Ruijie · RG-ES228GS-P
Switch PoE Ruijie RG-ES228GS-P 28 cổng Gigabit, 24 PoE+ 370 W, 2 SFP, quản lý Cloud
24 PoE+ · 2 RJ45 · 2 SFP 1GE · 370 W
13.485.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2Sẵn sàng đặt hàng
Switch PoE Layer 2 quản lý Ruijie Cloud: 8 cổng 10/100/1000BASE-T, 8 cổng PoE/PoE+ 125 W, 2 cổng SFP 1GE uplink, 20 Gbps, VLAN, ACL, 802.1X, không quạt, gắn rack.
RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 là bản PoE 10 cổng của dòng switch Layer 2 RG-NBS3100 thuộc Ruijie Reyee: 8 cổng 10/100/1000BASE-T, 8 cổng PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) với PoE budget 125 W và 2 cổng SFP 1GE làm uplink. Băng thông chuyển mạch 20 Gbps, chuyển tiếp 14,88 Mpps; nguồn AC cố định, không quạt, thân 300 x 205 x 44 mm gắn rack. Máy quản lý qua Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb hoặc SNMP. Trang tiếng Việt của Ruijie ghi máy thích hợp cho doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, giáo dục, bán lẻ.
Số liệu theo datasheet ngày 09/12/2025; mã nằm trong nhóm Fixed 1G Up L2 Switch trên menu hãng.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Number of PoE/PoE+ Out ports | 8 | PoE Out standard: PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); PoE/PoE+/PoE++: No. |
| PoE budget | 125 W | Tiêu thụ tối đa 11 W không tải PoE, 145 W khi tải PoE đầy. |
| Number of 1GE SFP ports | 2 | Ô cổng combo và SFP+ 10GE ghi No. |
| Switching capacity / Forwarding rate | 20 Gbps / 14,88 Mpps | Bảng MAC 8.000 mục; 4094 VLAN. |
| Fan / Cooling | Fanless design / Natural cooling | Acoustic noise: No. |
| PoE watchdog | Yes | PoE service failure và PoE power overload (giám sát) đều Yes. |
| Recommended camera limit | 80 / 40 | Cách ghi: 200 W H265: 80, 400 W H265: 40. |
Công tắc DIP của máy chọn chế độ đèn: gạt trái (Mode 1) đèn cổng báo trạng thái switch, gạt phải (Mode 2) đèn cổng báo trạng thái PoE. Ô "Power output: No" có ở cả bản PoE lẫn không PoE của dòng, nên không dùng để đọc PoE. Datasheet không ghi địa chỉ IP hay mật khẩu mặc định.

Hai mã 8 cổng của nhóm Fixed 1G Up L2 Switch cùng 8 cổng 10/100/1000BASE-T, 2 cổng SFP 1GE, 20 Gbps, 14,88 Mpps, 8.000 mục MAC, RAM 256 MB và flash 16 MB. Một số ô khác nhau: PoE (8 cổng, 125 W / không), nguồn (AC cố định, dòng vào tối đa 2,5 A / adapter DC 12 V), kích thước (300 x 205 x 44 / 260 x 120 x 43,6 mm), khối lượng (1,80 / 1,2 kg), công tắc DIP (có / ghi No) và chống xung đầu nguồn (± 6 kV / ± 4 kV common mode, ± 2 kV differential mode). Xem thêm RG-NBS3100-8GT2SFP; bản 24 cổng PoE của dòng là RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 với PoE budget 370 W.
RG-ES209GC-P và RG-ES210GS-P cũng có 8 cổng PoE/PoE+ nhưng thuộc nhóm Smart CCTV Switch. Bảng đặt các ô datasheet cạnh nhau, không kèm đánh giá.
