Cisco · C9115AXE-S
Access point Cisco Catalyst C9115AXE-S Wi-Fi 6 4x4, 4 đầu nối ăng-ten ngoài RP-TNC
Wi-Fi 6 4x4 · ăng-ten ngoài RP-TNC · cổng 2,5 Gbps
16.500.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: CW9164I-ESẵn sàng đặt hàng
Access point Wi-Fi 6E Cisco Catalyst 9164I: 4x4 ở 5 GHz và 6 GHz, 2x2 ở 2,4 GHz, PHY 7,49 Gbps, cổng 2,5 Gbps nhận PoE+/UPOE, chọn Catalyst 9800 hoặc Meraki.
Điểm cần đọc trước tiên ở Cisco CW9164I là cấu hình radio không đều: datasheet Catalyst 9164 ghi 4x4 MU-MIMO bốn luồng ở 5 GHz và 6 GHz, nhưng chỉ 2x2 hai luồng ở 2,4 GHz. Với cấu hình đó máy đạt PHY 802.11ax tối đa 7,49 Gbps, uplink là một cổng Multigigabit 100M/1000M/2.5G, ăng-ten nằm trong vỏ và phát đa hướng.
Cisco giới thiệu 9164 là AP Wi-Fi 6E tận dụng băng 6 GHz, cho chọn quản lý tại chỗ hoặc trên đám mây. Phần giới thiệu của datasheet viết máy có "three 4x4 radios", còn bảng thông số ghi radio 2,4 GHz là 2x2; trang này theo bảng thông số. Trang gồm hai mã: CW9164I-E và CW9164I-MR.

| Chuẩn | Cấu hình theo datasheet | Tốc độ PHY tối đa |
|---|---|---|
| 802.11ax (Wi-Fi 6/6E) | 4x4 MU-MIMO ở 5 và 6 GHz; 2x2 MU-MIMO ở 2,4 GHz; kênh 160 MHz chỉ ở 6 GHz | 7,49 Gbps (4x4 160 MHz ở 6 GHz, 4x4 80 MHz ở 5 GHz, 2x2 20 MHz ở 2,4 GHz) |
| 802.11ac | 4x4 MU-MIMO đường xuống, kênh 20/40/80 MHz | 1,73 Gbps (4x4 80 MHz ở 5 GHz) |
| 802.11n version 2.0 | 4x4 MIMO, kênh 20/40 MHz | 1,5 Gbps (40 MHz ở 5 GHz, 20 MHz ở 2,4 GHz) |
Ô tính năng MU-MIMO trong bảng Features and benefits ghi tối đa 10 luồng không gian. Cùng bảng này liệt kê OFDMA đường lên/xuống, BSS coloring, Target Wake Time, CleanAir Pro mở rộng việc nhận diện nhiễu RF sang băng 6 GHz, và band steering đẩy máy khách có 6 GHz rời radio 5 GHz để nhường 2,4 GHz và 5 GHz cho thiết bị đời cũ.
Trong bảng nguồn của Catalyst 9164, dòng 802.3at (PoE+) ghi cấu hình radio và tốc độ cổng giống dòng 802.3bt (2x2 / 4x4 / 4x4, 2.5G); khác ở chỗ cổng USB không được cấp điện và công suất tối đa 25,0 W:
| Nguồn | 2,4 GHz | 5 GHz | 6 GHz (LPI) | Tốc độ cổng | USB | Công suất PoE tối đa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 802.3bt (UPOE) | 2x2 | 4x4 | 4x4 | 2.5G | Có (4,5 W) | 30,0 W |
| 802.3at (PoE+) | 2x2 | 4x4 | 4x4 | 2.5G | Không | 25,0 W |
| 802.3af (PoE) | – | – | – | 1G | Không | 14,0 W |
| Nguồn DC | 2x2 | 4x4 | 4x4 | 2.5G | Có (4,5 W) | 30,0 W |
Ở PoE 802.3af, datasheet ghi chỉ dùng để cấu hình ban đầu và mọi radio tắt. Ngoài switch PoE, máy nhận nguồn từ injector AIR-PWRINJ7=, AIR-PWRINJ6=, MA-INJ-6 hoặc đầu vào DC 54 V dùng bộ MA-PWR-50WAC. Cisco khuyên bật LLDP/CDP để AP thương lượng nguồn đúng. Các switch cấp PoE có trong mục switch PoE.
