Ruijie · RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2
Switch PoE Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 28 cổng Gigabit Layer 2, 24 PoE+ 370 W, 4 SFP
24 PoE+ 370 W · 4 SFP 1GE · Layer 2
16.115.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-ES05FSẵn sàng đặt hàng
Switch không quản lý Ruijie Reyee 5 cổng 10/100BASE-T, 1 Gbps, không PoE, adapter 5 V tiêu thụ tối đa 1,4 W, vỏ nhựa 85 x 52 x 23,5 mm, không quạt.
RG-ES05F là switch không quản lý 5 cổng 10/100 Mbps, không PoE, thuộc nhóm vỏ nhựa (Plastic Casing) trong mục Unmanaged Switch của Ruijie Reyee. Datasheet ghi 5 cổng 10/100BASE-T, băng thông chuyển mạch 1 Gbps, chuyển tiếp 0,74 Mpps; máy chạy adapter DC 5 V, tiêu thụ tối đa 1,4 W, kích thước 85 x 52 x 23,5 mm, nặng 49,5 g, không quạt, đặt bàn hoặc treo tường. Trang tiếng Việt của Ruijie ghi nơi dùng: văn phòng tại nhà, bán lẻ, quán cà phê, biệt thự.
Datasheet ghi ngày 12/05/2026 (tệp hãng đặt tên 2026-05-13). Vì là switch không quản lý, bảng thông số của mã này ngắn: chủ yếu là cổng, nguồn, kích thước và độ bền điện.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Product Category | Layer 2 | Tiêu đề: 5-Port 10/100 Mbps Unmanaged Non-PoE Switch. |
| Number of 10/100BASE-T ports | 5 | Total number of RJ45 ports: 5; không có ô cổng quang. |
| Switching capacity / Forwarding rate | 1 Gbps / 0,74 Mpps | Không có ô bảng MAC, VLAN trong datasheet mã này. |
| Power supply | DC power adapter | Đầu ra 5 V DC, tối đa 1 A; tiêu thụ tối đa 1,4 W. |
| Casing | Plastic | 85 x 52 x 23,5 mm; 49,5 g không bao bì, khối lượng vận chuyển 0,21 kg. |
| Fan / Acoustic noise | Fanless design / No | Cooling: Natural cooling. |
| Operating temperature | 0 °C đến +45 °C | Lưu kho –40 °C đến +75 °C. |

Mục Highlights của datasheet có dòng "Unmanaged switch, which is visible on Ruijie Cloud", tức switch không quản lý nhưng hiển thị được trên Ruijie Cloud. Trang sản phẩm của hãng nói rõ điều kiện kèm theo: muốn switch không quản lý hiển thị trên Ruijie Cloud thì cần ít nhất một switch có quản lý được triển khai trong cùng mạng. Tiêu đề datasheet ghi "Unmanaged", nên mục Quản lý ghi "Không quản lý"; datasheet cũng không có bảng phần mềm.
Các dòng Highlights còn lại: độ tin cậy mạng cao (High network reliability) và áp dụng cho nhiều kịch bản (Applicable to various scenarios). Trang hãng liệt kê các ô tính năng "Cắm là chạy", "Fast Ethernet", "Tiết kiệm năng lượng" và "Thiết kế chất lượng tốt hơn" với tiêu chuẩn nghiêm ngặt trong thiết kế PCB và lựa chọn linh kiện.