| Mã | Nhóm menu | Cổng RJ45 / PoE+ | Cổng quang 1GE | PoE budget | Số VLAN | LACP / 802.1X | Nguồn / lắp đặt | Camera 200W / 400W H265 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 | Fixed 1G Up L2 Switch | 8 / 8 | 2 SFP | 125 W | 4094 | Yes / Yes | Nguồn AC cố định / Gắn rack | 80 / 40 |
| RG-ES209GC-P | Smart CCTV | 9 / 8 | Không | 120 W | 16 | No / No | Adapter DC / Để bàn, treo tường | 40 / 20 |
| RG-ES210GS-P | Smart CCTV | 10 / 8 | 1 combo | 120 W | 16 | No / No | Adapter DC / Để bàn, treo tường | 40 / 20 |

Mã thuộc danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Datasheet của router RG-EG105GW(T) ghi router này quản lý được tối đa 150 thiết bị nhóm AP và NBS ở chế độ router. Cùng nhóm Smart CCTV có RG-ES209GC-P và RG-ES210GS-P.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 2 |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 10 cổng |
| Cổng Ethernet | 8 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | 2 cổng SFP 1GE |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 125 W |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb, SNMP |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Cổng cấp PoE | 8 cổng, chuẩn PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); chân cấp nguồn 1–2 (+), 3–6 (-) |
| Công tắc DIP | Gạt trái (Mode 1): đèn cổng báo trạng thái switch; gạt phải (Mode 2): đèn cổng báo trạng thái PoE |
| Nút reset | 1 |
| Băng thông chuyển mạch | 20 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 14,88 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 8.000 mục |
| Số VLAN | 4094 |
| Bảng ARP | 1.000 mục |
| Khung jumbo (MTU) | 9216 byte (cấu hình toàn cục) |
| Bộ nhớ | RAM 256 MB; flash 16 MB |
| Số ACE tối đa mỗi cổng | Chiều vào 1.200, chiều ra 0 |
| Lớp 2 | VLAN 802.1Q, cấu hình VLAN trên cổng LAN, Voice VLAN, Guest VLAN, STP, RSTP, MSTP, ERPS, gộp cổng tĩnh, LACP, LLDP, LLDP-MED, MAC tĩnh, lọc MAC, điều khiển luồng trên cổng, giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng; datasheet ghi No: VLAN theo MAC, VLAN theo subnet IP, QinQ cơ bản |
| Multicast | IGMP snooping v1, IGMP snooping v2, IGMPv3 snooping cơ bản, lọc IGMP; datasheet ghi No: IGMPv3 snooping đầy đủ, IGMPv1, v2, v3 |
| QoS | Phân loại lưu lượng theo 802.1p, phân loại theo DSCP, hàng đợi ra theo 802.1p và DSCP, SP, WRR, SP+WRR, QoS toàn cục |
| Bảo mật | Xác thực 802.1X, 802.1X theo cổng, 802.1X theo MAC, RADIUS, DHCP snooping, ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6, gán IP-MAC-cổng, chống giả mạo ARP, IP source guard, cách ly cổng, chống bão broadcast, chống bão multicast, chống bão unicast lạ, bảo vệ CPU |
| Định tuyến | Datasheet ghi No: định tuyến tĩnh IPv4, định tuyến tĩnh IPv6, OSPFv2, OSPFv3 |
| Dịch vụ IP | ARP, IPv6, ping IPv4, traceroute IPv4, ICMPv6, ping IPv6, traceroute IPv6, DNS client, DNSv6 client, DHCP client; datasheet ghi No: DHCP server, DHCP relay |
| Giám sát | Phát hiện camera (Camera detection), cảnh báo vòng lặp, cảnh báo xung đột IP pool, cảnh báo bảng MAC, cảnh báo lỗi dịch vụ PoE, cảnh báo quá tải PoE, tự phát hiện máy khách, mirroring, mirroring cổng, Syslog, RLOG, SON; datasheet ghi No: cảnh báo bảng ARP đầy |
| Giao diện | EEE, kiểm tra cáp (Cable test) |
| Đăng nhập | HTTP, HTTPS; datasheet ghi No: SSH |
| Hệ thống | Nâng cấp trực tuyến, PoE watchdog; datasheet ghi No: sao lưu kép hệ thống, sao lưu kép phân vùng Uboot, cân bằng tải (Load balancing) |
| Camera khuyến nghị | 200W H265: 80; 400W H265: 40 (cách ghi của datasheet) |
| Nguồn điện | Nguồn AC cố định (220 V AC power supply): định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz; dải tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 2,5 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 11 W khi không tải PoE; 145 W khi tải PoE đầy |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Vỏ | Kim loại |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 300 x 205 x 44 mm |
| Khối lượng | 1,80 kg (không bao bì); khối lượng vận chuyển 2,50 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến +50 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động và lưu kho –500 m đến +5.000 m |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV |
| Chống xung (surge) | Cổng dịch vụ: ± 6 kV (common mode); đầu nguồn: ± 6 kV (common mode và differential mode) |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ cho phép cắm, rút cáp khi đang chạy |
| Thay quạt khi đang chạy | Không (datasheet ghi No) |
| Chứng nhận | CE, FCC; EMC: EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: IEC 62368-1 |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn 1,5 m, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 2 tai gắn rack, 6 vít M3 x 6 mm, dây tiếp đất 1 m, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch PoE Ruijie RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 10 cổng Gigabit Layer 2, 8 PoE+ 125 W, 2 SFP? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-ES228GS-P
24 PoE+ · 2 RJ45 · 2 SFP 1GE · 370 W
13.485.000đ
Ruijie · RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2
24 PoE+ 370 W · 4 SFP 1GE · Layer 2
16.115.000đ
Ruijie · RG-NBS3100-48GT4SFP-P
48 PoE+ 370 W · 4 SFP 1GE · Layer 2
33.990.000đ
Ruijie · RG-NBS3100-8GT2SFP
8 cổng 10/100/1000 · 2 SFP 1GE · Layer 2
5.255.000đ
Ruijie · RG-ES05F
5 cổng 10/100 · không quản lý · vỏ nhựa
215.000đ
Ruijie · RG-ES05G-L
5 cổng 10/100/1000 · không quản lý · vỏ nhựa
375.000đ
Ruijie · RG-ES08F
8 cổng 10/100 · không quản lý · vỏ nhựa
355.000đ
Ruijie · RG-ES08G-L
8 cổng 10/100/1000 · không quản lý · vỏ nhựa
905.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.