Cisco · C9115AXI-S
Access point Cisco Catalyst C9115AXI-S Wi-Fi 6 4x4, ăng-ten tích hợp, cổng Multigigabit 2,5 Gbps
Wi-Fi 6 4x4 · 5,38 Gbps · 1 cổng 2,5 Gbps
12.800.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9130AXI-SSẵn sàng đặt hàng
Access point Wi-Fi 6 Cisco Catalyst 9130AX bản ăng-ten trong: radio 5 GHz 8x8 (tách được hai 4x4), PHY 5,38 Gbps, cổng Multigigabit 5 Gbps, PoE+ 25,5 W.
C9130AXI-S là access point Wi-Fi 6 trong nhà dòng Cisco Catalyst 9130AX, bản ăng-ten tích hợp. Điểm riêng theo datasheet là radio 5 GHz 8x8: máy hỗ trợ MU-MIMO đường lên và đường xuống tám luồng không gian, mặc định chạy một radio 8x8 ở 5 GHz cùng một radio 4x4 ở 2,4 GHz, tốc độ PHY 802.11ax tối đa 5,38 Gbps. Cổng uplink là Multigigabit 100/1000/2500/5000 RJ-45.
Datasheet cũng giới thiệu Cisco RF ASIC trong máy — một radio định nghĩa bằng phần mềm (Software-Defined Radio) để phân tích phổ RF, phục vụ các tính năng Cisco CleanAir, WIPS, FastLocate và phát hiện DFS.
Tính năng Flexible Radio Assignment (FRA) cho máy tự chọn chế độ của các radio theo môi trường RF và nhu cầu lưu lượng. Datasheet mô tả hai chế độ:
| Chế độ | Radio 5 GHz | Radio 2,4 GHz | Ghi chú của Cisco |
|---|---|---|---|
| Dual-radio (mặc định) | Một radio 8x8 | Một radio 4x4 | Một radio phục vụ máy khách ở 5 GHz, radio còn lại phục vụ 2,4 GHz. |
| Tri-radio | Hai radio 4x4 | Một radio 4x4 | Radio 8x8 được tách bằng phần mềm thành hai radio 4x4 ở 5 GHz, radio 2,4 GHz vẫn hoạt động; tăng sức chứa máy khách khi cần. |
Hướng dẫn lắp đặt (Getting Started Guide) liệt kê bên trong bản C9130AXI: bốn ăng-ten hai băng, bốn ăng-ten chỉ 5 GHz, một ăng-ten 2,4 GHz cho radio IoT riêng và một ăng-ten hai băng cho radio AUX; tất cả là ăng-ten tích hợp, đa hướng. Datasheet ghi độ lợi đỉnh 4 dBi ở 2,4 GHz và 6 dBi ở 5 GHz. Radio Bluetooth Low Energy 5 tích hợp dùng cho theo dõi tài sản, chỉ đường và phân tích.

| Ô trong datasheet | MIMO | PHY tối đa | Điều kiện Cisco ghi |
|---|---|---|---|
| 802.11ax | 8x8 MU-MIMO đường lên/xuống, 8 luồng | 5,38 Gbps | 8x8 kênh 80 MHz hoặc hai 4x4 kênh 80+80 MHz ở 5 GHz, và 4x4 kênh 20 MHz ở 2,4 GHz |
| 802.11ac | 8x8 MU-MIMO đường xuống, 8 luồng | 3,4 Gbps | 8x8 kênh 80 MHz hoặc hai 4x4 kênh 80+80 MHz ở 5 GHz |
| 802.11n version 2.0 | 4x4 MIMO, 4 luồng | 1,5 Gbps | Kênh 40 MHz ở 5 GHz và 20 MHz ở 2,4 GHz |
Ở 802.11ax máy có OFDMA đường lên và đường xuống, TWT, BSS coloring, MRC, beamforming, kênh 20/40/80/160 MHz và hỗ trợ WPA3. Dải công suất phát: 23 dBm (200 mW) đến –4 dBm (0,39 mW) ở 2,4 GHz; 26 dBm (400 mW) đến –1 dBm (0,79 mW) ở 5 GHz.
