Ruijie · RG-NBS3100-48GT4SFP-P
Switch PoE Ruijie RG-NBS3100-48GT4SFP-P 52 cổng Gigabit Layer 2, 48 PoE+ 370 W, 4 SFP
48 PoE+ 370 W · 4 SFP 1GE · Layer 2
33.990.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-ES05G-LSẵn sàng đặt hàng
Switch không quản lý Ruijie Reyee 5 cổng 10/100/1000BASE-T, 10 Gbps, không PoE, adapter 5 V tối đa 2,1 W, vỏ nhựa 85 x 52 x 23,5 mm, đặt bàn hoặc treo tường.
RG-ES05G-L là switch không quản lý 5 cổng Gigabit vỏ nhựa của Ruijie Reyee: 5 cổng 10/100/1000BASE-T, không PoE, băng thông chuyển mạch 10 Gbps, chuyển tiếp 7,44 Mpps. Máy dùng adapter DC 5 V, tiêu thụ tối đa 2,1 W, thân 85 x 52 x 23,5 mm nặng 57 g, không quạt, đặt bàn hoặc treo tường. Trang tiếng Việt của Ruijie ghi các nơi dùng: văn phòng tại nhà, bán lẻ, quán cà phê, biệt thự.
Mã nằm trong nhóm Plastic Casing của mục Unmanaged Switch trên menu hãng. Số liệu theo datasheet ngày 12/05/2026.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 5 | Total number of RJ45 ports: 5. |
| Switching capacity / Forwarding rate | 10 Gbps / 7,44 Mpps | Flash memory: 1 MB. |
| Power input | DC adapter | Vào 100–240 V AC, dòng định mức 0,3 A; ra 5 V DC, tối đa 1 A. |
| Maximum power consumption | 2,1 W | Fan: Fanless design; Acoustic noise: No. |
| Product dimensions (W x D x H) | 85 x 52 x 23,5 mm | Weight 57 g không bao bì; khối lượng vận chuyển 0,22 kg. |
| Mounting options | Wall/Desk | Đặt bàn hoặc treo tường. |
| ESD protection | 6 kV tiếp xúc / 8 kV không khí | Chống xung cổng dịch vụ ± 4 kV. |
Datasheet không có mục phần mềm cho mã này (không có ô VLAN, bảng MAC hay quản lý web). Tiêu đề ghi "Unmanaged". Mục Highlights ghi switch không quản lý hiển thị được trên Ruijie Cloud; trang hãng chú thích điều kiện là trong cùng mạng phải có ít nhất một switch có quản lý.

Trong hai nhóm vỏ của mục Unmanaged Switch trên menu Ruijie, mã 5 cổng 10/100/1000 không PoE là RG-ES05G-L (vỏ nhựa) và RG-ES105GD (vỏ kim loại). Bảng dưới đặt các ô datasheet của hai mã cạnh nhau.
| Ô (datasheet, menu) | RG-ES05G-L | RG-ES105GD |
|---|---|---|
| Nhóm menu | Vỏ nhựa | Vỏ kim loại |
| Vỏ | Nhựa | Kim loại |
| Băng thông / chuyển tiếp | 10 Gbps / 7,44 Mpps | 10 Gbps / 7,44 Mpps |
| Flash | 1 MB | 1 MB |
| Tiêu thụ tối đa | 2,1 W | 5 W |
| Kích thước | 85 x 52 x 23,5 mm | 119 x 75 x 24 mm |
| Khối lượng | 57 g | 250 g |
| Lắp đặt | Để bàn, treo tường | Để bàn |
| Nhiệt độ làm việc | 0 °C đến +45 °C | 0 °C đến +40 °C |
| Chứng nhận | CE, CB | CE, CB |
Hai mã cùng 10 Gbps, 7,44 Mpps, flash 1 MB và adapter 5 V; một số ô khác nhau: vỏ (nhựa / kim loại), tiêu thụ tối đa (2,1 / 5 W), kích thước (85 x 52 x 23,5 / 119 x 75 x 24 mm), khối lượng (57 / 250 g), kiểu lắp (bàn, tường / chỉ ghi Desk) và nhiệt độ làm việc tối đa (+45 / +40 °C).
Trong nhóm vỏ nhựa, RG-ES05F có cùng kích thước 85 x 52 x 23,5 mm nhưng cổng 10/100BASE-T, 1 Gbps, 1,4 W; RG-ES08G-L là bản 8 cổng 10/100/1000BASE-T, 16 Gbps, thân 124 x 60 x 24 mm, tiêu thụ tối đa 5 W. Bốn mã vỏ nhựa có datasheet (RG-ES05F, RG-ES05G-L, RG-ES08F, RG-ES08G-L) cùng làm việc ở 0 °C đến +45 °C và cùng chứng nhận CE, CB.
Các ô tính năng trên trang hãng cho mã này gồm "Cắm là chạy", "Tốc độ Gigabit", "Tiết kiệm năng lượng" và thiết kế với tiêu chuẩn nghiêm ngặt trong thiết kế PCB, lựa chọn linh kiện; Highlights của datasheet thêm độ tin cậy mạng cao và áp dụng cho nhiều kịch bản.

RG-ES05G-L thuộc danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Mã 5 cổng Gigabit vỏ kim loại: RG-ES105GD.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-ES05G-L |
| Loại thiết bị | Switch không quản lý |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 5 cổng |
| Cổng Ethernet | 5 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | Không có |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Không quản lý |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn, treo tường |
| Băng thông chuyển mạch | 10 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 7,44 Mpps |
| Bộ nhớ | Flash 1 MB |
| Nguồn điện | Adapter DC: đầu vào định mức 100–240 V AC, 50–60 Hz; dải tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào định mức 0,3 A; đầu ra 5 V DC, tối đa 1 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 2,1 W |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Vỏ | Nhựa |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 85 x 52 x 23,5 mm |
| Khối lượng | 57 g (không bao bì); khối lượng vận chuyển 0,22 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến +45 °C; lưu kho –40 °C đến +75 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động và lưu kho –500 m đến +5.000 m |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV |
| Chống xung (surge) | Cổng dịch vụ: ± 4 kV (common mode); đầu nguồn: ± 2 kV (common mode), ± 1 kV (differential mode) |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ và đầu cắm nguồn cho phép cắm, rút khi đang chạy |
| Chứng nhận | CE, CB; EMC: EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: EN 62368-1, IEC 62368-1 |
| Danh mục Package Contents | Sách hướng dẫn (mục Package Contents của datasheet chỉ có phần Manual) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Ruijie RG-ES05G-L 5 cổng Gigabit không quản lý, vỏ nhựa? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-NBS3100-48GT4SFP-P
48 PoE+ 370 W · 4 SFP 1GE · Layer 2
33.990.000đ
Ruijie · RG-NBS3100-8GT2SFP
8 cổng 10/100/1000 · 2 SFP 1GE · Layer 2
5.255.000đ
Ruijie · RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2
8 PoE+ 125 W · 2 SFP 1GE · Layer 2
8.995.000đ
Ruijie · RG-ES05F
5 cổng 10/100 · không quản lý · vỏ nhựa
215.000đ
Ruijie · RG-ES08F
8 cổng 10/100 · không quản lý · vỏ nhựa
355.000đ
Ruijie · RG-ES08G-L
8 cổng 10/100/1000 · không quản lý · vỏ nhựa
905.000đ
Ruijie · RG-ES105GD
5 cổng 10/100/1000 · không quản lý · vỏ kim loại
910.000đ
Ruijie · RG-ES106F-P
6 cổng 10/100 · 4 PoE+ 54 W · không quản lý
570.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.