Ruijie · RG-ES216GC-V2
Switch Ruijie RG-ES216GC-V2 16 cổng Gigabit Smart quản lý Cloud, không PoE, gắn rack
16 cổng 10/100/1000 · không PoE · gắn rack
2.085.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2Sẵn sàng đặt hàng
Switch PoE Layer 2 quản lý Ruijie Cloud: 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 24 cổng PoE/PoE+ 370 W, 4 cổng SFP 1GE uplink, 56 Gbps, VLAN, ACL, 802.1X, gắn rack.
RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 là switch PoE Layer 2 quản lý Cloud 28 cổng của Ruijie Reyee, dòng RG-NBS3100: 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 24 cổng PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) với PoE budget 370 W và 4 cổng SFP 1GE làm uplink. Băng thông chuyển mạch 56 Gbps, chuyển tiếp 41,66 Mpps; máy gắn rack, có 1 quạt cố định và quản lý được qua Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb hoặc SNMP. Trang tiếng Việt của Ruijie ghi các nơi dùng: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ, giám sát.
Bài theo datasheet ngày 09/12/2025; trên menu Ruijie mã nằm ở nhóm Fixed 1G Up L2 Switch. Bài đi theo ba nhóm ô: PoE, phần cứng làm mát, rồi phần mềm Layer 2.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| PoE Out standard | PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) | Number of PoE/PoE+/PoE++ Out ports: No. |
| Number of PoE/PoE+ Out ports | 24 | Chân cấp nguồn 1–2 (+), 3–6 (-). |
| PoE budget | 370 W | Maximum power consumption: 21 W không tải PoE, 443 W khi tải PoE đầy. |
| PoE watchdog | Yes | Bảng giám sát: PoE service failure và PoE power overload đều ghi Yes. |
| DIP switch | Mode 1 / Mode 2 | Gạt trái: đèn cổng báo trạng thái switch; gạt phải: đèn cổng báo trạng thái PoE. |
| Power input | 220 V AC power supply | 100–240 V AC, 50/60 Hz; dòng vào tối đa 6 A. |
| Recommended camera limit | 120 / 60 | Cách ghi: 200 W H265: 120, 400 W H265: 60. |
Datasheet cũng có ô "Power output: No"; ô này xuất hiện ở cả bản không PoE cùng dòng nên chúng tôi không dùng nó để đọc khả năng PoE, mà dựa vào ô PoE Out standard và tiêu đề "Cloud Managed PoE Switch".

Nhóm Fixed 1G Up L2 Switch trên menu Ruijie có sáu mã; bảng dưới đặt bốn mã có datasheet (cùng ngày 09/12/2025) với các ô: watchdog và cảnh báo PoE, quạt, dòng vào, bộ nhớ, bảng MAC, số ACE và sao lưu kép. Số cổng và băng thông cả dòng có ở bài RG-NBS3100-24GT4SFP-V2.
| Mã | PoE budget | PoE watchdog / cảnh báo quá tải PoE | Quạt / độ ồn | Dòng vào | RAM / flash | Bảng MAC | ACE chiều vào mỗi cổng | Sao lưu kép hệ thống |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 | 125 W | Yes / Yes | Không quạt | 2,5 A | 256 MB / 16 MB | 8.000 | 1.200 | No |
| RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 | Không PoE | No / No | Không quạt | 0,6 A | 256 MB / 16 MB | 8.000 | 1.200 | No |
| RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 | 370 W | Yes / Yes | 45 dB | 6 A | 256 MB / 16 MB | 8.000 | 1.200 | No |
| RG-NBS3100-48GT4SFP-P | 370 W | Yes / Yes | 50 dB | 7 A | 512 MB / 256 MB | 16.000 | 1.900 | Yes (ReyeeOS 2.320 trở lên) |
Mã này và bản không PoE RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 cùng RAM 256 MB, flash 16 MB, cùng 8.000 mục MAC và 1.200 ACE chiều vào; một số ô khác nhau: PoE (370 W / không), quạt (1 quạt, 45 dB / không quạt), dòng vào tối đa (6 / 0,6 A), độ sâu thân máy (215 / 165 mm) và công tắc DIP (có / ghi No). RG-NBS3100-48GT4SFP-P có cùng PoE budget 370 W cho 48 cổng, RAM 512 MB, flash 256 MB và ghi Yes cho sao lưu kép hệ thống (chỉ máy xuất xưởng với ReyeeOS 2.320 trở lên).

Mục Highlights ghi máy có nhiều chính sách bảo mật và được quản lý trọn đời trên Ruijie Cloud mọi lúc mọi nơi. Datasheet không ghi địa chỉ IP hay mật khẩu đăng nhập mặc định.
Hộp gồm switch, dây nguồn 1,5 m, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 2 tai gắn rack, 6 vít M4 x 8 mm, dây tiếp đất 1 m và sách hướng dẫn. Cổng dịch vụ cho phép cắm, rút cáp khi máy đang chạy.
RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 thuộc danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Datasheet của router RG-EG105GW(T) ghi router này quản lý được tối đa 150 thiết bị nhóm AP và NBS ở chế độ router. Một mã 24 cổng PoE+ của nhóm Smart CCTV Switch có datasheet: RG-ES228GS-P.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 2 |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP 1GE |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 370 W |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb, SNMP |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Cổng cấp PoE | 24 cổng, chuẩn PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); chân cấp nguồn 1–2 (+), 3–6 (-) |
| Công tắc DIP | Gạt trái (Mode 1): đèn cổng báo trạng thái switch; gạt phải (Mode 2): đèn cổng báo trạng thái PoE |
| Nút reset | 1 |
| Băng thông chuyển mạch | 56 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 41,66 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 8.000 mục |
| Số VLAN | 4094 |
| Bảng ARP | 1.000 mục |
| Khung jumbo (MTU) | 9216 byte (cấu hình toàn cục) |
| Bộ nhớ | RAM 256 MB; flash 16 MB |
| Số ACE tối đa mỗi cổng | Chiều vào 1.200, chiều ra 0 |
| Lớp 2 | VLAN 802.1Q, cấu hình VLAN trên cổng LAN, Voice VLAN, Guest VLAN, STP, RSTP, MSTP, ERPS, gộp cổng tĩnh, LACP, LLDP, LLDP-MED, MAC tĩnh, lọc MAC, điều khiển luồng trên cổng, giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng; datasheet ghi No: VLAN theo MAC, VLAN theo subnet IP, QinQ cơ bản |
| Multicast | IGMP snooping v1, IGMP snooping v2, IGMPv3 snooping cơ bản, lọc IGMP; datasheet ghi No: IGMPv3 snooping đầy đủ, IGMPv1, v2, v3 |
| QoS | Phân loại lưu lượng theo 802.1p, phân loại theo DSCP, hàng đợi ra theo 802.1p và DSCP, SP, WRR, SP+WRR, QoS toàn cục |
| Bảo mật | Xác thực 802.1X, 802.1X theo cổng, 802.1X theo MAC, RADIUS, DHCP snooping, ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6, gán IP-MAC-cổng, chống giả mạo ARP, IP source guard, cách ly cổng, chống bão broadcast, chống bão multicast, chống bão unicast lạ, bảo vệ CPU |
| Định tuyến | Datasheet ghi No: định tuyến tĩnh IPv4, định tuyến tĩnh IPv6, OSPFv2, OSPFv3 |
| Dịch vụ IP | ARP, IPv6, ping IPv4, traceroute IPv4, ICMPv6, ping IPv6, traceroute IPv6, DNS client, DNSv6 client, DHCP client; datasheet ghi No: DHCP server, DHCP relay |
| Giám sát | Phát hiện camera (Camera detection), cảnh báo vòng lặp, cảnh báo xung đột IP pool, cảnh báo bảng MAC, cảnh báo lỗi dịch vụ PoE, cảnh báo quá tải PoE, tự phát hiện máy khách, mirroring, mirroring cổng, Syslog, RLOG, SON; datasheet ghi No: cảnh báo bảng ARP đầy |
| Giao diện | EEE, kiểm tra cáp (Cable test) |
| Đăng nhập | HTTP, HTTPS; datasheet ghi No: SSH |
| Hệ thống | Nâng cấp trực tuyến, PoE watchdog; datasheet ghi No: sao lưu kép hệ thống, sao lưu kép phân vùng Uboot, cân bằng tải (Load balancing) |
| Camera khuyến nghị | 200W H265: 120; 400W H265: 60 (cách ghi của datasheet) |
| Nguồn điện | Nguồn AC cố định (220 V AC power supply): định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz; dải tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 6 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 21 W khi không tải PoE; 443 W khi tải PoE đầy |
| Làm mát | 1 quạt cố định, làm mát bằng gió, luồng gió trước ra sau và trái ra sau; quạt tự điều chỉnh tốc độ |
| Độ ồn | 45 dB ở 25 °C |
| Vỏ | Kim loại |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 440 x 215 x 44 mm |
| Khối lượng | 3 kg (không bao bì); khối lượng vận chuyển 3,53 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến +50 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động và lưu kho –500 m đến +5.000 m |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV |
| Chống xung (surge) | Cổng dịch vụ: ± 6 kV (common mode); đầu nguồn: ± 6 kV (common mode và differential mode) |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ cho phép cắm, rút cáp khi đang chạy |
| Thay quạt khi đang chạy | Không (datasheet ghi No) |
| Chứng nhận | CE, FCC; EMC: EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: IEC 62368-1 |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn 1,5 m, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 2 tai gắn rack, 6 vít M4 x 8 mm, dây tiếp đất 1 m, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch PoE Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 28 cổng Gigabit Layer 2, 24 PoE+ 370 W, 4 SFP? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-ES216GC-V2
16 cổng 10/100/1000 · không PoE · gắn rack
2.085.000đ
Ruijie · RG-ES220GS-P
16 PoE+ · 2 RJ45 · 2 SFP 1GE · 250 W
11.000.000đ
Ruijie · RG-ES224GC-V2
24 cổng 10/100/1000 · không PoE · gắn rack
6.105.000đ
Ruijie · RG-ES228GS-P
24 PoE+ · 2 RJ45 · 2 SFP 1GE · 370 W
13.485.000đ
Ruijie · RG-NBS3100-48GT4SFP-P
48 PoE+ 370 W · 4 SFP 1GE · Layer 2
33.990.000đ
Ruijie · RG-NBS3100-8GT2SFP
8 cổng 10/100/1000 · 2 SFP 1GE · Layer 2
5.255.000đ
Ruijie · RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2
8 PoE+ 125 W · 2 SFP 1GE · Layer 2
8.995.000đ
Ruijie · RG-ES05F
5 cổng 10/100 · không quản lý · vỏ nhựa
215.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.