Ruijie · RG-ES210GS-P
Switch PoE Ruijie RG-ES210GS-P 10 cổng Gigabit, 8 PoE+ 120 W, 1 cổng combo SFP, quản lý Cloud
10 cổng Gigabit · 8 PoE+ 120 W · 1 combo SFP
4.650.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-ES228GS-PSẵn sàng đặt hàng
Switch PoE Smart 28 cổng Ruijie Reyee: 24 cổng PoE+ 370 W, 2 cổng RJ45, 2 cổng SFP 1GE, 56 Gbps, quản lý Ruijie Cloud, nguồn AC, 1 quạt, gắn rack.
RG-ES228GS-P là mã nhiều cổng nhất trong các switch PoE có datasheet của nhóm Smart CCTV Switch thuộc Ruijie Reyee: 28 cổng, gồm 24 cổng PoE+, 2 cổng RJ45 và 2 cổng SFP theo mục Highlights. PoE budget 370 W chuẩn IEEE 802.3af/at, băng thông chuyển mạch 56 Gbps, chuyển tiếp 41,6 Mpps. Máy có nguồn AC cố định, 1 quạt tự chỉnh tốc độ, thân gắn rack 440 x 214,9 x 44 mm, quản lý qua Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee hoặc eWeb. Trang tiếng Việt của Ruijie ghi máy thích hợp cho doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, giáo dục, bán lẻ.
Bài dựa trên datasheet ngày 12/05/2026. Menu hãng còn có RG-ES228GS-P-V2 và RG-ES228GS-LP ở cùng mục; hai mã này không so ở đây vì trang chỉ so các mã có datasheet.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Total number of RJ45 ports | 26 | Number of 10/100/1000BASE-T ports: 26. |
| Number of 1GE SFP ports | 2 | Total number of optical ports: 2. |
| Number of PoE/PoE+ Out ports | 24 | PoE Out standard: PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); chân 1–2 (+), 3–6 (-). |
| PoE budget | 370 W | Tiêu thụ tối đa 25 W khi không tải PoE, 400 W khi tải PoE đầy. |
| Switching capacity / Forwarding rate | 56 Gbps / 41,6 Mpps | Bảng MAC 8.000 mục; tối đa 16 VLAN. |
| Power input | 220 V AC power supply | 100–240 V AC, dòng vào định mức 6 A. |
| Recommended camera limit | 80 / 40 | Cách ghi: 200W H265: 80, 400W H265: 40. |
Datasheet không ghi địa chỉ IP hay mật khẩu đăng nhập mặc định; máy có một nút reset. Mục cổng của mã này không có ô công tắc DIP.

Bảng đặt RG-ES228GS-P cạnh hai mã gắn rack khác có datasheet của nhóm Smart CCTV Switch: RG-ES220GS-P (PoE, 20 cổng) và RG-ES224GC-V2 (không PoE, 24 cổng); nhóm còn RG-ES216GC-V2 (16 cổng, không PoE) cũng gắn rack.
| Mã | Cổng RJ45 | Cổng PoE (budget) | Cổng SFP 1GE | Băng thông | Tiêu thụ tối đa | Kích thước | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-ES220GS-P | 18 | 16 (250 W) | 2 | 40 Gbps | 15 W / 265 W | 300 x 223 x 43,6 mm | 2,12 kg |
| RG-ES228GS-P | 26 | 24 (370 W) | 2 | 56 Gbps | 25 W / 400 W | 440 x 214,9 x 44 mm | 2,84 kg |
| RG-ES224GC-V2 | 24 | Không PoE | Không | 48 Gbps | 13 W | 440 x 165 x 44 mm | 2,20 kg |
Với RG-ES220GS-P, mã này cùng 2 cổng SFP 1GE, cùng nguồn AC cố định, 1 quạt, độ ồn dưới 40 dB; một số ô khác nhau: số cổng PoE (24 / 16), PoE budget (370 / 250 W), băng thông (56 / 40 Gbps) và kích thước. RG-ES224GC-V2 có 24 cổng nhưng không PoE, không cổng SFP, không quạt.
RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 thuộc nhóm Fixed 1G Up L2 Switch trên menu hãng, cũng có 24 cổng PoE/PoE+ và PoE budget 370 W. Bảng chỉ đặt số liệu hai datasheet.
| Ô datasheet | RG-ES228GS-P | RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 |
|---|---|---|
| Nhóm trên menu hãng | Smart CCTV Switch, PoE Model | Fixed 1G Up L2 Switch |
| Cổng | 26 x 10/100/1000BASE-T, 2 SFP 1GE | 24 x 10/100/1000BASE-T, 4 SFP 1GE |
| Cổng PoE/PoE+ / PoE budget | 24 / 370 W | 24 / 370 W |
| Băng thông / chuyển tiếp | 56 Gbps / 41,6 Mpps | 56 Gbps / 41,66 Mpps |
| Số VLAN | 16 | 4094 |
| LACP / IGMP snooping v2 | No / No | Yes / Yes |
| 802.1X / SNMP | No / No | Yes / Yes |
| Tiêu thụ tối đa | 25 W / 400 W | 21 W / 443 W |
| Kích thước | 440 x 214,9 x 44 mm | 440 x 215 x 44 mm |
| MTBF | 200.000 giờ | 400.000 giờ |

Bảng quản lý ghi Yes cho eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud, SON, nâng cấp trực tuyến và phát hiện camera (Camera detection); đăng nhập HTTP ghi Yes, HTTPS ghi No; SNMP và Syslog ghi No. Mục Highlights nêu IP Camera Recognition, Automatic Loop Prevention và quản lý trọn đời trên Ruijie Cloud mọi lúc mọi nơi.
