Ruijie · RG-ES224GC-V2
Switch Ruijie RG-ES224GC-V2 24 cổng Gigabit Smart quản lý Cloud, không PoE, gắn rack
24 cổng 10/100/1000 · không PoE · gắn rack
6.105.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-NBS3100-8GT2SFPSẵn sàng đặt hàng
Switch Layer 2 quản lý Ruijie Cloud: 8 cổng 10/100/1000BASE-T, 2 cổng SFP 1GE uplink, 20 Gbps, 4094 VLAN, không PoE, adapter 12 V, không quạt, gắn rack.
RG-NBS3100-8GT2SFP là switch Layer 2 quản lý Cloud 10 cổng Gigabit không PoE của Ruijie Reyee, dòng RG-NBS3100: 8 cổng 10/100/1000BASE-T và 2 cổng SFP 1GE làm uplink. Băng thông chuyển mạch 20 Gbps, chuyển tiếp 14,88 Mpps, 4094 VLAN; máy chạy adapter DC 12 V, tiêu thụ tối đa 8 W, không quạt, thân 260 x 120 x 43,6 mm gắn rack. Quản lý qua Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb hoặc SNMP. Trang tiếng Việt của Ruijie ghi nơi dùng: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ.
Bài theo datasheet ngày 09/12/2025; trên menu Ruijie mã nằm ở nhóm Fixed 1G Up L2 Switch. Trong năm mã NBS3100 có datasheet mà chúng tôi đang dùng, đây là mã duy nhất ghi nguồn adapter DC.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 8 | Number of 1GE SFP ports: 2; ô cổng combo và ô SFP+ 10GE ghi No. |
| Tiêu đề datasheet | Non-PoE Switch | Bản PoE cùng cỡ là RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2. |
| Switching capacity / Forwarding rate | 20 Gbps / 14,88 Mpps | Bảng MAC 8.000 mục; 4094 VLAN; bảng ARP 1.000 mục. |
| Power supply | DC power adapter | Adapter ra 12 V DC, tối đa 1 A; tiêu thụ tối đa 8 W. |
| RAM / Flash memory | 256 MB / 16 MB | Số ACE chiều vào mỗi cổng: 1.200. |
| Mounting options | Rack | Hộp có 2 tai gắn rack, 6 vít M3 x 6 mm. |
| Recommended camera limit | 80 / 40 | Cách ghi: 200 W H265: 80, 400 W H265: 40. |
Ô "Power output: No" trong datasheet không dùng để kết luận PoE (bản PoE của dòng cũng ghi No); việc mã này không cấp PoE dựa vào tiêu đề "Non-PoE Switch". Datasheet không ghi địa chỉ IP hay mật khẩu mặc định.

Ba mã dưới đây cùng nhóm Fixed 1G Up L2 Switch; bảng gom các ô về nguồn, kích thước và phụ kiện nguồn trong hộp.
| Mã | Nguồn | Adapter ra (bản DC) / dòng vào tối đa (bản AC) | Tiêu thụ tối đa | Kích thước | Khối lượng | Dây nguồn trong hộp | Chống xung đầu nguồn (common mode) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-NBS3100-8GT2SFP | Adapter DC | 12 V, 1,0 A | 8 W | 260 x 120 x 43,6 mm | 1,2 kg | Không | ± 4 kV |
| RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 | Nguồn AC cố định | 2,5 A | 11 W / 145 W | 300 x 205 x 44 mm | 1,80 kg | 1,5 m | ± 6 kV |
| RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 | Nguồn AC cố định | 0,6 A | 21 W | 440 x 165 x 44 mm | 1,88 kg | 1,5 m | ± 6 kV |
Theo mục Package Contents, hộp RG-NBS3100-8GT2SFP ghi No cho dây nguồn và kẹp giữ dây nguồn, có 4 đệm cao su, 2 tai gắn rack, 6 vít M3 x 6 mm và dây tiếp đất 1 m. So với RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2, hai mã cùng 8 cổng 10/100/1000BASE-T, 2 SFP 1GE, 20 Gbps; một số ô khác nhau: PoE (không / 125 W), nguồn (adapter DC / AC cố định), kích thước (260 x 120 x 43,6 / 300 x 205 x 44 mm) và chống xung đầu nguồn.
Trên menu Ruijie, RG-ES208GC nằm ở nhóm Smart CCTV Switch. Bảng dưới đặt các ô datasheet của hai mã cạnh nhau.
