Ruijie · RG-ES220GS-P
Switch PoE Ruijie RG-ES220GS-P 20 cổng Gigabit, 16 PoE+ 250 W, 2 SFP, quản lý Cloud
16 PoE+ · 2 RJ45 · 2 SFP 1GE · 250 W
11.000.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-NBS3100-48GT4SFP-PSẵn sàng đặt hàng
Switch PoE Layer 2 quản lý Ruijie Cloud: 48 cổng 10/100/1000BASE-T, 48 cổng PoE/PoE+ 370 W, 4 cổng SFP 1GE, 104 Gbps, MAC 16.000, 2 quạt, gắn rack.
RG-NBS3100-48GT4SFP-P là switch PoE Layer 2 quản lý Cloud 52 cổng, mã nhiều cổng nhất của dòng RG-NBS3100 có datasheet: 48 cổng 10/100/1000BASE-T, 48 cổng PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) với PoE budget 370 W, cộng 4 cổng SFP 1GE làm uplink. Băng thông chuyển mạch 104 Gbps, chuyển tiếp 77,38 Mpps, bảng MAC 16.000 mục; RAM 512 MB, flash 256 MB. Máy gắn rack, có 2 quạt cố định, quản lý qua Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb hoặc SNMP. Trang tiếng Việt của Ruijie ghi nơi dùng: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ, giám sát.
Bài theo datasheet ngày 09/12/2025. Một lưu ý về nguồn: tiêu đề trang tiếng Việt của hãng ghi "loại 28 cổng", trong khi datasheet và mục Highlights trên chính trang đó ghi 52 cổng; trang này theo datasheet.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 48 | Number of 1GE SFP ports: 4; Highlights: 4 SFP uplinks. |
| Number of PoE/PoE+ Out ports | 48 | PoE Out standard: PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); PoE/PoE+/PoE++: No. |
| PoE budget | 370 W | Tiêu thụ tối đa 61,57 W không tải PoE, 447,69 W khi tải PoE đầy; dòng vào tối đa 7 A. |
| Switching capacity / Forwarding rate | 104 Gbps / 77,38 Mpps | Bảng MAC 16.000 mục; 4094 VLAN; bảng ARP 1.000 mục. |
| RAM / Flash memory | 512 MB / 256 MB | Số ACE chiều vào mỗi cổng: 1.900; chiều ra: 0. |
| System dual backup | Yes | Chỉ áp dụng cho máy xuất xưởng với phần mềm ReyeeOS 2.320 trở lên; sao lưu kép phân vùng Uboot: Yes. |
| Recommended camera limit | 200 / 100 | Cách ghi: 200 W H265: 200, 400 W H265: 100. |
Datasheet có ô "Power output: No"; ô này cũng có trong datasheet bản không PoE cùng dòng nên không dùng để đọc khả năng cấp PoE. Datasheet không ghi địa chỉ IP hay mật khẩu đăng nhập mặc định, và ô DIP switch ghi No.

Bảng đặt mã 48 cổng cạnh hai mã 24 cổng của nhóm Fixed 1G Up L2 Switch (một bản PoE, một bản không PoE). Menu hãng còn có RG-NBS3100-48GT4SFP-P-V2; mã này không so ở đây vì trang chỉ so các mã có datasheet.