Phần chuyển mạch có VLAN 802.1Q (16 VLAN, cấu hình trên cổng LAN), MAC tĩnh, điều khiển luồng, giới hạn tốc độ vào và ra theo cổng, mirroring, khung jumbo 10.000 byte, EEE, kiểm tra cáp; phần bảo vệ có DHCP snooping, cách ly cổng, chống bão broadcast, multicast, unicast lạ, bảo vệ CPU. Ghi No: gộp cổng tĩnh, LACP, LLDP, IGMP snooping, QoS 802.1p và DSCP, 802.1X, RADIUS, ACL, chống giả mạo ARP, định tuyến tĩnh và OSPF.
RG-ES228GS-P thuộc danh mục switch Ruijie trong nhóm switch mạng. Mã 20 cổng cùng nhóm: RG-ES220GS-P; switch 24 cổng PoE dòng NBS3100: RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-ES228GS-P |
| Loại thiết bị | Switch Smart CCTV |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 26 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | 2 cổng SFP 1GE |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 370 W |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Cổng cấp PoE | 24 cổng, chuẩn PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); chân cấp nguồn 1–2 (+), 3–6 (-) |
| Nút reset | 1 |
| Băng thông chuyển mạch | 56 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 41,6 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 8.000 mục |
| Số VLAN | 16 |
| Khung jumbo (MTU) | 10.000 byte |
| Bộ nhớ | Flash 8 MB |
| Lớp 2 | VLAN 802.1Q, cấu hình VLAN trên cổng LAN, MAC tĩnh, điều khiển luồng trên cổng, giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng; datasheet ghi No: gộp cổng tĩnh, LACP, LLDP, LLDP-MED |
| Multicast | Datasheet ghi No: IGMP snooping v1, IGMP snooping v2, IGMPv3 snooping cơ bản, IGMPv3 snooping đầy đủ, lọc IGMP, IGMPv1, v2, v3 |
| QoS | Datasheet ghi No: phân loại lưu lượng theo 802.1p, phân loại theo DSCP |
| Bảo mật | DHCP snooping, cách ly cổng, chống bão broadcast, chống bão multicast, chống bão unicast lạ, bảo vệ CPU; datasheet ghi No: xác thực 802.1X, RADIUS, ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6, chống giả mạo ARP |
| Định tuyến | Datasheet ghi No: định tuyến tĩnh IPv4, định tuyến tĩnh IPv6, OSPFv2, OSPFv3 |
| Dịch vụ IP | DNS client, DHCP client; datasheet ghi No: ARP, ping IPv4, traceroute IPv4, ICMPv6, ping IPv6, traceroute IPv6 |
| Giám sát | Phát hiện camera (Camera detection), mirroring, SON; datasheet ghi No: Syslog |
| Giao diện | EEE, kiểm tra cáp (Cable test) |
| Đăng nhập | HTTP; datasheet ghi No: HTTPS |
| Hệ thống | Nâng cấp trực tuyến, PoE watchdog; datasheet ghi No: cấp nguồn không gián đoạn khi khởi động nóng |
| Camera khuyến nghị | 200W H265: 80; 400W H265: 40 (cách ghi của datasheet) |
| Nguồn điện | Nguồn AC cố định (220 V AC power supply): định mức 100–240 V AC, 50–60 Hz; dải tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào định mức 6 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 25 W khi không tải PoE; 400 W khi tải PoE đầy |
| Làm mát | 1 quạt cố định, làm mát bằng gió, luồng gió trước ra sau; quạt tự điều chỉnh tốc độ |
| Độ ồn | Dưới 40 dB ở 25 °C |
| Vỏ | Kim loại |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 440 x 214,9 x 44 mm |
| Khối lượng | 2,84 kg (không bao bì); 4 kg cả bao bì |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến +40 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao làm việc | –500 m đến +5.000 m |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV |
| Chống xung (surge) | Cổng dịch vụ: ± 4 kV (common mode); đầu nguồn: ± 6 kV (common mode), ± 6 kV (differential mode) |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ và đầu cắm nguồn cho phép cắm, rút khi đang chạy |
| Chứng nhận | CE, CB; EMC: EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: EN 62368-1, IEC 62368-1 |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn 1,8 m, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 2 tai gắn rack, 6 vít M4 x 8 mm, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch PoE Ruijie RG-ES228GS-P 28 cổng Gigabit, 24 PoE+ 370 W, 2 SFP, quản lý Cloud? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-ES210GS-P
10 cổng Gigabit · 8 PoE+ 120 W · 1 combo SFP
4.650.000đ
Ruijie · RG-ES216GC-V2
16 cổng 10/100/1000 · không PoE · gắn rack
2.085.000đ
Ruijie · RG-ES220GS-P
16 PoE+ · 2 RJ45 · 2 SFP 1GE · 250 W
11.000.000đ
Ruijie · RG-ES224GC-V2
24 cổng 10/100/1000 · không PoE · gắn rack
6.105.000đ
Ruijie · RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2
24 PoE+ 370 W · 4 SFP 1GE · Layer 2
16.115.000đ
Ruijie · RG-NBS3100-48GT4SFP-P
48 PoE+ 370 W · 4 SFP 1GE · Layer 2
33.990.000đ
Ruijie · RG-NBS3100-8GT2SFP
8 cổng 10/100/1000 · 2 SFP 1GE · Layer 2
5.255.000đ
Ruijie · RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2
8 PoE+ 125 W · 2 SFP 1GE · Layer 2
8.995.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.