Cisco · C9105AXI-S
Access point Cisco Catalyst C9105AXI-S Wi-Fi 6 2x2, ăng-ten tích hợp, cổng Gigabit
Wi-Fi 6 2x2 · 1,488 Gbps · 1 cổng Gigabit PoE-In
7.200.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9800-L-C-K9Sẵn sàng đặt hàng
Bộ điều khiển Wi-Fi Cisco Catalyst 9800-L bản uplink đồng: 250 AP, 5.000 client, 5 Gbps; 500 AP, 10.000 client, 10 Gbps với Performance license.
Cisco Catalyst C9800-L-C-K9 là bản uplink đồng (Copper Uplink) của bộ điều khiển không dây Catalyst 9800-L, chạy hệ điều hành Cisco IOS XE. Ở mức cơ bản, datasheet ghi 250 access point, 5.000 client và thông lượng 5 Gbps; gắn thêm Performance license thì lên 500 AP, 10.000 client và 10 Gbps. Thân máy cao 1RU, rộng nửa rack, nặng 1,79 kg và chạy bằng adapter 110 W, 12 V DC.
| Ô trong Table 9 của datasheet | 9800-L | 9800-L có Performance license |
|---|---|---|
| APs supported | 250 | 500 |
| Clients supported | 5.000 | 10.000 |
| Throughput with IMIX | 5 Gbps | 5 Gbps |
| Throughput without IMIX | 5 Gbps | 10 Gbps (gói 1374 byte) |
Performance license (LIC-C9800L-PERF) là giấy phép vĩnh viễn, tách riêng với giấy phép Cisco DNA; khách chọn lúc mua bộ điều khiển hoặc đặt sau dưới dạng spare (LIC-C9800L-PERF=). Trong triển khai HA, datasheet yêu cầu cả hai bộ điều khiển của cặp đều có giấy phép này. Giới hạn cấu hình chung là 4.096 WLAN và 4.096 VLAN.

Theo datasheet, bộ điều khiển khởi động không cần giấy phép, nhưng mỗi access point muốn kết nối phải có Cisco DNA subscription, chọn Essentials hoặc Advantage với kỳ hạn 3, 5 hoặc 7 năm. Hết kỳ hạn, tính năng Cisco DNA ngừng, còn Network Essentials/Network Advantage tiếp tục chạy. Máy khởi động lần đầu ở mức Cisco DNA Advantage; muốn dùng Smart Licensing phải lập Smart Account trên Cisco License Central trước; mạng yêu cầu bảo mật cao dùng được Specific License Reservation, không trao đổi dữ liệu sử dụng với Cisco.
C9800-L-C chạy Stateful Switchover (SSO) với một máy active, một máy standby và dự phòng N+1. ISSU đẩy ảnh phần mềm hoặc bản vá lên bộ điều khiển trong khi lưu lượng vẫn chuyển, giữ nguyên phiên của access point và client. SMU cùng hot/cold patching cho phép vá lỗi mà không dừng cả mạng; access point được nâng cấp luân phiên theo RF.
Datasheet liệt kê Secure Boot, image signing, module Cisco Trust Anchor và runtime defenses; aWIPS phát hiện, định vị, ngăn chặn rogue và mối đe doạ có dây lẫn không dây. Về chuẩn bảo mật có WPA, WPA2 (802.11i), WPA3, 802.1X, RADIUS, xác thực web, MACsec 802.1AE. NBAR2 nhận diện tối đa 1.400 ứng dụng định sẵn và 150 ứng dụng mã hoá, báo cáo qua Flexible NetFlow. Quản lý bằng Cisco DNA Center, Cisco Prime Infrastructure, NETCONF/RESTCONF với mô hình YANG, WebUI có sẵn trong ảnh mặc định, CLI qua Telnet/SSH/cổng serial và SNMP v1/v2c/v3; phần cứng còn nhận dongle Bluetooth làm cổng quản lý.
Adapter C9800-AC-110W giao kèm theo mặc định. Công suất tối đa đo được của 9800-L-C là 86,9 W (có tải USB 4,5 W), toả nhiệt 296,4 BTU/giờ. Kích thước 21,59 x 23,01 x 4,02 cm; khung nửa chiều rộng cho phép đặt hai máy cạnh nhau trong rack 19 inch, giá gắn rack C9800L-RMNT= nằm trong bảng phụ kiện. Nhiệt độ hoạt động 0–40 °C (giảm 1 °C mỗi 305 m độ cao), độ ồn 40 dBA ở 25 °C.