| Ô datasheet | RG-NBS3100-8GT2SFP | RG-ES208GC |
|---|---|---|
| Nhóm trên menu hãng | Fixed 1G Up L2 Switch | Smart CCTV Switch, Non-PoE |
| Cổng | 8 x 10/100/1000BASE-T, 2 SFP 1GE | 8 x 10/100/1000BASE-T |
| Băng thông / chuyển tiếp | 20 Gbps / 14,88 Mpps | 16 Gbps / 11,9 Mpps |
| Số VLAN | 4094 | 16 |
| Bảng MAC | 8.000 | 4.000 |
| STP, RSTP, MSTP | Yes | Không có trong bảng |
| LACP / IGMP snooping v2 | Yes / Yes | No / No |
| 802.1X / SNMP | Yes / Yes | No / No |
| Nguồn | Adapter DC | Adapter DC |
| Lắp đặt | Gắn rack | Để bàn, treo tường |
| Kích thước | 260 x 120 x 43,6 mm | 160 x 75 x 24 mm |

RG-NBS3100-8GT2SFP thuộc danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Datasheet của router RG-EG105GW(T) ghi router này quản lý được tối đa 150 thiết bị nhóm AP và NBS ở chế độ router. Bản 24 cổng không PoE cùng dòng: RG-NBS3100-24GT4SFP-V2.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-NBS3100-8GT2SFP |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 2 |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 10 cổng |
| Cổng Ethernet | 8 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | 2 cổng SFP 1GE |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb, SNMP |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Nút reset | 1 |
| Băng thông chuyển mạch | 20 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 14,88 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 8.000 mục |
| Số VLAN | 4094 |
| Bảng ARP | 1.000 mục |
| Khung jumbo (MTU) | 9216 byte (cấu hình toàn cục) |
| Bộ nhớ | RAM 256 MB; flash 16 MB |
| Số ACE tối đa mỗi cổng | Chiều vào 1.200, chiều ra 0 |
| Lớp 2 | VLAN 802.1Q, cấu hình VLAN trên cổng LAN, Voice VLAN, Guest VLAN, STP, RSTP, MSTP, ERPS, gộp cổng tĩnh, LACP, LLDP, LLDP-MED, MAC tĩnh, lọc MAC, điều khiển luồng trên cổng, giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng; datasheet ghi No: VLAN theo MAC, VLAN theo subnet IP, QinQ cơ bản |
| Multicast | IGMP snooping v1, IGMP snooping v2, IGMPv3 snooping cơ bản, lọc IGMP; datasheet ghi No: IGMPv3 snooping đầy đủ, IGMPv1, v2, v3 |
| QoS | Phân loại lưu lượng theo 802.1p, phân loại theo DSCP, hàng đợi ra theo 802.1p và DSCP, SP, WRR, SP+WRR, QoS toàn cục |
| Bảo mật | Xác thực 802.1X, 802.1X theo cổng, 802.1X theo MAC, RADIUS, DHCP snooping, ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6, gán IP-MAC-cổng, chống giả mạo ARP, IP source guard, cách ly cổng, chống bão broadcast, chống bão multicast, chống bão unicast lạ, bảo vệ CPU |
| Định tuyến | Datasheet ghi No: định tuyến tĩnh IPv4, định tuyến tĩnh IPv6, OSPFv2, OSPFv3 |
| Dịch vụ IP | ARP, IPv6, ping IPv4, traceroute IPv4, ICMPv6, ping IPv6, traceroute IPv6, DNS client, DNSv6 client, DHCP client; datasheet ghi No: DHCP server, DHCP relay |
| Giám sát | Phát hiện camera (Camera detection), cảnh báo vòng lặp, cảnh báo xung đột IP pool, cảnh báo bảng MAC, tự phát hiện máy khách, mirroring, mirroring cổng, Syslog, RLOG, SON; datasheet ghi No: cảnh báo bảng ARP đầy, cảnh báo lỗi dịch vụ PoE, cảnh báo quá tải PoE |
| Giao diện | EEE, kiểm tra cáp (Cable test) |
| Đăng nhập | HTTP, HTTPS; datasheet ghi No: SSH |
| Hệ thống | Nâng cấp trực tuyến; datasheet ghi No: PoE watchdog, sao lưu kép hệ thống, sao lưu kép phân vùng Uboot, cân bằng tải (Load balancing) |
| Camera khuyến nghị | 200W H265: 80; 400W H265: 40 (cách ghi của datasheet) |
| Nguồn điện | Adapter DC: đầu vào định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz; dải tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào định mức 1,0 A; đầu ra 12 V DC, tối đa 1,0 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 8 W |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Vỏ | Kim loại |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 260 x 120 x 43,6 mm |
| Khối lượng | 1,2 kg (không bao bì); khối lượng vận chuyển 1,6 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến +50 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động và lưu kho –500 m đến +5.000 m |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV |
| Chống xung (surge) | Cổng dịch vụ: ± 6 kV (common mode); đầu nguồn: ± 4 kV (common mode), ± 2 kV (differential mode) |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ cho phép cắm, rút cáp khi đang chạy |
| Thay quạt khi đang chạy | Không (datasheet ghi No) |
| Chứng nhận | CE, FCC; EMC: EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: IEC 62368-1 |
| Trong hộp | Switch, 4 đệm cao su, 2 tai gắn rack, 6 vít M3 x 6 mm, dây tiếp đất 1 m, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Ruijie RG-NBS3100-8GT2SFP 10 cổng Gigabit Layer 2, 2 SFP, không PoE? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-ES224GC-V2
24 cổng 10/100/1000 · không PoE · gắn rack
6.105.000đ
Ruijie · RG-ES228GS-P
24 PoE+ · 2 RJ45 · 2 SFP 1GE · 370 W
13.485.000đ
Ruijie · RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2
24 PoE+ 370 W · 4 SFP 1GE · Layer 2
16.115.000đ
Ruijie · RG-NBS3100-48GT4SFP-P
48 PoE+ 370 W · 4 SFP 1GE · Layer 2
33.990.000đ
Ruijie · RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2
8 PoE+ 125 W · 2 SFP 1GE · Layer 2
8.995.000đ
Ruijie · RG-ES05F
5 cổng 10/100 · không quản lý · vỏ nhựa
215.000đ
Ruijie · RG-ES05G-L
5 cổng 10/100/1000 · không quản lý · vỏ nhựa
375.000đ
Ruijie · RG-ES08F
8 cổng 10/100 · không quản lý · vỏ nhựa
355.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.