Cisco · C9105AXI-S
Access point Cisco Catalyst C9105AXI-S Wi-Fi 6 2x2, ăng-ten tích hợp, cổng Gigabit
Wi-Fi 6 2x2 · 1,488 Gbps · 1 cổng Gigabit PoE-In
7.200.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: CW9162I-MRSẵn sàng đặt hàng
Access point Wi-Fi 6E Cisco Catalyst 9162 bản Meraki: 3 radio 2x2 (2,4/5/6 GHz), PHY 3,9 Gbps, cổng 2,5 Gbps, nhận PoE 802.3af trở lên, nặng 0,93 kg.
CW9162I-MR là mã Meraki của access point Wi-Fi 6E Cisco Catalyst 9162: datasheet gọi đây là "cloud-managed version using Meraki Dashboard". Máy có ba radio 2x2 ở 2,4 GHz, 5 GHz và 6 GHz, PHY 802.11ax tối đa 3,9 Gbps, một cổng Multigigabit tới 2.5G và thân 200 x 200 x 44,45 mm nặng 0,93 kg. Cisco viết dòng 9162 hợp với triển khai cỡ nhỏ và vừa (small to medium-sized deployments).
Bảng Part numbers của datasheet có hai kiểu mã: CW9162I-x đặt theo miền đăng ký tần số, và CW9162I-MR cho bản Meraki. Deployment Guide của Cisco ghi với Meraki không có mã riêng theo nước, chỉ có -MR; access point tự nhận nước đang hoạt động khi kết nối Meraki Dashboard. Theo datasheet, Meraki Dashboard là giao diện web để giám sát và quản lý mạng, có công cụ tự động tối ưu mạng và triển khai chính sách, phân đoạn cho nhiều điểm.

Cũng theo datasheet, 9162 cho chọn quản lý trên đám mây hoặc tại chỗ: có thể bắt đầu ở một chế độ rồi chuyển sang chế độ kia sau này mà không phải mua lại phần cứng. Ở chế độ tại chỗ, bộ điều khiển là Cisco Catalyst 9800 Series (vật lý hoặc ảo) với Cisco IOS XE 17.9.2/17.10.1 trở lên. Khi kết hợp với Meraki, datasheet liệt kê Cisco Spaces, Cisco Identity Services Engine, Meraki Health và Meraki Vision.
| Ô trong datasheet | CW9162I | Ghi chú của Cisco |
|---|---|---|
| 802.11ax | Tối đa 3,9 Gbps | 2x2 160 MHz ở 6 GHz, 2x2 80 MHz ở 5 GHz, 2x2 20 MHz ở 2,4 GHz; MU-MIMO đường lên/xuống ở 6 GHz, đường xuống ở 2,4 và 5 GHz. |
| 802.11ac | Tối đa 866,7 Mbps | 2x2 80 MHz ở 5 GHz. |
| 802.11n version 2.0 | Tối đa 444,4 Mbps | 40 MHz ở 5 GHz và 20 MHz ở 2,4 GHz. |
| Integrated antenna | 4 dBi / 5 dBi / 5 dBi | Lần lượt 2,4 GHz, 5 GHz, 6 GHz; ăng-ten trong, đa hướng theo phương ngang. |
| Available transmit power settings | 20 dBm (100 mW) đến –7 dBm (0,20 mW) | Như nhau ở ba băng. |
| Interfaces | 1 cổng 100M/1000M/2.5G RJ-45, console RJ-45, USB 2.0 | USB cấp 4,5 W. |
Bảng Features and benefits ghi MU-MIMO tới 6 luồng không gian, OFDMA đường lên/xuống, BSS coloring, Target Wake Time, CleanAir Pro nhận diện nhiễu RF ở cả băng 6 GHz, band steering đưa máy khách có 6 GHz sang radio 6 GHz, cùng radio Bluetooth Low Energy 5.1.

Khác hai dòng 9164 và 9166 (802.3af chỉ để cấu hình, mọi radio tắt), bảng nguồn của 9162 vẫn bật radio khi dùng 802.3af: radio 5 GHz và 6 GHz chạy 1x1, radio 2,4 GHz tắt, cổng 1G, tối đa 13,3 W. Bảng đầy đủ:
| Nguồn | 2,4 GHz | 5 GHz | 6 GHz (LPI) | Cổng | USB | PoE tối đa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 802.3bt (UPOE) | 2x2 | 2x2 | 2x2 | 2.5G | Có (4,5 W) | 25,5 W |
| 802.3at (PoE+) | 2x2 | 2x2 | 2x2 | 2.5G | Có (4,5 W) | 25,5 W |
| 802.3af (PoE) | – | 1x1 | 1x1 | 1G | Không | 13,3 W |
| Nguồn DC (30 W) | 2x2 | 2x2 | 2x2 | 2.5G | Có (4,5 W) | – |
Đầu vào DC của 9162 là 12 V với bộ MA-PWR-30W; injector Cisco hỗ trợ gồm AIR-PWRINJ7=, AIR-PWRINJ6=, MA-INJ-6. Switch cấp PoE xem ở danh mục switch PoE.
| Ô datasheet | CW9162I | CW9164I | CW9166I |
|---|---|---|---|
| Radio 2,4 / 5 / 6 GHz | 2x2 / 2x2 / 2x2 | 2x2 / 4x4 / 4x4 | 4x4 / 4x4 / 4x4 |
| PHY 802.11ax | 3,9 Gbps | 7,49 Gbps | 7,78 Gbps |
| Uplink | 2.5G | 2.5G | 5G |
| Nguồn DC | 12 V | 54 V | 54 V |
| Kích thước | 200 x 200 x 44,45 mm | 241,3 x 241,3 x 56,9 mm | 241,3 x 241,3 x 56,9 mm |
| Khối lượng | 0,93 kg | 1,60 kg | 1,60 kg |
Trang chi tiết: CW9164I và CW9166I (mỗi trang có cả mã -MR).
