Cisco · C9130AXI-S
Access point Cisco Catalyst C9130AXI-S Wi-Fi 6 8x8, ăng-ten tích hợp, cổng Multigigabit 5 Gbps
Wi-Fi 6 · 5 GHz 8x8 · 5,38 Gbps · cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: IW9167EH-E-APSẵn sàng đặt hàng
Access point Wi-Fi 6E công nghiệp Cisco Catalyst IW9167E bản Wi-Fi, miền E: 3 radio 4x4, 8 cổng ăng-ten N, cổng 5 Gbps + SFP 10G, vỏ IP67, chạy –40 °C đến 70 °C.
IW9167EH-E-AP là mã đặt hàng của Cisco Catalyst IW9167E Heavy Duty Access Point, miền tần số E, cài sẵn phần mềm Wi-Fi: bảng Ordering information mô tả "Industrial Wireless 9167E, 11ax 6E AP, 8 RF ports, x domain, Wi-Fi software". Máy có ba radio 4x4, PHY 802.11ax tối đa 7,8 Gbps, tám cổng ăng-ten ngoài kiểu N, vỏ chuẩn IP67 và làm việc từ –40 °C đến +70 °C. Cisco viết dòng IW9167 dành cho kết nối không dây của các ứng dụng quan trọng ở không gian công nghiệp hoặc ngoài trời.
Theo datasheet, IW9167E chạy được ở chế độ Wi-Fi 6, Workgroup Bridge (WGB) hoặc Ultra-Reliable Wireless Backhaul (URWB), đổi bằng cách cập nhật phần mềm, không đổi phần cứng. Đuôi mã ứng với phần mềm ghi trong mô tả mã của Cisco:
| Mã trong datasheet | Mô tả của Cisco | Phần mềm tối thiểu |
|---|---|---|
| IW9167EH-x-AP | 8 RF ports, x domain, Wi-Fi software | Cisco IOS XE 17.9.4 trở lên |
| IW9167EH-x-URWB | 8 RF ports, x domain, URWB software | Cisco Unified Industrial Wireless Software 17.11.1 trở lên |
| IW9167EH-x-WGB | 8 RF ports, x domain, WGB software | Cisco Unified Industrial Wireless Software 17.11.1 trở lên |
Mã trên trang này là bản Wi-Fi (-AP), miền E, dùng với bộ điều khiển Cisco Catalyst 9800 Series (vật lý hoặc ảo); license Wi-Fi gồm IW-DNA-E và IW-DNA-A. Datasheet mô tả WGB là chế độ máy kết nối vào một access point khác như một máy khách và cấp mạng cho thiết bị cắm ở cổng Ethernet; URWB cho kết nối không dây độ trễ dưới 10 ms, không mất gói khi chuyển vùng, dùng cho tài sản di động hoặc nơi không kéo được cáp quang. Tính năng Cisco Wireless with URWB (chạy URWB trong chế độ Wi-Fi) có từ IOS XE 17.18.1.

| Radio của IW9167E | Cấu hình | Độ rộng kênh | Công suất phát dẫn tối đa |
|---|---|---|---|
| 2,4 GHz | 4x4 | 20 MHz | 24 dBm (250 mW) |
| 5 GHz | 4x4 | 20, 40, 80 MHz | 30 dBm (1 W) |
| 5/6 GHz | 4x4 | 20, 40, 80, 160 MHz | 23 dBm (200 mW) |
Mức tối thiểu của cả ba radio là –4 dBm (0,4 mW). Tốc độ PHY: 802.11ax tới 7,8 Gbps; 802.11ac tới 3,4 Gbps (hai radio 4x4:4SS 80 MHz); 802.11n tới 1,5 Gbps. Datasheet đánh dấu băng 6 GHz "subject to approval by country's regulatory agency" và viết việc dùng 6 GHz ngoài trời công suất tiêu chuẩn tuỳ phê duyệt của từng nước; phần giới thiệu dòng IW9167 nói máy có ăng-ten GPS để báo vị trí cho dịch vụ Automated Frequency Coordination (AFC).
