Ruijie · RG-NBR6120-E
Router Ruijie RG-NBR6120-E Reyee bảo mật quản lý cloud, 200 máy khách, gắn rack 1U
Router · 600 Mbps · 200 máy khách · rack 1U
9.075.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-EG105GW(T)Sẵn sàng đặt hàng
Router Wi-Fi 5 all-in-one cho doanh nghiệp nhỏ: 5 cổng 10/100/1000BASE-T, tối đa 4 WAN, 150 máy khách khuyến nghị, Wi-Fi hai băng 1266 Mbps, VPN, WireGuard.
RG-EG105GW(T) là router không dây "tất cả trong một" của Ruijie: một thiết bị vừa làm cổng ra Internet với 5 cổng 10/100/1000BASE-T, vừa phát Wi-Fi 5 hai băng với tốc độ tối đa 1266 Mbps. Datasheet ngày 01/9/2026 gọi đây là router không dây chuyên nghiệp cho doanh nghiệp quy mô nhỏ; trang sản phẩm của hãng liệt kê nơi dùng gồm SOHO, cửa hàng bán lẻ, nhà hàng, quán cà phê và khách sạn.
Các mục dưới lần lượt nêu số máy khách, số đường WAN, băng thông VPN và phần Wi-Fi theo số trong datasheet.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Recommended number of concurrent clients | 150 | Phần Model trên trang tiếng Việt của hãng ghi "100 máy khách"; trang này theo datasheet. |
| Maximum number of concurrent sessions | 12.000 | Số phiên kết nối đồng thời tối đa. |
| Throughput | 700 Mbps | Thông lượng do hãng công bố. |
| Maximum number of WAN ports | 4 | Datasheet ghi 1 cổng WAN cố định, 1 cổng LAN cố định, 3 cổng LAN/WAN. |
| Maximum wireless data rate | 1266 Mbps | 2,4 GHz đạt 400 Mbps, 5 GHz đạt 866 Mbps. Tiêu đề datasheet và trang hãng viết 1267Mbps; trang này theo ô thông số. |
| Coverage range | 115 m² | Đo trong môi trường lý tưởng không vật cản. |
| Maximum number of managed devices (router mode) | 150 / 128 | 150 thiết bị nhóm AP và NBS, 128 thiết bị nhóm ES; hãng lưu ý con số thay đổi theo từng dòng thiết bị. |

RG-EG105GW(T) có 1 cổng WAN cố định và 3 cổng đổi được vai trò LAN/WAN; datasheet ghi số cổng WAN tối đa là 4. Bảng phần mềm ghi Yes cho cân bằng tải theo trọng số đường truyền, theo luồng và theo địa chỉ IP nguồn, định tuyến theo ứng dụng, chọn đường theo chất lượng link và chế độ Active/Standby (tự chuyển sang đường dự phòng khi đường chính lỗi). Hiệu suất gộp băng thông nhiều WAN được hãng ghi là từ 80 % trở lên, kèm chú thích đây là số liệu phòng thí nghiệm. Giao thức RLDP của Ruijie phát hiện đường truyền với thời gian chuyển mạng không quá 10 giây.
Với hệ thống nhiều điểm, datasheet ghi SD-WAN đạt 80 Mbps, 24 tunnel và tối đa 8 chi nhánh.
| Giao thức | Băng thông theo datasheet | Chi nhánh tối đa |
|---|---|---|
| IPsec VPN | 24 Mbps | 8 |
| L2TP VPN | 140 Mbps | 8 |
| PPTP VPN | 140 Mbps | 8 |
| OpenVPN | 15 Mbps | 8 |
| WireGuard (server và client) | 80 Mbps | 8 tunnel đồng thời phía server |
Ô số tài khoản VPN cho L2TP, PPTP và OpenVPN ghi 100. Datasheet ghi No cho SSL VPN. Highlights của hãng cũng nhắc việc theo dõi đầu ghi NVR, camera IP hay máy chủ nội bộ từ xa một cách an toàn.

Phần vô tuyến gồm 2 radio, 4 luồng không gian, mỗi băng 2 × 2 MIMO, phát qua 2 ăng-ten đa hướng gắn trong dùng chung cho 2,4 GHz và 5 GHz. Băng 2,4 GHz chạy Wi-Fi 4 (802.11b/g/n), băng 5 GHz chạy Wi-Fi 4 (802.11a/n) và Wi-Fi 5 (802.11ac). Độ rộng kênh 20/40 MHz ở 2,4 GHz và tới 80 MHz ở 5 GHz. Công suất phát mỗi băng 29 dBm tổng hợp (26 dBm mỗi luồng), còn trần EIRP tại Việt Nam là 23 dBm ở 2400–2483,5 MHz và 5150–5350 MHz, 30 dBm ở 5470–5725 MHz và 5725–5850 MHz.