Bản uplink quang cùng dòng: C9800-L-F-K9. Access point Cisco ở danh mục Wifi Cisco và bộ phát Wifi; switch để nối cổng dữ liệu ở switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9800-L-C-K9 |
| Loại thiết bị | Bộ điều khiển không dây (Wireless Controller) |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9800 |
| Mẫu | Cisco Catalyst 9800-L (Copper Uplink) Wireless Controller |
| Số access point tối đa | 250; 500 với Performance license |
| Số client tối đa | 5.000; 10.000 với Performance license |
| Thông lượng tối đa | 5 Gbps; 10 Gbps với Performance license (gói 1374 byte, không IMIX); với IMIX: 5 Gbps ở cả hai mức |
| Số WLAN tối đa | 4.096 |
| Số VLAN tối đa | 4.096 |
| Cổng uplink | 2 cổng 10G/Multigigabit đồng |
| Cổng dữ liệu | 4 cổng RJ-45 2,5G/1G Multigigabit (không hỗ trợ 10 Mbps); cổng dữ liệu phải nối vào switch |
| Cổng quản lý | 1 service port RJ-45 (quản lý out-of-band), 1 cổng redundancy RJ-45 (cho SSO), console RJ-45, console micro-B USB |
| USB | 1 cổng USB 3.0 cắm bộ nhớ ngoài |
| Chế độ triển khai | Centralized, Cisco FlexConnect, fabric |
| Access point tương thích | Cisco Aironet 802.11ac Wave 1 và Wave 2, Cisco Catalyst 9100 802.11ax |
| Chuẩn không dây | IEEE 802.11a/b/g/d/e (WMM)/h/n/k/r/u/w, 802.11ac Wave 1 và Wave 2, 802.11ax |
| Chuẩn có dây | 802.3 10BASE-T, 802.3u 100BASE-TX, 1000BASE-T, 1000BASE-SX, 1000BASE-LH, 802.1Q VLAN tagging, 802.1AX Link Aggregation |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 16.12.1 trở lên |
| Quản lý | Cisco DNA Center, Cisco Prime Infrastructure, API mở (NETCONF/RESTCONF, YANG), WebUI (HTTP/HTTPS), CLI (Telnet, SSH, cổng serial), SNMP v1/v2c/v3 |
| Giấy phép | Smart License; khởi động không cần giấy phép; mỗi access point kết nối cần Cisco DNA subscription (Essentials hoặc Advantage, kỳ hạn 3, 5 hoặc 7 năm); hỗ trợ Specific License Reservation |
| Tính sẵn sàng | Stateful Switchover (SSO) active-standby, dự phòng N+1, ISSU, hot/cold patching (SMU), nâng cấp AP luân phiên |
| Bảo mật | Secure Boot, image signing, Cisco Trust Anchor module, runtime defenses, aWIPS/WIPS, Encrypted Traffic Analytics, WPA/WPA2 (802.11i)/WPA3, 802.1X, RADIUS, TACACS cho người quản trị, xác thực web, MACsec 802.1AE, IPsec, DTLS |
| Ứng dụng, QoS | NBAR2 tối đa 1.400 chữ ký ứng dụng và 150 ứng dụng mã hoá; Flexible NetFlow; QoS theo khung lệnh modular, chính sách lồng 2 mức |
| Bluetooth | Phần cứng hỗ trợ dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP (WebUI, CLI, chép ảnh và cấu hình) |
| Module SFP trong bảng của hãng (cho C9800-L-C-K9) | GLC-BX-D, GLC-BX-U, GLC-LH-SMD, GLC-SX-MMD, GLC-T, GLC-TE, GLC-ZX-SMD (Table 7 datasheet liệt kê cho mã này; Table 4 "Ports" của bản C ghi cổng dữ liệu là "4x 2.5G/1G and 2x 10G copper ports") |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack: 1RU, nửa chiều rộng, đặt hai máy cạnh nhau trong rack 19 inch |
| Nguồn | Adapter AC 110 W, 12 V DC (C9800-AC-110W) giao kèm theo mặc định; adapter vào 100–240 VAC, 50/60 Hz; dải điện vào AC 90–264 VAC, 47–63 Hz |
| Công suất tối đa | 86,9 W (có tải USB 4,5 W) |
| Toả nhiệt tối đa | 296,4 BTU/giờ (có tải USB 4,5 W) |
| Độ ồn | 40 dBA ở 25 °C (bình thường); 42,9 dBA ở 40 °C (tối đa) |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 21,59 x 23,01 x 4,02 cm |
| Khối lượng | 1,79 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 40 °C (giảm 1 °C mỗi 305 m độ cao so với mực nước biển); không hoạt động –25 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 5 % đến 95 %, không hoạt động 0 % đến 95 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động 0 đến 3.000 m; không hoạt động 0 đến 12.192 m |
| An toàn | UL/CSA 60950-1, IEC/EN 60950-1, AS/NZS 60950.1, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 |
| EMC | Class A: FCC 47CFR15, AS/NZS CISPR 22, CISPR 22, EN55022/EN55032, ICES-003, VCCI, KN 32, CNS-13438; EN61000-3-2, EN61000-3-3 |
| Mã đặt thêm trong bảng hãng | LIC-C9800L-PERF (Performance license), LIC-C9800-DTLS-K9 (DTLS license), C9800L-RMNT= (giá gắn rack), C9800-AC-110W= (nguồn 110 W spare) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Bộ điều khiển Wi-Fi Cisco Catalyst 9800-L C9800-L-C-K9, uplink đồng 2 cổng 10G/Multigigabit? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C9105AXI-S
Wi-Fi 6 2x2 · 1,488 Gbps · 1 cổng Gigabit PoE-In
7.200.000đ
Cisco · CBW150AX-S-UK
Wi-Fi 6 2x2 · 1,488 Gbps · cổng Gigabit PoE · 330 g
Liên hệ báo giá
Cisco · C9130AXE-S
Wi-Fi 6 · 8x8 · đầu nối DART 8 cổng · ăng-ten tới 13 dBi
Liên hệ báo giá
Cisco · C9124AXD-ROW
Wi-Fi 6 · ăng-ten định hướng 9 dBi · IP67 · 2,9 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · C9105AXW-S
Wi-Fi 6 2x2 · gắn tường · uplink 2,5G · 3 LAN
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-CAB002-D8-R=
DART-8 ra 8 đầu RP-TNC · dài 2 ft · suy hao 2/2,3 dB
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-ANT2513P4M-N=
Patch 4 cổng N · 13/13 dBi · IP67
Liên hệ báo giá
Cisco · C9115AXE-S
Wi-Fi 6 4x4 · ăng-ten ngoài RP-TNC · cổng 2,5 Gbps
16.500.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.