Datasheet CW9166I ghi cùng số đo 241,3 x 241,3 x 56,9 mm và 1,60 kg như 9164; datasheet CW9162I ghi 200 x 200 x 44,45 mm, 0,93 kg. Các ô radio, tốc độ và nguồn của ba mã:
| Mã | 2,4 / 5 / 6 GHz | PHY 802.11ax | Uplink | PoE tối đa (802.3bt) | Phát tối đa |
|---|---|---|---|---|---|
| CW9164I | 2x2 / 4x4 / 4x4 | 7,49 Gbps | 2.5G | 30,0 W | 23 dBm |
| CW9166I | 4x4 / 4x4 / 4x4 | 7,78 Gbps | 5G | 30,5 W | 23 dBm |
| CW9162I | 2x2 / 2x2 / 2x2 | 3,9 Gbps | 2.5G | 25,5 W | 20 dBm |
Bảng Part numbers ghi CW9164I-x (x là miền đăng ký tần số) và CW9164I-MR, bản "cloud-managed version using Meraki Dashboard". Bảng mã theo miền trong Deployment Guide của Cisco xếp -E vào châu Âu và nói rõ bản Meraki không chia mã theo nước: chỉ có -MR, máy tự nhận nước đang dùng khi kết nối Meraki Dashboard. Bản -E dùng với bộ điều khiển Cisco Catalyst 9800 Series, vật lý hoặc ảo, chạy Cisco IOS XE 17.9.1 trở lên.

Datasheet 9164 viết mạng triển khai tại chỗ có thể đổi sang quản lý đám mây mà không phải mua lại phần cứng; ô Choice of management mode ghi có thể dùng một chế độ trước và chuyển chế độ khác về sau.
Ăng-ten của 9164 nằm trong vỏ, đa hướng theo phương ngang, độ lợi đỉnh 3 dBi ở 2,4 GHz, 5 dBi ở 5 GHz và 4 dBi ở 6 GHz. Công suất phát chỉnh từ 23 dBm (200 mW) xuống –4 dBm (0,39 mW) ở cả ba băng. Theo ghi chú của Cisco, ở nước chưa cho phép băng 6 GHz hoặc phần mềm chưa hỗ trợ, radio 6 GHz bị tắt và có thể bật bằng phần mềm sau khi máy được chứng nhận cho nước đó.

Các access point khác của Cisco nằm ở danh mục wifi Cisco. Deployment Guide liệt kê Catalyst 9800-L trong các bộ điều khiển hỗ trợ CW9164I, ví dụ bản Catalyst 9800-L C9800-L-C-K9.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CW9164I-E |
| Loại thiết bị | Access point trong nhà |
| Dòng sản phẩm | Cisco Catalyst 9164 Series |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6E |
| Băng tần | 2,4 GHz, 5 GHz và 6 GHz |
| Tốc độ tối đa | 7,49 Gbps (PHY 802.11ax: 4x4 160 MHz ở 6 GHz, 4x4 80 MHz ở 5 GHz, 2x2 20 MHz ở 2,4 GHz) |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 100M/1000M/2.5G Multigigabit (RJ-45) |
| Cấp nguồn | 802.3bt, Cisco UPOE, 802.3at PoE+; DC 54 V (MA-PWR-50WAC); 802.3af chỉ để cấu hình ban đầu, mọi radio tắt |
| Quản lý | Bộ điều khiển Cisco Catalyst 9800 (vật lý hoặc ảo); bản -MR quản lý qua Meraki Dashboard |
| Radio | 3 radio: 2,4 GHz 2x2; 5 GHz 4x4; 6 GHz 4x4 |
| Luồng không gian 802.11ax | 4x4 MU-MIMO đường lên/xuống ở 5 GHz và 6 GHz; 2x2 MU-MIMO đường lên/xuống ở 2,4 GHz |
| Tính năng 802.11ax | OFDMA đường lên/xuống, TWT, BSS coloring, MRC, beamforming 802.11ax, DFS, CSD, WPA3 |
| Độ rộng kênh 802.11ax | 6 GHz: 20/40/80/160 MHz; 5 GHz: 20/40/80 MHz; 2,4 GHz: 20 MHz |
| Tốc độ 802.11ac | 1,73 Gbps (4x4 80 MHz ở 5 GHz); kênh 20/40/80 MHz |
| Tốc độ 802.11n | 1,5 Gbps (40 MHz ở 5 GHz, 20 MHz ở 2,4 GHz); 4x4 MIMO, 4 luồng |