Máy có 3 đèn mesh; Highlights viết gọn: nhấn nút là xong kết nối Reyee Mesh. Bảng WLAN ghi Yes cho AP Mesh, tối ưu Wi-Fi thông minh (WIO), SSID riêng cho từng AP, ngưỡng RSSI truy cập, ngắt máy khách sóng yếu và cách ly người dùng.
Trong nhóm router không dây trên trang Ruijie có hai mã: RG-EG105GW(T) (Wi-Fi 5) và RG-EG105GW-X (Wi-Fi 6). So hai datasheet cùng ngày 01/9/2026:
| Ô thông số | RG-EG105GW(T) | RG-EG105GW-X |
|---|---|---|
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 5 (802.11ac) | Wi-Fi 6 (802.11ax) |
| Tốc độ vô tuyến tối đa | 1266 Mbps | 2974 Mbps |
| 2,4 GHz / 5 GHz | 400 / 866 Mbps | 573 / 2401 Mbps |
| Cổng | 5 x 10/100/1000BASE-T, tối đa 4 WAN | 5 x 10/100/1000BASE-T, tối đa 4 WAN |
| Cổng USB | 1 x USB 2.0 | 1 x USB 3.0 |
| Máy khách đồng thời khuyến nghị | 150 | 160 |
| Phiên đồng thời tối đa | 12.000 | 30.000 |
| Thông lượng | 700 Mbps | 1200 Mbps |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn, treo tường | Để bàn |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 15 W | 20 W |

Máy quản lý qua giao diện web (có HTTPS), Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee; qua app có thể giám sát thiết bị từ xa, khởi động lại thiết bị và nâng cấp phần mềm. Địa chỉ đăng nhập mặc định 192.168.110.1, mật khẩu admin. Datasheet ghi No cho SSH và Telnet.
Ở chế độ router, datasheet ghi RG-EG105GW(T) quản lý tối đa 150 thiết bị nhóm AP và NBS, 128 thiết bị nhóm ES. Thiết bị Ruijie khác đang có trên Thiết Bị Mạng: access point RG-RAP2260(G), switch RG-NBS3100-24GT4SFP-V2. Trên Thiết Bị Mạng, RG-EG105GW(T) được xếp trong danh mục router cân bằng tải, thuộc nhóm router doanh nghiệp.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-EG105GW(T) |
| Loại thiết bị | Router Wi-Fi |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 5 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 1266 Mbps |
| Cổng Ethernet | 5 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng WAN tối đa | 4 |
| Máy khách khuyến nghị | 150 |
| Thông lượng | 700 Mbps |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, web |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn, treo tường |
| Bố trí cổng | 1 LAN cố định, 1 WAN cố định, 3 cổng LAN/WAN; tối đa 4 LAN hoặc 4 WAN |
| Cổng USB | 1 x USB 2.0 |
| Đèn, nút | 1 đèn trạng thái hệ thống, 3 đèn mesh, 1 nút reset |
| Bộ xử lý, bộ nhớ | CPU 2 nhân 880 MHz; RAM 256 MB DDR3; flash 32 MB SPI NOR |
| Thiết kế radio | 2 radio, 4 luồng không gian: 2,4 GHz 2 × 2 MIMO, 5 GHz 2 × 2 MIMO |
| Chuẩn từng băng | 2,4 GHz: Wi-Fi 4 (802.11b/g/n); 5 GHz: Wi-Fi 4 (802.11a/n), Wi-Fi 5 (802.11ac) |
| Tốc độ từng băng | 2,4 GHz: 400 Mbps; 5 GHz: 866 Mbps |
| Độ rộng kênh | 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz; 5 GHz: Auto/20/40/80 MHz |
| Công suất phát tối đa | Mỗi băng 29 dBm tổng hợp (26 dBm mỗi luồng); thay đổi theo quy định từng nước |
| EIRP tối đa tại Việt Nam | 2400–2483,5 MHz: 23 dBm; 5150–5350 MHz: 23 dBm; 5470–5725 MHz: 30 dBm; 5725–5850 MHz: 30 dBm |
| Ăng-ten | 2 ăng-ten đa hướng gắn trong, dùng chung 2,4 GHz và 5 GHz |
| Vùng phủ Wi-Fi | 115 m² (đo trong môi trường lý tưởng, không vật cản) |
