Ruijie · RG-ES205GC-P
Switch PoE Ruijie RG-ES205GC-P 5 cổng Gigabit, 4 cổng PoE+ 54 W, quản lý Cloud
5 cổng Gigabit · 4 PoE+ · PoE budget 54 W
2.450.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-ES209GC-PSẵn sàng đặt hàng
Switch PoE Smart Ruijie Reyee: 9 cổng 10/100/1000BASE-T, 8 cổng PoE/PoE+ 802.3af/at, PoE budget 120 W, 18 Gbps, quản lý Ruijie Cloud, không quạt.
Mục Highlights của datasheet gọi RG-ES209GC-P là switch quản lý Cloud 9 cổng Gigabit với 8 cổng PoE+. Cụ thể, đây là switch Smart của Ruijie Reyee có 9 cổng 10/100/1000BASE-T, trong đó 8 cổng PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at), PoE budget 120 W, băng thông chuyển mạch 18 Gbps. Máy chạy adapter 54 V DC, vỏ kim loại 202 x 108 x 28 mm không quạt, đặt bàn hoặc treo tường. Trang tiếng Việt của Ruijie ghi nơi dùng: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, giáo dục, lưu trú, giám sát.
Các con số trong bài theo datasheet ngày 12/05/2026; mã thuộc mục PoE Model của nhóm Smart CCTV Switch.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 9 | Total number of RJ45 ports: 9; không có ô cổng quang. |
| Number of PoE/PoE+ Out ports | 8 | PoE Out standard: PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at). |
| PoE budget | 120 W | Maximum power consumption: 10 W không tải PoE, 120 W khi tải PoE đầy. |
| Power input (DC adapter) | Ra 54 V DC, tối đa 2,4 A | Đầu vào 100–240 V AC, dòng định mức 2,5 A. |
| Switching capacity / Forwarding rate | 18 Gbps / 13,4 Mpps | Bảng MAC 4.000 mục, 16 VLAN. |
| PoE watchdog | Yes | Uninterruptible power supply upon warm start: No. |
| Recommended camera limit | 40 / 20 | Cách ghi: 200W H265: 40, 400W H265: 20. |
Datasheet không ghi địa chỉ IP hay mật khẩu đăng nhập mặc định.

Bảng dưới đặt RG-ES209GC-P cạnh ba mã Smart CCTV Switch dùng adapter DC: hai mã cùng kích thước 202 x 108 x 28 mm (RG-ES210GS-P, RG-ES209MG-P) và RG-ES205GC-P.
| Mã | Cổng | Cổng PoE/PoE+ | PoE budget | Adapter ra | Tiêu thụ tối đa | Băng thông | Camera 200W / 400W H265 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-ES205GC-P | 5 x 1G | 4 | 54 W | 54 V, 1,11 A | 5 W / 60 W | 10 Gbps | 40 / 20 |
| RG-ES209GC-P | 9 x 1G | 8 | 120 W | 54 V, 2,4 A | 10 W / 120 W | 18 Gbps | 40 / 20 |
| RG-ES210GS-P | 10 x 1G (1 combo SFP 1GE) | 8 | 120 W | 54 V, 2,4 A | 10 W / 130 W | 20 Gbps | 40 / 20 |
| RG-ES209MG-P | 8 x 2,5G + 1 SFP+ 10GE | 8 | 130 W | 54 V, 2,78 A | 8,5 W / 138,5 W | 60 Gbps | 90 / 45 |
RG-ES209GC-P và RG-ES210GS-P cùng 8 cổng PoE/PoE+, cùng PoE budget 120 W và cùng adapter ra 54 V, 2,4 A; một số ô khác nhau: số cổng (9 / 10), cổng combo SFP 1GE (không / 1), tiêu thụ tối đa khi tải PoE đầy (120 / 130 W), băng thông (18 / 20 Gbps), chống tĩnh điện (4 kV, 6 kV / 6 kV, 8 kV) và chống xung cổng dịch vụ (± 4 / ± 6 kV). RG-ES209MG-P dùng cổng 2,5G, PoE budget 130 W, có 1 cổng SFP+ 10GE.
Công tắc DIP trên máy đổi ý nghĩa đèn cổng. Ở Mode 1 (gạt trái) đèn báo kết nối: xanh sáng liên tục khi cổng đã lên link, nhấp nháy khi đang truyền nhận dữ liệu. Ở Mode 2 (gạt phải) đèn báo PoE: xanh sáng liên tục khi cổng đang cấp nguồn, nhấp nháy khi cổng quá tải công suất. Máy có thêm một nút reset.
Adapter DC của RG-ES209GC-P nhận điện 100–240 V AC, 50–60 Hz (dải tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz), dòng vào định mức 2,5 A, cấp ra 54 V DC tối đa 2,4 A. Chân cấp PoE trên cổng: 1–2 (+), 3–6 (-). Ô PoE watchdog ghi Yes; ô cấp nguồn không gián đoạn khi khởi động nóng ghi No.