| Ô datasheet | RG-NBS3100-48GT4SFP-P | RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 | RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 |
|---|---|---|---|
| Cổng 10/100/1000BASE-T / SFP 1GE | 48 / 4 | 24 / 4 | 24 / 4 |
| PoE budget | 370 W | 370 W | Không PoE |
| Băng thông / chuyển tiếp | 104 Gbps / 77,38 Mpps | 56 Gbps / 41,66 Mpps | 56 Gbps / 41,66 Mpps |
| RAM / flash | 512 MB / 256 MB | 256 MB / 16 MB | 256 MB / 16 MB |
| Bảng MAC | 16.000 | 8.000 | 8.000 |
| ACE chiều vào mỗi cổng | 1.900 | 1.200 | 1.200 |
| Khung jumbo (chế độ cấu hình) | 9216 byte, từng cổng | 9216 byte, toàn cục | 9216 byte, toàn cục |
| Sao lưu kép hệ thống | Yes | No | No |
| Quạt | 2 quạt cố định | 1 quạt cố định | Tự nhiên |
| Tiêu thụ tối đa | 61,57 W / 447,69 W | 21 W / 443 W | 21 W |
| Kích thước | 440 x 357,6 x 43,6 mm | 440 x 215 x 44 mm | 440 x 165 x 44 mm |
| Camera 200 W / 400 W H265 | 200 / 100 | 120 / 60 | 120 / 60 |
So với bản PoE 24 cổng, mã 48 cổng có cùng PoE budget 370 W; một số ô khác nhau: số cổng PoE (48 / 24), RAM và flash (512 MB, 256 MB / 256 MB, 16 MB), bảng MAC (16.000 / 8.000), số ACE chiều vào (1.900 / 1.200), chế độ cấu hình khung jumbo (từng cổng / toàn cục), sao lưu kép hệ thống (Yes / No), quạt (2 / 1) và độ sâu thân máy (357,6 / 215 mm).

Bảng phần mềm ghi Yes cho VLAN 802.1Q (4094 VLAN), Voice VLAN, Guest VLAN, STP, RSTP, MSTP, ERPS, LACP và gộp cổng tĩnh, LLDP, LLDP-MED, lọc MAC; IGMP snooping v1, v2, IGMPv3 cơ bản và lọc IGMP; QoS theo 802.1p, DSCP với hàng đợi SP, WRR, SP+WRR. Phần bảo mật có 802.1X theo cổng và theo MAC, RADIUS, DHCP snooping, ACL chuẩn, ACL MAC, ACL IP mở rộng, ACL IPv6, gán IP-MAC-cổng, chống giả mạo ARP, IP source guard, cách ly cổng và chống bão.
Quản lý qua eWeb (bảng ghi riêng: HTTP login, HTTPS login Yes), app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud và SNMP v1, v2c, v3; có Syslog, RLOG; SSH ghi No. Phần giám sát ghi Yes cho phát hiện camera, cảnh báo vòng lặp, xung đột IP pool, cảnh báo lỗi dịch vụ PoE và quá tải PoE; PoE watchdog ghi Yes. Datasheet ghi No cho định tuyến tĩnh, OSPF, DHCP server, DHCP relay và QinQ.
Hộp gồm switch, dây nguồn 1,5 m, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 2 tai gắn rack, 6 vít M4 x 8 mm, dây tiếp đất 1 m và sách hướng dẫn. Cổng dịch vụ cho phép cắm, rút cáp khi máy đang chạy.
RG-NBS3100-48GT4SFP-P nằm trong danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Datasheet của router RG-EG105GW(T) ghi router này quản lý được tối đa 150 thiết bị nhóm AP và NBS ở chế độ router.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-NBS3100-48GT4SFP-P |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 2 |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 52 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP 1GE |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 370 W |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb, SNMP |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Cổng cấp PoE | 48 cổng, chuẩn PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); chân cấp nguồn 1–2 (+), 3–6 (-) |
| Nút reset | 1 |
| Băng thông chuyển mạch | 104 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 77,38 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 mục |
| Số VLAN | 4094 |
| Bảng ARP | 1.000 mục |
| Khung jumbo (MTU) | 9216 byte (cấu hình trên từng cổng) |
| Bộ nhớ | RAM 512 MB; flash 256 MB |
| Số ACE tối đa mỗi cổng | Chiều vào 1.900, chiều ra 0 |
| Lớp 2 | VLAN 802.1Q, cấu hình VLAN trên cổng LAN, Voice VLAN, Guest VLAN, STP, RSTP, MSTP, ERPS, gộp cổng tĩnh, LACP, LLDP, LLDP-MED, MAC tĩnh, lọc MAC, điều khiển luồng trên cổng, giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng; datasheet ghi No: VLAN theo MAC, VLAN theo subnet IP, QinQ cơ bản |
