Ruijie · RG-ES205GC
Switch Ruijie RG-ES205GC 5 cổng Gigabit Smart quản lý Cloud, không PoE
5 cổng 10/100/1000 · không PoE · quản lý Cloud
1.100.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-NBS3100-24GT4SFP-V2Sẵn sàng đặt hàng
Switch Layer 2 quản lý qua Ruijie Cloud: 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng SFP 1GE uplink, 56 Gbps, không PoE, không quạt, lắp tủ rack.
RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 là switch Layer 2 28 cổng Gigabit, không PoE, quản lý qua Ruijie Cloud, thuộc dòng RG-NBS3100 của Ruijie Reyee. Máy có 24 cổng 10/100/1000BASE-T và 4 cổng SFP 1GE làm uplink, băng thông chuyển mạch 56 Gbps, chạy không quạt và gắn rack. Trang sản phẩm của Ruijie ghi các nơi dùng: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ.
Phần dưới nêu ba nhóm ô của datasheet ngày 09/12/2025: PoE, cổng uplink và định tuyến, rồi tới các ô còn lại.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Product Category | Layer 2 | Bảng IP Routing ghi No cho định tuyến tĩnh IPv4, IPv6 và OSPF. |
| Total number of RJ45 ports | 24 | Tất cả là cổng 10/100/1000BASE-T. |
| Number of 1GE SFP ports | 4 | Ô 10GE SFP+ và ô cổng combo đều ghi No. |
| Tiêu đề datasheet | Non-PoE Switch | Một bản PoE cùng dòng là RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2. |
| Switching capacity / Forwarding rate | 56 Gbps / 41,66 Mpps | Bảng MAC 8.000 mục, 4094 VLAN. |
| Maximum power consumption | 21 W | Nguồn AC cố định, làm mát tự nhiên, không quạt. |
| Recommended camera limit | 120 / 60 | Datasheet ghi 200W H265: 120 và 400W H265: 60. |
Một lưu ý khi đọc bảng: ô "Power output: No" xuất hiện cả trong datasheet các bản PoE của dòng này, nên chúng tôi dựa vào tiêu đề "Non-PoE Switch" và mục Highlights "managed non-PoE switch" để khẳng định mã này không cấp PoE.

Nhóm switch Layer 2 uplink 1G trên trang Ruijie có sáu mã; năm mã dưới đây có datasheet cùng ngày 09/12/2025, số liệu đặt cạnh nhau. Mã còn lại RG-NBS3100-48GT4SFP-P-V2 chưa đưa vào bảng vì chưa có datasheet.
| Mã | Cổng 10/100/1000BASE-T | SFP 1GE | PoE (PoE budget) | Băng thông chuyển mạch | Chuyển tiếp | Tản nhiệt | Camera 400W H265 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-NBS3100-8GT2SFP | 8 | 2 | Không PoE | 20 Gbps | 14,88 Mpps | Không quạt | 40 |
| RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 | 8 | 2 | PoE/PoE+, 125 W | 20 Gbps | 14,88 Mpps | Không quạt | 40 |
| RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 | 24 | 4 | Không PoE | 56 Gbps | 41,66 Mpps | Không quạt | 60 |
| RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 | 24 | 4 | PoE/PoE+, 370 W | 56 Gbps | 41,66 Mpps | 1 quạt cố định | 60 |
| RG-NBS3100-48GT4SFP-P | 48 | 4 | PoE/PoE+, 370 W | 104 Gbps | 77,38 Mpps | 2 quạt cố định | 100 |
Hai mã 24 cổng cùng 56 Gbps và 41,66 Mpps; một số ô khác nhau: PoE (bản -P-V2 có PoE/PoE+, PoE budget 370 W), làm mát (không quạt / 1 quạt cố định), độ sâu (165 / 215 mm, cùng rộng 440 mm, cao 44 mm), khối lượng (1,88 / 3 kg) và công suất tiêu thụ tối đa (21 W / 443 W khi tải PoE đầy).

Switch quản lý được qua eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud và SNMP v1, v2c, v3; đăng nhập bằng HTTP hoặc HTTPS (datasheet ghi No cho SSH). Mục Highlights ghi máy được quản lý trọn đời trên Ruijie Cloud, mọi lúc mọi nơi. Bảng giám sát ghi Yes cho Camera detection, cảnh báo vòng lặp (Loop alarm), xung đột IP pool, cùng Syslog và RLOG; mục Highlights nêu IP Camera Recognition. Mục Interface ghi Yes cho EEE và kiểm tra cáp. Datasheet không ghi địa chỉ IP đăng nhập mặc định cho mã này.

RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 nằm trong danh mục switch Ruijie, thuộc nhóm switch mạng. Datasheet của router RG-EG105GW(T) ghi router này quản lý được tối đa 150 thiết bị nhóm AP và NBS ở chế độ router.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 2 |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP 1GE |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb, SNMP |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Cổng combo, SFP+ 10GE | Không có |
| Băng thông chuyển mạch | 56 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 41,66 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 8.000 mục |
| Số VLAN | 4094 |
| Bảng ARP | 1.000 mục |
| Khung jumbo (MTU) | 9216 byte (cấu hình toàn cục) |
| Bộ nhớ | RAM 256 MB; flash 16 MB |
| Lớp 2 | VLAN 802.1Q, Voice VLAN, Guest VLAN; STP, RSTP, MSTP; ERPS; LACP và gộp cổng tĩnh; LLDP, LLDP-MED; MAC tĩnh, lọc MAC; điều khiển luồng; giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng |
| Multicast | IGMP snooping v1, v2, IGMPv3 cơ bản; lọc IGMP |
| QoS | Phân loại theo 802.1p và DSCP; hàng đợi SP, WRR, SP+WRR; QoS toàn cục |
| Bảo mật | 802.1X theo cổng và theo MAC, RADIUS; DHCP snooping; ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6; số ACE tối đa 1.200 chiều vào mỗi cổng, 0 chiều ra; gán IP-MAC-cổng; chống giả mạo ARP; IP source guard; cách ly cổng; chống bão broadcast, multicast, unicast lạ; bảo vệ CPU |
| Định tuyến | Datasheet ghi No cho định tuyến tĩnh IPv4, IPv6 và OSPFv2, OSPFv3 |
| Dịch vụ IP | IPv4, IPv6, ICMPv6, ping, traceroute; DNS client; DHCP client (không có DHCP server, DHCP relay) |
| Giám sát | Phát hiện camera (Camera detection), cảnh báo vòng lặp, phát hiện xung đột IP pool; mirroring cổng; Syslog, RLOG |
| Giao diện | EEE; kiểm tra cáp (Cable test) |
| Camera khuyến nghị | 200W H265: 120; 400W H265: 60 (cách ghi của datasheet) |
| Đăng nhập | HTTP, HTTPS; không có SSH |
| Nguồn điện | Nguồn cố định AC 100–240 V, 50/60 Hz; dải tối đa 90–264 V, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 0,6 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 21 W |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Vỏ | Kim loại |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 440 x 165 x 44 mm |
| Khối lượng | 1,88 kg (không bao bì); 2,69 kg cả hộp |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến +50 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao làm việc | –500 m đến +5.000 m |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV |
| Chống sét lan truyền | Cổng dịch vụ: ±6 kV (common mode); đầu nguồn: ±6 kV (common mode và differential mode) |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ cho phép cắm, rút cáp khi đang chạy |
| Chứng nhận | CE, FCC; an toàn IEC 62368-1 |
| Trong hộp | Switch, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 6 vít M4 x 8 mm, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, 2 tai gắn rack, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 28 cổng Gigabit Layer 2, không PoE? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-ES205GC
5 cổng 10/100/1000 · không PoE · quản lý Cloud
1.100.000đ
Ruijie · RG-ES205GC-P
5 cổng Gigabit · 4 PoE+ · PoE budget 54 W
2.450.000đ
Ruijie · RG-ES206GS-P
6 cổng Gigabit · 4 PoE+ · 1 combo SFP · 54 W
2.615.000đ
Ruijie · RG-ES206MG-P
5 cổng 2,5G · 1 SFP+ 10G · 4 PoE+ 70 W
1.975.000đ
Ruijie · RG-ES208GC
8 cổng 10/100/1000 · không PoE · quản lý Cloud
1.350.000đ
Ruijie · RG-ES209GC-P
9 cổng Gigabit · 8 PoE+ · PoE budget 120 W
2.045.000đ
Ruijie · RG-ES209MG-P
8 cổng 2,5G · 1 SFP+ 10G · 8 PoE+ 130 W
3.655.000đ
Ruijie · RG-ES210GS-P
10 cổng Gigabit · 8 PoE+ 120 W · 1 combo SFP
4.650.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.