 cổng, tự nhận dạng |
| Tự nhận dạng | Có: EEPROM, vòng tím; cắm vào cổng A của access point |
| Bộ điều khiển hỗ trợ | Catalyst 9800 Series Wireless Controller, IOS-XE 17.4.1 trở lên (không hỗ trợ AireOS) |
| Dải tần | 2400–2500 MHz; 5150–5850 MHz (Installation Guide); 5,150–5,925 GHz (Reference Guide) |
| Độ lợi đỉnh | 2 dBi (2,4 GHz); 4 dBi (5 GHz) |
| Búp 3 dB phương ngang | Đa hướng |
| Búp 3 dB phương đứng | 63° (2,4 GHz), 39° (5 GHz) theo Installation Guide; 40° theo Reference Guide |
| Phân cực | Tuyến tính |
| Trở kháng danh định | 50 Ω |
| VSWR | Dưới 2:1 |
| Đầu nối | RP-TNC plug |
| Cáp | Không có |
| Khớp xoay | Xoay 360° tại điểm nối, gập 0–90° tại khớp |
| Màu vỏ bọc | Trắng |
| Chiều dài ăng-ten | 168,5 mm (6,63 in) |
| Chiều rộng ăng-ten | 21 mm (0,83 in) |
| Chiều dài vỏ bọc | 124 mm (4,88 in) |
| Trọng lượng | 1,3 oz |
| Môi trường | Trong nhà, văn phòng |
| Nhiệt độ hoạt động | –20 °C đến 60 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –40 °C đến 85 °C |
| Dùng với (Reference Guide) | Aironet 1830, 1850, 2800, 3800; Catalyst 9115AX, 9120AX, 9130AX |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Ăng-ten Cisco AIR-ANT2524DW-RS= lưỡng cực hai băng tự nhận dạng, màu trắng, đầu RP-TNC? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C9115AXI-S
Wi-Fi 6 4x4 · 5,38 Gbps · 1 cổng 2,5 Gbps
12.800.000đ
Cisco · CW9164I-E
Wi-Fi 6E · 7,49 Gbps · cổng 2,5 Gbps · 1,60 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · C9136I-ROW
Wi-Fi 6E · 10,2 Gbps · 2 cổng 5 Gbps · UPOE 47,3 W
Liên hệ báo giá
Cisco · C-ANT9102=
Đa hướng 4 dBi · IP66 · tường, cột · 8 cổng DART
Liên hệ báo giá
Cisco · C9130AXI-S
Wi-Fi 6 · 5 GHz 8x8 · 5,38 Gbps · cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · CW9166D1-E
Wi-Fi 6E · ăng-ten định hướng · 7,78 Gbps · –20 °C
Liên hệ báo giá
Cisco · C-ANT9103=
Patch định hướng 6 dBi · IP66 · 8 cổng DART
Liên hệ báo giá
Cisco · CW9166I-E
Wi-Fi 6E · 3 radio 4x4 · 7,78 Gbps · cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.