Bảng nguồn của Catalyst 9130AXI ghi từng tổ hợp nguồn vào, cấu hình radio và cổng USB (cổng USB 2.0 cấp 4,5 W). Dòng 802.3af lấy theo hướng dẫn lắp đặt vì dòng này trong bảng datasheet bị lệch cột:
| Nguồn vào | Radio 2,4 GHz | Radio 5 GHz | Tốc độ cổng | USB | Công suất tối đa |
|---|---|---|---|---|---|
| 802.3at (PoE+) | 4x4 | 8x8 | 5G | Không | 25,5 W |
| 802.3at (PoE+) | 4x4 | 4x4 | 5G | Có (4,5 W) | 25,5 W |
| 802.3bt (Cisco UPOE) | 4x4 | 8x8 | 5G | Có (4,5 W) | 30,5 W |
| 802.3af | 1x1 | 1x1 | 1G | Không | 13,4 W |
Hướng dẫn lắp đặt ghi AP chỉ nhận điện qua PoE: cổng switch 802.3at (30,0 W) hoặc injector AIR-PWRINJ6=, cổng 802.3af (15,4 W) hoặc injector AIR-PWRINJ5=, cổng 802.3bt hay Cisco UPOE. Với 802.3af, cả hai radio giảm còn 1x1, Ethernet xuống 1 GbE và cổng USB tắt. Switch PoE+ có trong danh mục switch PoE. Theo datasheet, các tốc độ 100 Mbps, 1, 2,5 và 5 Gbps của cổng Multigigabit đều chạy trên cáp Category 5e — xem cáp mạng Cat5e.

Một số ô khác nhau giữa datasheet 9130AX và datasheet 9115 (C9115AXI-S): radio 5 GHz 8x8 so với 4x4; cổng uplink tới 5000 Mbps so với 2500 Mbps; công suất PoE+ tối đa 25,5 W so với 20,4 W; công suất phát tối đa ở 5 GHz 26 dBm so với 23 dBm; thân 22,6 x 22,6 x 4,8 cm, 1,45 kg so với 20,3 x 20,3 x 3,8 cm, 0,9 kg. Tốc độ PHY 802.11ax tối đa của cả hai đều ghi 5,38 Gbps.
C9130AXI-x trong bảng mã của hướng dẫn lắp đặt là bản controller-based; bản có bộ điều khiển nhúng là C9130AXI-EWC-x. Datasheet ghi bộ điều khiển hỗ trợ: Cisco Catalyst 9800 Series, Cisco 3504, 5520, 8540 và Cisco Virtual Wireless Controller; phần mềm cho 9130AXI là Cisco Unified Wireless Network 8.10.x hoặc Cisco IOS XE 16.12.1 (kèm AP Device Pack) trở lên. Chế độ làm việc: Local (mặc định), FlexConnect, Monitor, Sniffer. Tính năng Intelligent Capture gửi phân tích sâu cho Cisco DNA Center, theo dõi hơn 240 loại bất thường.
Bảo mật: 802.11i, WPA2, WPA3, 802.1X, AES, các kiểu EAP-TLS, EAP-TTLS/MSCHAPv2, PEAP, EAP-FAST, EAP-SIM; Trust Anchor gồm Image signing, Secure Boot, Cisco Trust Anchor module. Danh mục tuân thủ có QCVN 118:2018/BTTTT, QCVN (18:2014) và QCVN 112:2017/BTTTT.
Cisco liệt kê C9130AXI-S trong thông báo EOL15855 (30/3/2026) về các access point Wi-Fi 6 trong nhà của Cisco và Meraki: ngày cuối đặt hàng 31/12/2026, giao hàng cuối 31/3/2027, hỗ trợ đến 31/12/2031. Mã thay thế ghi trong thông báo: Cisco Wireless 9178I Access Point.