| Phiên đồng thời tối đa | 12.000 |
| Thiết bị quản lý tối đa (chế độ router) | Nhóm AP và NBS: 150; nhóm ES: 128 |
| Đa WAN | Cân bằng tải theo trọng số đường truyền, theo luồng, theo IP nguồn; dự phòng Active/Standby; chọn đường theo chất lượng link; hiệu suất gộp băng thông ≥ 80 % (số liệu phòng thí nghiệm) |
| SD-WAN | 80 Mbps; 24 tunnel; tối đa 8 chi nhánh |
| VPN | IPsec 24 Mbps; L2TP 140 Mbps; PPTP 140 Mbps; OpenVPN 15 Mbps; mỗi loại tối đa 8 chi nhánh; 100 tài khoản cho L2TP, PPTP, OpenVPN; không có SSL VPN |
| WireGuard | Server và client; 80 Mbps; 8 tunnel đồng thời phía server |
| Định tuyến | Tĩnh IPv4, IPv6; RIP, RIPng; PBR IPv6; định tuyến theo ứng dụng; không có OSPF, BGP, IS-IS |
| Xác thực | Portal (cloud, cục bộ, một chạm, mật khẩu, SMS, mã QR); 802.1X; theo MAC; RADIUS; PPPoE server 50 tài khoản, 15 máy đồng thời |
| Quản lý hành vi | Nhận diện và ưu tiên ứng dụng, QoS, chặn theo giờ/IP, lọc URL tự chọn, ghi nhận (audit) lưu lượng, nhật ký URL gửi về máy chủ |
| VLAN | Tối đa 16 VLAN, cấu hình trên cổng LAN, có ưu tiên VLAN |
| Bảo mật | ACL, ACL IPv6, ACL trạng thái; chống tấn công SYN flood, Smurf, LAND, Teardrop, gói dị dạng, phân mảnh; gán IP-MAC; chống chia sẻ mạng; vùng bảo mật |
| Dịch vụ IP | NAT, NAT loopback, ALG, DHCP server/client, DNS, 256 ánh xạ cổng, UPnP, IPTV, DDNS (Ruijie, No-IP, 3322.org, Alibaba Cloud), Cloudflare |
| Tính năng Wi-Fi (mục WLAN) | AP Mesh, WIO, SSID riêng cho từng AP, ngưỡng RSSI, ngắt máy khách sóng yếu, cách ly người dùng, WMM |
| Phát hiện đường truyền (RLDP) | Thời gian chuyển mạng ≤ 10 giây |
| Đăng nhập web mặc định | 192.168.110.1; mật khẩu admin; có HTTPS |
| Nguồn | Adapter DC (kèm theo); đầu cắm ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 15 W |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 120 x 28 x 120 mm (chưa gồm giá); hộp 180 x 130 x 86 mm |
| Khối lượng | 0,251 kg (không bao bì); 0,56 kg cả hộp |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Cấp bảo vệ | IP30 |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 40 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 95 % RH, không ngưng tụ |
| Chống sét lan truyền | Cổng dịch vụ: ±2 kV (common mode); đầu nguồn: ±4 kV (common mode), ±2 kV (differential mode) |
| Trong hộp | Router, adapter nguồn, 2 bu lông CA3 x 24 mm, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Router Wi-Fi 5 Ruijie RG-EG105GW(T) 5 cổng Gigabit? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-NBR6120-E
Router · 600 Mbps · 200 máy khách · rack 1U
9.075.000đ
Ruijie · RG-NBR6205-E
Router · 1,5 Gbps · 500 máy khách · 2 SFP
20.050.000đ
Ruijie · RG-NBR6210-E
Router · 1,7 Gbps · 1000 máy khách · 2 SFP
25.550.000đ
Ruijie · RG-NBR6215-E
Router · 2,5 Gbps · 1500 máy khách · SFP+ 10G
31.215.000đ
Ruijie · RG-EG105G-V3
5 cổng 10/100/1000 · 2 WAN · 100 máy khách
3.330.000đ
Ruijie · RG-EG105G-P-V3
5 cổng 10/100/1000 · 4 PoE+ 54 W · 2 WAN
4.235.000đ
Ruijie · RG-EG105GW-X
Wi-Fi 6 AX3000 · 5 cổng 10/100/1000 · 4 WAN
5.750.000đ
Ruijie · RG-EG209GS
8 cổng 10/100/1000 · 1 SFP · 4 WAN · 200 máy khách
5.200.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.