Bảng kênh của miền E trong datasheet: ngoài trời có 2,412–2,472 GHz (13 kênh), 5,500–5,700 GHz (11 kênh) và 5,855–5,935 GHz (9 kênh, chỉ băng thông 10 MHz); trong nhà có 2,412–2,472 GHz (13 kênh), 5,180–5,320 GHz (8 kênh), 5,500–5,700 GHz (11 kênh), 5,955–6,415 GHz (24 kênh); riêng dòng 5,955–6,415 GHz datasheet ghi hai lần, một lần kèm chú thích "(IW9167I only)". Danh sách phê duyệt vô tuyến ghi EN 302 502 áp cho IW9167EH-E và IW9167EH-ROW, EN 302 571 áp cho IW9167EH-E.
IW9167E không có ăng-ten trong: ô Antennas ghi 8 cổng ăng-ten N-type, 1 cổng ăng-ten GNSS kiểu TNC và hỗ trợ ăng-ten tự nhận dạng (Self-Identifiable Antennas, SIA). Cisco viết thiết kế cổng ăng-ten ngoài cho phép chọn ăng-ten theo từng trường hợp sử dụng. Bản ăng-ten trong là IW9167I, mã khác (IW9167IH-x-AP).

| Nguồn | 2,4 GHz | 5 GHz | 5/6 GHz | RJ45 | SFP/SFP+ | Công suất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DC 24–48 V | 4x4 | 4x4 | 4x4 | 5 Gbps | Có | 48 W |
| 802.3bt (UPOE) | 4x4 | 4x4 | 4x4 | 5 Gbps | Có | 48 W |
| 802.3at (PoE+) | 2x2 | 2x2 | 2x2 | 1 Gbps | Có/1G | 25 W |
Dải DC danh định 24–48 V, dải tối đa 18–60 V. Phụ kiện nguồn Cisco liệt kê: adapter AC-DC IW-PWRADPT-MFIT4P= và injector IW-PWRINJ-60RGDMG=. Cisco ghi chú công suất cần ở thiết bị cấp nguồn còn phụ thuộc chiều dài cáp và điều kiện môi trường. Module quang SFP Cisco xem ở danh mục module quang Cisco; switch cấp PoE ở switch PoE.

Các access point Cisco trong nhà như Catalyst CW9166I nằm cùng danh mục wifi Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IW9167EH-E-AP |
| Loại thiết bị | Access point ngoài trời |
| Dòng sản phẩm | Cisco Catalyst IW9167E Heavy Duty |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6E |
| Băng tần | 2,4 GHz, 5 GHz và 6 GHz |
| Tốc độ tối đa | 7,8 Gbps (PHY 802.11ax: 4x4 160 MHz ở 6 GHz, 4x4 80 MHz ở 5 GHz, 4x4 20 MHz ở 2,4 GHz) |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 100M/1000M/2.5G/5G Multigigabit (RJ-45/M12 X-code) nhận PoE; 1 khe SFP (đồng 100M/1000M/10G hoặc quang 1G/10G) |
| Cấp nguồn | 802.3at (PoE+), 802.3bt, Cisco UPOE; DC 24–48 V (dải tối đa 18–60 V); adapter IW-PWRADPT-MFIT4P=, injector IW-PWRINJ-60RGDMG= |
| Quản lý | Bộ điều khiển Cisco Catalyst 9800 (vật lý hoặc ảo) |
| Mã đặt hàng | IW9167EH-x-AP: 8 cổng RF, miền x, phần mềm Wi-Fi (x = E ở mã này) |
| Radio | 3 radio 4x4: 2,4 GHz (kênh 20 MHz); 5 GHz (20/40/80 MHz); 5/6 GHz (20/40/80/160 MHz) |
| Tính năng 802.11ax | 4x4 MU-MIMO đường lên/xuống, 4 luồng ở 2,4/5/6 GHz; OFDMA đường lên/xuống, TWT, BSS coloring, MRC, beamforming, DFS, CSD, WPA3 |
| Tốc độ 802.11ac | 3,4 Gbps (hai radio 4x4:4SS 80 MHz) |
| Tốc độ 802.11n | 1,5 Gbps (40 MHz ở hai radio 5 GHz, 20 MHz ở radio 2,4 GHz) |
| Ăng-ten | 8 cổng ăng-ten N-type; 1 cổng ăng-ten GNSS kiểu TNC; hỗ trợ ăng-ten tự nhận dạng (SIA) |
| Công suất phát (dẫn, tối đa/tối thiểu) | 2,4 GHz: 24 dBm (250 mW) / –4 dBm; 5 GHz: 30 dBm (1 W) / –4 dBm; 5/6 GHz: 23 dBm (200 mW) / –4 dBm |
