Cisco · C9130AXI-S
Access point Cisco Catalyst C9130AXI-S Wi-Fi 6 8x8, ăng-ten tích hợp, cổng Multigigabit 5 Gbps
Wi-Fi 6 · 5 GHz 8x8 · 5,38 Gbps · cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: AIR-ANT2524V4C-RS=Sẵn sàng đặt hàng
Ăng-ten ốp trần đa hướng Cisco 4 phần tử MIMO: 2 dBi ở 2,4 GHz, 4 dBi ở 5 GHz, bốn cáp plenum 91 cm đầu RP-TNC, tự nhận dạng qua cổng A, lắp trên tấm trần thả.
AIR-ANT2524V4C-RS (mã đặt hàng AIR-ANT2524V4C-RS=) là ăng-ten đa hướng ốp trần của Cisco Aironet, dáng thấp, 4 phần tử MIMO hai băng: 2 dBi ở băng 2,4 GHz, 4 dBi ở băng 5 GHz. Ăng-ten vuông 7,25 x 7,25 in (18,4 x 18,4 cm), dày 1 in (2,5 cm), nặng 1,3 lb (0,59 kg), lắp trên tấm trần thả trong nhà, có bốn cáp plenum 36 in (91,44 cm) đầu RP-TNC.
AIR-ANT2524V4C-RS= là bản có mạch tự nhận dạng: một cáp nhãn tím và EEPROM để access point Cisco Catalyst 91xx Series đọc, tự cấu hình loại ăng-ten và độ lợi trên bộ điều khiển. Cisco chỉ định mã này thay cho AIR-ANT2524V4C-R= khi bản đó hết đặt hàng ngày 30/04/2023 (EOL14735).

| Ô (Installation Guide) | Giá trị | Đọc kèm (Reference Guide) |
|---|---|---|
| Antenna type | 4-Element, Dual-band, Low Profile Omni | Omnidirectional, 4 ports (all ports dual band) |
| Operating frequency ranges | 2400–2484 MHz; 5150–5850 MHz | 2,400–2,484 GHz; 5,150–5,850 GHz |
| Peak gain | 2 dBi (2,4 GHz); 4 dBi (5 GHz) | 2 dBi; 4 dBi |
| VSWR | 2:1 hoặc thấp hơn ở cả hai băng | 2:1 |
| Polarization | Tuyến tính (Linear) | Linear |
| Azimuth plane 3 dB beamwidth | Đa hướng | Omni |
| Elevation plane 3 dB beamwidth | 69° (2,4 GHz); 60° (5 GHz) | 69°; 60° |
| Kích thước | 7,25 x 7,25 x 1 in (18,4 x 18,4 x 2,5 cm) | 7,25 x 7,25 x 1 in |
| Cable | 3 ft (91,4 cm), plenum, bền UV | 36 in (91 cm) plenum; 4 RP-TNC male |
| Environment | Trong nhà | Mounting: Ceiling |
| Temperature range | 0–56 °C (32–133 °F) | — |
Hướng dẫn lắp đặt in giản đồ phương ngang và phương đứng cho từng phần tử 1 đến 4, ở cả 2,4 GHz và 5 GHz.

Ăng-ten gắn lên tấm trần thả dày từ ½ in (1,27 cm) đến 1 in (2,54 cm) bằng đai ốc nhựa 1 in đi kèm. Trong hộp có ăng-ten và đai ốc 1 in; người lắp tự chuẩn bị mũi khoét lỗ 1 in (2,54 cm). Trình tự theo Cisco:

Hãng khuyên đặt ăng-ten nằm ngang, càng cao càng tốt, ở giữa hoặc gần giữa vùng cần phủ; tránh ống điều hoà, giàn trần lớn, đường cáp điện lớn và xa lò vi sóng, điện thoại không dây 2 GHz. Nếu được, gắn ăng-ten trên tấm trần cách access point trong vòng 12 in (30,5 cm) để cắm cáp thẳng vào máy; nếu phải lắp xa hơn thì cố giữ khoảng cách ngắn nhất có thể. Ở mục cáp, Cisco ghi cáp càng dài thì tổn hao càng lớn.
Mỗi cáp kết thúc bằng đầu RP-TNC plug thẳng; đầu tương ứng trên access point là RP-TNC jack. Bản RS có ba cáp nhãn cam và một cáp nhãn tím; cáp nhãn tím cắm vào cổng A, cổng có chữ tím quanh đầu RP-TNC. Bản tự nhận dạng AIR-ANT2524V4C-RS= chỉ được hỗ trợ trên Cisco Catalyst 9800 Series Wireless Controller chạy IOS-XE 17.4.1 trở lên, không hỗ trợ AireOS.
Reference Guide ghi ăng-ten dùng cho access point có cổng hai băng như Aironet 1830, 1850, 2800, 3800 và Catalyst 9115AX, 9120AX, 9130AX. Getting Started Guide dòng 9130AX liệt kê AIR-ANT2524V4C-RS= (Ceiling Mount Omni Self-Identifying Antenna, 4-port) cho C9130AXE, nối vào máy qua cáp AIR-CAB002-D8-R=; xem Cisco Catalyst C9130AXE-S.
| Ô | AIR-ANT2524V4C-RS | AIR-ANT2544V4M-RS | AIR-ANT2524DW-R |
|---|---|---|---|
| Số cổng | 4 | 4 | 1 |
| Độ lợi 2,4 / 5 GHz | 2 / 4 dBi | 4 / 4 dBi | 2 / 4 dBi |
| Búp phương đứng 2,4 / 5 GHz | 69° / 60° | 60° / 33° | 63° / 39° (IG) |
| Cách lắp | Tấm trần thả | Tường, trần, cột | Cắm thẳng vào access point |
| Môi trường | Trong nhà | Trong nhà và ngoài trời | Trong nhà, văn phòng |
Số trong bảng lấy từ hướng dẫn lắp đặt của từng mã. Ăng-ten và access point Cisco khác: danh mục wifi Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | AIR-ANT2524V4C-RS= |
| Loại thiết bị | Ăng-ten |
| Dòng sản phẩm | Aironet |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Kiểu lắp đặt | Ốp trần (tấm trần thả dày 1,27–2,54 cm) |
| Kiểu ăng-ten | Đa hướng dáng thấp, 4 phần tử MIMO hai băng, 4 cổng |
| Dải tần | 2400–2484 MHz; 5150–5850 MHz |
| Độ lợi đỉnh | 2 dBi (2,4 GHz); 4 dBi (5 GHz) |
| Búp 3 dB phương ngang | Đa hướng |
| Búp 3 dB phương đứng | 69° (2,4 GHz); 60° (5 GHz) |
| Phân cực | Tuyến tính |
| VSWR | 2:1 hoặc thấp hơn ở cả hai băng |
| Đầu nối | 4 RP-TNC plug thẳng |
| Cáp | 4 cáp 3 ft (91,4 cm), plenum, bền UV |
| Tự nhận dạng | Có: 1 cáp nhãn tím nối cổng A, EEPROM |
| Bộ điều khiển hỗ trợ | Catalyst 9800 Series Wireless Controller, IOS-XE 17.4.1 trở lên (không hỗ trợ AireOS) |
| Chiều dài | 7,25 in (18,4 cm) |
| Chiều rộng | 7,25 in (18,4 cm) |
| Chiều sâu | 1 in (2,5 cm) |
| Trọng lượng | 1,3 lb (0,59 kg) |
| Môi trường | Trong nhà |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–56 °C (32–133 °F) |
| Trong hộp | Ăng-ten, đai ốc nhựa 1 in |
| Dùng với (Reference Guide) | Aironet 1830, 1850, 2800, 3800; Catalyst 9115AX, 9120AX, 9130AX |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Ăng-ten Cisco AIR-ANT2524V4C-RS= đa hướng ốp trần 4 cổng 2 dBi/4 dBi, tự nhận dạng? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C9130AXI-S
Wi-Fi 6 · 5 GHz 8x8 · 5,38 Gbps · cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · CW9166D1-E
Wi-Fi 6E · ăng-ten định hướng · 7,78 Gbps · –20 °C
Liên hệ báo giá
Cisco · C-ANT9103=
Patch định hướng 6 dBi · IP66 · 8 cổng DART
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-ANT2524DW-RS=
Lưỡng cực 2/4 dBi · tự nhận dạng · RP-TNC
Liên hệ báo giá
Cisco · CW9166I-E
Wi-Fi 6E · 3 radio 4x4 · 7,78 Gbps · cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-PWRINJ7=
802.3bt · tới 50 W · 56 V DC · cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · IW9167EH-E-AP
Wi-Fi 6E · IP67 · 8 cổng N · 5G + SFP 10G · 4,2 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-ANT2535SDW-RS=
Đa hướng ngắn 3/5 dBi · RP-TNC · cao 8,4 cm
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.