| Ăng-ten | Tích hợp, đa hướng theo phương ngang: 3 dBi (2,4 GHz), 5 dBi (5 GHz), 4 dBi (6 GHz) |
| Công suất phát | Mỗi băng 2,4/5/6 GHz: 23 dBm (200 mW) đến –4 dBm (0,39 mW) |
| Cổng khác | 1 cổng console quản lý RJ-45; USB 2.0 cấp 4,5 W |
| Đèn báo | 1 đèn trạng thái (boot loader, kết nối, hoạt động, cảnh báo, lỗi) |
| Bluetooth | BLE 5.1 tích hợp |
| Công suất PoE tối đa | 802.3bt (UPOE) 30,0 W; 802.3at (PoE+) 25,0 W; 802.3af 14,0 W; DC 30,0 W |
| Injector Cisco | AIR-PWRINJ7=, AIR-PWRINJ6=, MA-INJ-6 |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 17.9.1 trở lên (chế độ quản lý Catalyst) |
| Bộ nhớ | DRAM 2048 MB; flash 1024 MB |
| Bảo mật | WPA2-Personal (802.11i), WPA2-Enterprise 802.1X, WPA3-Personal, WPA3-Enterprise, WPA3-Enhanced Open (OWE), AES; EAP-TLS, EAP-TTLS/MSCHAPv2, PEAP v0/v1, EAP-FAST, EAP-SIM |
| Trust Anchor | Image signing, Secure Boot, Cisco Trust Anchor module |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 241,3 x 241,3 x 56,9 mm (không gồm giá gắn) |
| Khối lượng | 1,60 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 50 °C; lưu kho –30 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao thử nghiệm | Hoạt động: 40 °C ở 3000 m; lưu kho: 25 °C ở 4600 m |
| Chuẩn IEEE | 802.3, 802.3ab, 802.3af/at/bt, 802.11a/b/g/n/ac/ax, 802.11h, 802.11d |
| Chứng nhận | Wi-Fi Alliance: Wi-Fi 6 (R2), Wi-Fi 6E, WPA3-R3, WPA3-Suite B, Enhanced Open Security; Bluetooth SIG: BLE; QCVN 112:2017/BTTTT |
| Mã đặt hàng | Mã sản phẩm | Chế độ quản lý theo mã | Miền đăng ký tần số | Giá bán |
|---|---|---|---|---|
| CW9164I-E – quản lý qua Catalyst 9800, miền -E | CW9164I-E | Cisco Catalyst (bộ điều khiển Catalyst 9800) | -E (Europe theo bảng mã của Cisco) | Liên hệ |
| CW9164I-MR – bản Meraki | CW9164I-MR | Meraki Dashboard (quản lý đám mây) | Một mã chung, máy tự nhận nước khi kết nối Meraki Dashboard | Liên hệ |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Cisco Catalyst CW9164I Wi-Fi 6E 3 radio, ăng-ten đa hướng tích hợp, cổng mGig 2,5 Gbps? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C9115AXE-S
Wi-Fi 6 4x4 · ăng-ten ngoài RP-TNC · cổng 2,5 Gbps
16.500.000đ
Cisco · C9800-L-F-K9
2 uplink 10G SFP+ · 4 cổng 2,5G · 250 AP · 1RU
Liên hệ báo giá
Cisco · CW9162I-MR
Wi-Fi 6E · 3 radio 2x2 · 3,9 Gbps · 0,93 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · C9115AXI-S
Wi-Fi 6 4x4 · 5,38 Gbps · 1 cổng 2,5 Gbps
12.800.000đ
Cisco · C9136I-ROW
Wi-Fi 6E · 10,2 Gbps · 2 cổng 5 Gbps · UPOE 47,3 W
Liên hệ báo giá
Cisco · C-ANT9102=
Đa hướng 4 dBi · IP66 · tường, cột · 8 cổng DART
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-ANT2524DW-R=
Lưỡng cực 2/4 dBi · RP-TNC · trắng · trong nhà
Liên hệ báo giá
Cisco · C9130AXI-S
Wi-Fi 6 · 5 GHz 8x8 · 5,38 Gbps · cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.