Access point này thuộc danh mục Wifi Cisco và nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9130AXI-S |
| Loại thiết bị | Access point trong nhà |
| Dòng sản phẩm | Cisco Catalyst 9130AX Series |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 5,38 Gbps (PHY 802.11ax) |
| Cổng Ethernet | 1 cổng Multigigabit 100/1000/2500/5000 RJ-45 |
| Cấp nguồn | PoE+ 802.3at, Cisco UPOE 802.3bt hoặc PoE 802.3af (giảm tính năng) |
| Quản lý | Qua bộ điều khiển Cisco Catalyst 9800; Cisco 3504, 5520, 8540; Cisco Virtual Wireless Controller |
| Kiểu lắp đặt | Trần thả, trần cứng, tường, hộp điện |
| Ăng-ten | Tích hợp, đa hướng theo phương ngang; 4 dBi (2,4 GHz), 6 dBi (5 GHz) |
| Cấu hình radio | Mặc định: 8x8 5 GHz + 4x4 2,4 GHz; tri-radio: hai 4x4 5 GHz + 4x4 2,4 GHz (FRA) |
| MIMO | MU-MIMO đường lên/xuống 8x8, 8 luồng không gian (802.11ax) |
| Tính năng 802.11ax | OFDMA đường lên/xuống, TWT, BSS coloring, MRC, beamforming, kênh 20/40/80/160 MHz, WPA3 |
| Tốc độ 802.11ac | 3,4 Gbps (8x8 80 MHz hoặc hai 4x4 80+80 MHz ở 5 GHz) |
| Tốc độ 802.11n | 1,5 Gbps (40 MHz ở 5 GHz, 20 MHz ở 2,4 GHz) |
| Cisco RF ASIC | Có — CleanAir, WIPS, FastLocate, phát hiện DFS |
| Cổng khác | 1 cổng console RJ-45; 1 cổng USB 2.0 (4,5 W); nút Mode; khe khoá Kensington |
| Bluetooth | BLE 5 tích hợp |
| Công suất phát | 2,4 GHz: 23 dBm (200 mW) đến –4 dBm (0,39 mW); 5 GHz: 26 dBm (400 mW) đến –1 dBm (0,79 mW) |
| Công suất PoE tối đa | 25,5 W (802.3at); 30,5 W (802.3bt Cisco UPOE); 13,4 W (802.3af) |
| Hoạt động với PoE 802.3af | Radio 1x1 ở cả hai băng, Ethernet 1 GbE, tắt USB |
| Bộ nhớ | 2048 MB DRAM; 1024 MB flash |
| Phần mềm | Cisco Unified Wireless Network 8.10.x trở lên; Cisco IOS XE 16.12.1 (kèm AP Device Pack) trở lên |
| Chế độ làm việc | Local, FlexConnect, Monitor, Sniffer |
| Bảo mật | 802.11i, WPA2, WPA3; 802.1X; AES; EAP-TLS, EAP-TTLS/MSCHAPv2, PEAP v0/v1, EAP-FAST, EAP-SIM |
| Trust Anchor | Image signing, Secure Boot, Cisco Trust Anchor module |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 22,6 x 22,6 x 4,8 cm (chưa tính giá đỡ) |
| Trọng lượng | 1,45 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 50 °C (trên 40 °C: 5 GHz chuyển 4x4, uplink 1 GbE, USB vẫn bật) |
| Nhiệt độ lưu kho | –30 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10 % đến 90 % (không ngưng tụ) |
| Tiêu chuẩn Việt Nam trong danh mục tuân thủ | QCVN 118:2018/BTTTT, QCVN (18:2014), QCVN 112:2017/BTTTT |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Cisco Catalyst C9130AXI-S Wi-Fi 6 8x8, ăng-ten tích hợp, cổng Multigigabit 5 Gbps? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C9115AXI-S
Wi-Fi 6 4x4 · 5,38 Gbps · 1 cổng 2,5 Gbps
12.800.000đ
Cisco · CW9164I-E
Wi-Fi 6E · 7,49 Gbps · cổng 2,5 Gbps · 1,60 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · C9136I-ROW
Wi-Fi 6E · 10,2 Gbps · 2 cổng 5 Gbps · UPOE 47,3 W
Liên hệ báo giá
Cisco · C-ANT9102=
Đa hướng 4 dBi · IP66 · tường, cột · 8 cổng DART
Liên hệ báo giá
Cisco · CW9166D1-E
Wi-Fi 6E · ăng-ten định hướng · 7,78 Gbps · –20 °C
Liên hệ báo giá
Cisco · C-ANT9103=
Patch định hướng 6 dBi · IP66 · 8 cổng DART
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-ANT2524DW-RS=
Lưỡng cực 2/4 dBi · tự nhận dạng · RP-TNC
Liên hệ báo giá
Cisco · CW9166I-E
Wi-Fi 6E · 3 radio 4x4 · 7,78 Gbps · cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.