Xem các access point Cisco khác ở danh mục wifi Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CW9162I-MR |
| Loại thiết bị | Access point trong nhà |
| Dòng sản phẩm | Cisco Catalyst 9162 Series |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6E |
| Băng tần | 2,4 GHz, 5 GHz và 6 GHz |
| Tốc độ tối đa | 3,9 Gbps (PHY 802.11ax: 2x2 160 MHz ở 6 GHz, 2x2 80 MHz ở 5 GHz, 2x2 20 MHz ở 2,4 GHz) |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 100M/1000M/2.5G Multigigabit (RJ-45) |
| Cấp nguồn | 802.3bt, Cisco UPOE, 802.3at PoE+, 802.3af PoE (giảm radio); DC 12 V (MA-PWR-30W) |
| Quản lý | Meraki Dashboard (mã -MR, quản lý đám mây) |
| Radio | 3 radio 2x2: 2,4 GHz, 5 GHz, 6 GHz |
| Luồng không gian 802.11ax | 2x2 MU-MIMO đường lên/xuống ở 6 GHz; 2x2 MU-MIMO đường xuống ở 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tính năng 802.11ax | OFDMA đường lên/xuống, TWT, BSS coloring, MRC, beamforming 802.11ax, DFS, CSD, WPA3 |
| Độ rộng kênh 802.11ax | 6 GHz: 20/40/80/160 MHz; 5 GHz: 20/40/80 MHz; 2,4 GHz: 20 MHz |
| Tốc độ 802.11ac | 866,7 Mbps (2x2 80 MHz ở 5 GHz) |
| Tốc độ 802.11n | 444,4 Mbps (40 MHz ở 5 GHz, 20 MHz ở 2,4 GHz); 2x2 MIMO |
| Ăng-ten | Tích hợp, đa hướng theo phương ngang: 4 dBi (2,4 GHz), 5 dBi (5 GHz), 5 dBi (6 GHz) |
| Công suất phát | Mỗi băng 2,4/5/6 GHz: 20 dBm (100 mW) đến –7 dBm (0,20 mW) |
| Cổng khác | 1 cổng console quản lý RJ-45; USB 2.0 cấp 4,5 W |
| Đèn báo | 1 đèn trạng thái (boot loader, kết nối, hoạt động, cảnh báo, lỗi) |
| Bluetooth | BLE 5.1 tích hợp |
| Công suất PoE tối đa | 802.3bt (UPOE) 25,5 W; 802.3at (PoE+) 25,5 W; 802.3af 13,3 W |
| Injector Cisco | AIR-PWRINJ7=, AIR-PWRINJ6=, MA-INJ-6 |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 17.9.2/17.10.1 trở lên (chế độ quản lý Catalyst, bộ điều khiển Catalyst 9800 vật lý hoặc ảo) |
| Bộ nhớ | DRAM 2048 MB; flash 1024 MB |
| Bảo mật | WPA2-Personal (802.11i), WPA2-Enterprise 802.1X, WPA3-Personal, WPA3-Enterprise, WPA3-Enhanced Open (OWE), AES; EAP-TLS, EAP-TTLS/MSCHAPv2, PEAP v0/v1, EAP-FAST, EAP-SIM |
| Trust Anchor | Image signing, Secure Boot, Cisco Trust Anchor module |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 200 x 200 x 44,45 mm (không gồm giá gắn) |
| Khối lượng | 0,93 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 50 °C; lưu kho –30 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao thử nghiệm | Hoạt động: 40 °C ở 3000 m; lưu kho: 25 °C ở 4600 m |
| Chuẩn IEEE | 802.3, 802.3ab, 802.3af/at/bt, 802.11a/b/g/n/ac/ax, 802.11h, 802.11d |
| Chứng nhận | Wi-Fi Alliance: Wi-Fi 6 (R2), Wi-Fi 6E, WPA3-R3, WPA3-Suite B, Enhanced Open Security; QCVN 112:2017/BTTTT |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Cisco Catalyst CW9162I-MR Wi-Fi 6E 3 radio 2x2, quản lý qua Meraki Dashboard? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C9105AXI-S
Wi-Fi 6 2x2 · 1,488 Gbps · 1 cổng Gigabit PoE-In
7.200.000đ
Cisco · C9115AXE-S
Wi-Fi 6 4x4 · ăng-ten ngoài RP-TNC · cổng 2,5 Gbps
16.500.000đ
Cisco · C9800-L-F-K9
2 uplink 10G SFP+ · 4 cổng 2,5G · 250 AP · 1RU
Liên hệ báo giá
Cisco · C9130AXE-STA-S
Wi-Fi 6 · ăng-ten 10 dBi búp 25° · IP65 · 7,03 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · C9124AXE-ROW
Wi-Fi 6 · 6 cổng ăng-ten N · IP67 · 3,1 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · C-ANT9101=
Đa hướng ốp trần · 8 cổng DART · 22,86 x 22,86 cm
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-CAB003-D8-N=
DART-8 ra 8 đầu N (male) · dài 3 ft · ăng-ten tới 13 dBi
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-ANT2524DG-R=
Lưỡng cực 2/4 dBi · RP-TNC · xám · trong nhà
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.