| Multicast | IGMP snooping v1, IGMP snooping v2, IGMPv3 snooping cơ bản, lọc IGMP; datasheet ghi No: IGMPv3 snooping đầy đủ, IGMPv1, v2, v3 |
| QoS | Phân loại lưu lượng theo 802.1p, phân loại theo DSCP, hàng đợi ra theo 802.1p và DSCP, SP, WRR, SP+WRR, QoS toàn cục |
| Bảo mật | Xác thực 802.1X, 802.1X theo cổng, 802.1X theo MAC, RADIUS, DHCP snooping, ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6, gán IP-MAC-cổng, chống giả mạo ARP, IP source guard, cách ly cổng, chống bão broadcast, chống bão multicast, chống bão unicast lạ, bảo vệ CPU |
| Định tuyến | Datasheet ghi No: định tuyến tĩnh IPv4, định tuyến tĩnh IPv6, OSPFv2, OSPFv3 |
| Dịch vụ IP | ARP, IPv6, ping IPv4, traceroute IPv4, ICMPv6, ping IPv6, traceroute IPv6, DNS client, DNSv6 client, DHCP client; datasheet ghi No: DHCP server, DHCP relay |
| Giám sát | Phát hiện camera (Camera detection), cảnh báo vòng lặp, cảnh báo xung đột IP pool, cảnh báo bảng MAC, cảnh báo lỗi dịch vụ PoE, cảnh báo quá tải PoE, tự phát hiện máy khách, mirroring, mirroring cổng, Syslog, RLOG, SON; datasheet ghi No: cảnh báo bảng ARP đầy |
| Giao diện | EEE, kiểm tra cáp (Cable test) |
| Đăng nhập | HTTP, HTTPS; datasheet ghi No: SSH |
| Hệ thống | Nâng cấp trực tuyến, PoE watchdog, sao lưu kép hệ thống (chỉ máy xuất xưởng với ReyeeOS 2.320 trở lên), sao lưu kép phân vùng Uboot; datasheet ghi No: cân bằng tải (Load balancing) |
| Camera khuyến nghị | 200W H265: 200; 400W H265: 100 (cách ghi của datasheet) |
| Nguồn điện | Nguồn AC cố định (220 V AC power supply): định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz; dải tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 7 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 61,57 W khi không tải PoE; 447,69 W khi tải PoE đầy |
| Làm mát | 2 quạt cố định, làm mát bằng gió, luồng gió hông ra sau |
| Độ ồn | 50 dB ở 25 °C |
| Vỏ | Kim loại |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 440 x 357,6 x 43,6 mm |
| Khối lượng | 5,4 kg (không bao bì); khối lượng vận chuyển 7,13 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến +50 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động và lưu kho –500 m đến +5.000 m |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV |
| Chống xung (surge) | Cổng dịch vụ: ± 6 kV (common mode); đầu nguồn: ± 6 kV (common mode và differential mode) |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ cho phép cắm, rút cáp khi đang chạy |
| Thay quạt khi đang chạy | Không (datasheet ghi No) |
| Chứng nhận | CE, FCC; EMC: EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: IEC 62368-1 |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn 1,5 m, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 2 tai gắn rack, 6 vít M4 x 8 mm, dây tiếp đất 1 m, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch PoE Ruijie RG-NBS3100-48GT4SFP-P 52 cổng Gigabit Layer 2, 48 PoE+ 370 W, 4 SFP? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-ES220GS-P
16 PoE+ · 2 RJ45 · 2 SFP 1GE · 250 W
11.000.000đ
Ruijie · RG-ES224GC-V2
24 cổng 10/100/1000 · không PoE · gắn rack
6.105.000đ
Ruijie · RG-ES228GS-P
24 PoE+ · 2 RJ45 · 2 SFP 1GE · 370 W
13.485.000đ
Ruijie · RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2
24 PoE+ 370 W · 4 SFP 1GE · Layer 2
16.115.000đ
Ruijie · RG-NBS3100-8GT2SFP
8 cổng 10/100/1000 · 2 SFP 1GE · Layer 2
5.255.000đ
Ruijie · RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2
8 PoE+ 125 W · 2 SFP 1GE · Layer 2
8.995.000đ
Ruijie · RG-ES05F
5 cổng 10/100 · không quản lý · vỏ nhựa
215.000đ
Ruijie · RG-ES05G-L
5 cổng 10/100/1000 · không quản lý · vỏ nhựa
375.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.