Trên menu Ruijie, mục Unmanaged Switch chia hai nhóm vỏ kim loại và vỏ nhựa. Nhóm vỏ nhựa có RG-ES05F, RG-ES05G-L, RG-ES08F, RG-ES08G-L (đều có datasheet ngày 12/05/2026) và mã mới RG-ES103F-P (không đưa vào bảng vì trang chỉ so các mã có datasheet).
| Mã | Cổng | Băng thông / chuyển tiếp | Tiêu thụ tối đa | Kích thước | Khối lượng | Flash |
|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-ES05F | 5 x 10/100BASE-T | 1 Gbps / 0,74 Mpps | 1,4 W | 85 x 52 x 23,5 mm | 49,5 g | Không ghi |
| RG-ES05G-L | 5 x 10/100/1000BASE-T | 10 Gbps / 7,44 Mpps | 2,1 W | 85 x 52 x 23,5 mm | 57 g | 1 MB |
| RG-ES08F | 8 x 10/100BASE-T | 1,6 Gbps / 1,19 Mpps | 2,3 W | 124 x 60 x 24 mm | 82 g | Không ghi |
| RG-ES08G-L | 8 x 10/100/1000BASE-T | 16 Gbps / 11,90 Mpps | 5 W | 124 x 60 x 24 mm | 104 g | 1 MB |
RG-ES05F và RG-ES05G-L cùng kích thước 85 x 52 x 23,5 mm, cùng adapter 5 V; một số ô khác nhau: tốc độ cổng (10/100 / 10/100/1000), băng thông (1 / 10 Gbps), tiêu thụ tối đa (1,4 / 2,1 W) và khối lượng (49,5 / 57 g). Bản 8 cổng 10/100 là RG-ES08F, thân 124 x 60 x 24 mm.

Mục Package Contents của datasheet chỉ có phần Manual với sách hướng dẫn; datasheet không liệt kê thiết bị hay phụ kiện.
RG-ES05F nằm trong danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Cùng nhóm vỏ nhựa: RG-ES05G-L (5 cổng Gigabit) và RG-ES08F (8 cổng 10/100).
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-ES05F |
| Loại thiết bị | Switch không quản lý |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 5 cổng |
| Cổng Ethernet | 5 cổng 10/100BASE-T |
| Cổng uplink | Không có |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Không quản lý |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn, treo tường |
| Băng thông chuyển mạch | 1 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 0,74 Mpps |
| Nguồn điện | Adapter DC: đầu vào định mức 100–240 V AC, 50–60 Hz; dải tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào định mức 0,3 A; đầu ra 5 V DC, tối đa 1 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 1,4 W |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Vỏ | Nhựa |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 85 x 52 x 23,5 mm |
| Khối lượng | 49,5 g (không bao bì); khối lượng vận chuyển 0,21 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến +45 °C; lưu kho –40 °C đến +75 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động và lưu kho –500 m đến +5.000 m |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV |
| Chống xung (surge) | Cổng dịch vụ: ± 4 kV (common mode); đầu nguồn: ± 2 kV (common mode), ± 1 kV (differential mode) |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ và đầu cắm nguồn cho phép cắm, rút khi đang chạy |
| Chứng nhận | CE, CB; EMC: EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: EN 62368-1, IEC 62368-1 |
| Danh mục Package Contents | Sách hướng dẫn (mục Package Contents của datasheet chỉ có phần Manual) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Ruijie RG-ES05F 5 cổng 10/100 Mbps không quản lý, vỏ nhựa? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2
24 PoE+ 370 W · 4 SFP 1GE · Layer 2
16.115.000đ
Ruijie · RG-NBS3100-48GT4SFP-P
48 PoE+ 370 W · 4 SFP 1GE · Layer 2
33.990.000đ
Ruijie · RG-NBS3100-8GT2SFP
8 cổng 10/100/1000 · 2 SFP 1GE · Layer 2
5.255.000đ
Ruijie · RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2
8 PoE+ 125 W · 2 SFP 1GE · Layer 2
8.995.000đ
Ruijie · RG-ES05G-L
5 cổng 10/100/1000 · không quản lý · vỏ nhựa
375.000đ
Ruijie · RG-ES08F
8 cổng 10/100 · không quản lý · vỏ nhựa
355.000đ
Ruijie · RG-ES08G-L
8 cổng 10/100/1000 · không quản lý · vỏ nhựa
905.000đ
Ruijie · RG-ES105GD
5 cổng 10/100/1000 · không quản lý · vỏ kim loại
910.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.