| Cổng khác | Cổng console RJ-45; đầu vào DC (micro-fit/M12 A-code); nút reset; đèn hệ thống nhiều màu |
| Công suất tiêu thụ | DC 24–48 V hoặc 802.3bt: 48 W (4x4 cả 3 radio, cổng 5 Gbps, có SFP); 802.3at: 25 W (2x2 cả 3 radio, cổng 1 Gbps, SFP 1G) |
| Chống sét lan truyền | Đầu vào DC: EN50121-4 ±2 kV (line-earth), ±1 kV (line-line); AREMA ±1 kV/±1 kV; CISPR35 ±0,5 kV; cổng Ethernet ±2 kV; cổng SFP đồng ±1 kV (cáp có lớp chống nhiễu) |
| Phần mềm | Chế độ Wi-Fi (AP): Cisco IOS XE 17.9.4 trở lên; URWB, WGB: Cisco Unified Industrial Wireless Software 17.11.1 trở lên |
| Chế độ hoạt động | Wi-Fi 6, Workgroup Bridge (WGB), Ultra-Reliable Wireless Backhaul (URWB) — đổi bằng phần mềm |
| License Wi-Fi | IW-DNA-E (Industrial Wireless Cisco DNA Essentials), IW-DNA-A (Advantage) |
| Bộ nhớ | DRAM 2048 MB; flash 1024 MB |
| Kênh miền E | Ngoài trời: 2,412–2,472 GHz (13 kênh), 5,500–5,700 GHz (11 kênh), 5,855–5,935 GHz (9 kênh, chỉ 10 MHz); trong nhà: 2,412–2,472 GHz (13), 5,180–5,320 GHz (8), 5,500–5,700 GHz (11), 5,955–6,415 GHz (24; datasheet ghi lại dòng này kèm “IW9167I only”) |
| Bảo mật | 802.11i, WPA3, WPA2, WPA; 802.1X; AES, TKIP; EAP-TLS, EAP-TTLS/MSCHAPv2, PEAP v0/v1, EAP-FAST, EAP-SIM |
| Chuẩn IEEE | 802.11a/b/g/n/ac/ax, 802.11h, 802.11d, 802.11v, 802.11u, 802.11k, 802.11r |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 29,2 x 26,7 x 7,1 cm (11,5 x 10,5 x 2,8 in) |
| Khối lượng | 4,2 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động –40 °C đến +70 °C (có nắng chiếu, không gió); mở rộng khi cấp DC –50 °C đến +75 °C (không nắng, khởi động lạnh từ –40 °C); lưu kho –40 °C đến +85 °C |
| Độ ẩm | 0 % đến 100 % (có ngưng tụ) |
| Độ cao hoạt động | 4500 m |
| Chịu gió | Gió duy trì tới 257 km/h |
| Cấp bảo vệ | IP66 và IP67 (EN/IEC 60529); UL50E Type 4X |
| Tiêu chuẩn đường sắt | EN 50155 Class TX, EN 61373, EN 50121-4, EN 50121-3-2, AREMA C&S Manual 11.5.1, AAR S9401 |
| Chứng nhận an toàn | IEC 62368-1, EN 62368-1, EN 62311 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point ngoài trời Cisco Catalyst IW9167EH-E-AP Wi-Fi 6E, IP67, 8 cổng ăng-ten N? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C9130AXI-S
Wi-Fi 6 · 5 GHz 8x8 · 5,38 Gbps · cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · CW9166D1-E
Wi-Fi 6E · ăng-ten định hướng · 7,78 Gbps · –20 °C
Liên hệ báo giá
Cisco · C-ANT9103=
Patch định hướng 6 dBi · IP66 · 8 cổng DART
Liên hệ báo giá
Cisco · CW9166I-E
Wi-Fi 6E · 3 radio 4x4 · 7,78 Gbps · cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-PWRINJ7=
802.3bt · tới 50 W · 56 V DC · cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-ANT2524V4C-RS=
Ốp trần 4 cổng · 2/4 dBi · trong nhà
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-ANT2535SDW-RS=
Đa hướng ngắn 3/5 dBi · RP-TNC · cao 8,4 cm
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-ANT2544V4M-RS=
Đa hướng 4 cổng · 4/4 dBi · trong nhà, ngoài trời
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.