Ruijie · RG-NBS3100-8GT2SFP
Switch Ruijie RG-NBS3100-8GT2SFP 10 cổng Gigabit Layer 2, 2 SFP, không PoE
8 cổng 10/100/1000 · 2 SFP 1GE · Layer 2
5.255.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-ES08FSẵn sàng đặt hàng
Switch không quản lý Ruijie Reyee 8 cổng 10/100BASE-T, 1,6 Gbps, không PoE, adapter 5 V tối đa 2,3 W, vỏ nhựa 124 x 60 x 24 mm, đặt bàn hoặc treo tường.
Switch RG-ES08F của Ruijie Reyee là loại không quản lý, 8 cổng 10/100BASE-T, không PoE, vỏ nhựa. Theo datasheet, băng thông chuyển mạch 1,6 Gbps, tốc độ chuyển tiếp 1,19 Mpps, tiêu thụ tối đa 2,3 W qua adapter DC 5 V; thân máy 124 x 60 x 24 mm, nặng 82 g, không quạt, đặt bàn hoặc treo tường. Các nơi dùng ghi trên trang tiếng Việt của Ruijie: văn phòng tại nhà, bán lẻ, quán cà phê, biệt thự.
RG-ES08F thuộc nhóm Plastic Casing trong mục Unmanaged Switch. Datasheet dùng cho bài ghi ngày 12/05/2026.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Number of 10/100BASE-T ports | 8 | Total number of RJ45 ports: 8; không có ô cổng quang. |
| Switching capacity | 1,6 Gbps | Forwarding rate: 1,19 Mpps. |
| Maximum power consumption | 2,3 W | Power supply: DC power adapter, đầu ra 5 V DC, tối đa 1 A. |
| Casing | Plastic | Kích thước 124 x 60 x 24 mm; 82 g; khối lượng vận chuyển 0,25 kg. |
| Fan / Cooling | Fanless design / Natural cooling | Acoustic noise: No. |
| Operating temperature | 0 °C đến +45 °C | Lưu kho –40 °C đến +75 °C. |
| Certification | CE, CB | An toàn EN 62368-1, IEC 62368-1. |
Datasheet của mã này không có ô flash và không có mục phần mềm. Highlights ghi switch không quản lý nhưng hiển thị được trên Ruijie Cloud; theo chú thích trên trang hãng, điều này cần ít nhất một switch có quản lý trong cùng mạng.

Bảng gồm bản Gigabit cùng vỏ RG-ES08G-L, mã 5 cổng 10/100 RG-ES05F và mã vỏ kim loại có PoE RG-ES110F-P (10 cổng 10/100BASE-T) để thấy các ô datasheet khác nhau ở đâu.
| Mã | Cổng | Vỏ | PoE | Băng thông | Chuyển tiếp | Tiêu thụ tối đa | Kích thước | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-ES08F | 8 x 10/100BASE-T | Nhựa | Không | 1,6 Gbps | 1,19 Mpps | 2,3 W | 124 x 60 x 24 mm | 82 g |
| RG-ES08G-L | 8 x 10/100/1000BASE-T | Nhựa | Không | 16 Gbps | 11,90 Mpps | 5 W | 124 x 60 x 24 mm | 104 g |
| RG-ES05F | 5 x 10/100BASE-T | Nhựa | Không | 1 Gbps | 0,74 Mpps | 1,4 W | 85 x 52 x 23,5 mm | 49,5 g |
| RG-ES110F-P | 10 x 10/100BASE-T | Kim loại | 110 W | 2 Gbps | 1,5 Mpps | 10 W / 120 W | 166 x 132,6 x 43 mm | 0,97 kg |
RG-ES08F và RG-ES08G-L cùng kích thước 124 x 60 x 24 mm, cùng adapter 5 V; một số ô khác nhau: tốc độ cổng (10/100 / 10/100/1000), băng thông (1,6 / 16 Gbps), chuyển tiếp (1,19 / 11,90 Mpps), tiêu thụ tối đa (2,3 / 5 W), khối lượng (82 / 104 g) và ô flash (không ghi / 1 MB). RG-ES110F-P thuộc nhóm vỏ kim loại, có 8 cổng PoE/PoE+ và PoE budget 110 W.
Khối tính năng trên trang tiếng Việt của Ruijie cho mã này gồm: cắm là chạy, Fast Ethernet, tiết kiệm năng lượng, hiển thị trên Ruijie Cloud (kèm chú thích điều kiện nêu trên), và thiết kế chất lượng với tiêu chuẩn nghiêm ngặt trong thiết kế PCB, lựa chọn linh kiện. Datasheet bổ sung hai dòng Highlights: độ tin cậy mạng cao, áp dụng cho nhiều kịch bản.

RG-ES08F thuộc danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Bản 8 cổng Gigabit cùng vỏ nhựa là RG-ES08G-L.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-ES08F |
| Loại thiết bị | Switch không quản lý |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 8 cổng |
| Cổng Ethernet | 8 cổng 10/100BASE-T |
| Cổng uplink | Không có |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Không quản lý |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn, treo tường |
| Băng thông chuyển mạch | 1,6 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 1,19 Mpps |
| Nguồn điện | Adapter DC: đầu vào định mức 100–240 V AC, 50–60 Hz; dải tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào định mức 0,3 A; đầu ra 5 V DC, tối đa 1 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 2,3 W |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Vỏ | Nhựa |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 124 x 60 x 24 mm |
| Khối lượng | 82 g (không bao bì); khối lượng vận chuyển 0,25 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến +45 °C; lưu kho –40 °C đến +75 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động và lưu kho –500 m đến +5.000 m |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV |
| Chống xung (surge) | Cổng dịch vụ: ± 4 kV (common mode); đầu nguồn: ± 2 kV (common mode), ± 1 kV (differential mode) |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ và đầu cắm nguồn cho phép cắm, rút khi đang chạy |
| Chứng nhận | CE, CB; EMC: EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: EN 62368-1, IEC 62368-1 |
| Danh mục Package Contents | Sách hướng dẫn (mục Package Contents của datasheet chỉ có phần Manual) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Ruijie RG-ES08F 8 cổng 10/100 Mbps không quản lý, vỏ nhựa? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-NBS3100-8GT2SFP
8 cổng 10/100/1000 · 2 SFP 1GE · Layer 2
5.255.000đ
Ruijie · RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2
8 PoE+ 125 W · 2 SFP 1GE · Layer 2
8.995.000đ
Ruijie · RG-ES05F
5 cổng 10/100 · không quản lý · vỏ nhựa
215.000đ
Ruijie · RG-ES05G-L
5 cổng 10/100/1000 · không quản lý · vỏ nhựa
375.000đ
Ruijie · RG-ES08G-L
8 cổng 10/100/1000 · không quản lý · vỏ nhựa
905.000đ
Ruijie · RG-ES105GD
5 cổng 10/100/1000 · không quản lý · vỏ kim loại
910.000đ
Ruijie · RG-ES106F-P
6 cổng 10/100 · 4 PoE+ 54 W · không quản lý
570.000đ
Ruijie · RG-ES108GD
8 cổng 10/100/1000 · không quản lý · vỏ kim loại
565.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.