RG-ES209GC-P thuộc danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Cùng nhóm: RG-ES208GC (8 cổng, không PoE) và RG-ES210GS-P (10 cổng, 8 PoE+, 1 cổng combo SFP 1GE).
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-ES209GC-P |
| Loại thiết bị | Switch Smart CCTV |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 9 cổng |
| Cổng Ethernet | 9 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | Không có |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 120 W |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn, treo tường |
| Cổng cấp PoE | 8 cổng, chuẩn PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); chân cấp nguồn 1–2 (+), 3–6 (-) |
| Công tắc DIP | Gạt trái (Mode 1): đèn cổng báo trạng thái truyền dữ liệu, xanh sáng liên tục là cổng đã kết nối, xanh nhấp nháy là đang truyền nhận; gạt phải (Mode 2): đèn cổng báo trạng thái PoE, xanh sáng liên tục là cổng đang cấp nguồn, xanh nhấp nháy là cổng quá tải công suất |
| Nút reset | 1 |
| Băng thông chuyển mạch | 18 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 13,4 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 4.000 mục |
| Số VLAN | 16 |
| Khung jumbo (MTU) | 9216 byte |
| Bộ nhớ | Flash 4 MB |
| Lớp 2 | VLAN 802.1Q, cấu hình VLAN trên cổng LAN, MAC tĩnh, điều khiển luồng trên cổng, giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng; datasheet ghi No: gộp cổng tĩnh, LACP, LLDP, LLDP-MED |
| Multicast | Datasheet ghi No: IGMP snooping v1, IGMP snooping v2, IGMPv3 snooping cơ bản, IGMPv3 snooping đầy đủ, lọc IGMP, IGMPv1, v2, v3 |
| QoS | Datasheet ghi No: phân loại lưu lượng theo 802.1p, phân loại theo DSCP |
| Bảo mật | DHCP snooping, cách ly cổng, chống bão broadcast, chống bão multicast, chống bão unicast lạ, bảo vệ CPU; datasheet ghi No: xác thực 802.1X, RADIUS, ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6, chống giả mạo ARP |
| Định tuyến | Datasheet ghi No: định tuyến tĩnh IPv4, định tuyến tĩnh IPv6, OSPFv2, OSPFv3 |
| Dịch vụ IP | DNS client, DHCP client; datasheet ghi No: ARP, ping IPv4, traceroute IPv4, ICMPv6, ping IPv6, traceroute IPv6 |
| Giám sát | Phát hiện camera (Camera detection), mirroring, SON; datasheet ghi No: Syslog |
| Giao diện | EEE, kiểm tra cáp (Cable test) |
| Đăng nhập | HTTP; datasheet ghi No: HTTPS |
| Hệ thống | Nâng cấp trực tuyến, PoE watchdog; datasheet ghi No: cấp nguồn không gián đoạn khi khởi động nóng |
| Camera khuyến nghị | 200W H265: 40; 400W H265: 20 (cách ghi của datasheet) |
| Nguồn điện | Adapter DC: đầu vào định mức 100–240 V AC, 50–60 Hz; dải tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào định mức 2,5 A; đầu ra 54 V DC, tối đa 2,4 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 10 W khi không tải PoE; 120 W khi tải PoE đầy |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Vỏ | Kim loại |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 202 x 108 x 28 mm |
| Khối lượng | 0,53 kg (không bao bì); 1,60 kg cả bao bì |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến +40 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao làm việc | –500 m đến +5.000 m |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 4 kV; qua không khí 6 kV |
| Chống xung (surge) | Cổng dịch vụ: ± 4 kV (common mode); đầu nguồn: ± 4 kV (common mode), ± 2 kV (differential mode) |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ và đầu cắm nguồn cho phép cắm, rút khi đang chạy |
| Chứng nhận | CE, CB; EMC: EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: EN 62368-1, IEC 62368-1 |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn 0,8 m, 1 m, 1,2 m hoặc 1,5 m (hãng ghi có nhiều độ dài, giao theo thực tế), sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch PoE Ruijie RG-ES209GC-P 9 cổng Gigabit, 8 cổng PoE+ 120 W, quản lý Cloud? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-ES205GC-P
5 cổng Gigabit · 4 PoE+ · PoE budget 54 W
2.450.000đ
Ruijie · RG-ES206GS-P
6 cổng Gigabit · 4 PoE+ · 1 combo SFP · 54 W
2.615.000đ
Ruijie · RG-ES206MG-P
5 cổng 2,5G · 1 SFP+ 10G · 4 PoE+ 70 W
1.975.000đ
Ruijie · RG-ES208GC
8 cổng 10/100/1000 · không PoE · quản lý Cloud
1.350.000đ
Ruijie · RG-ES209MG-P
8 cổng 2,5G · 1 SFP+ 10G · 8 PoE+ 130 W
3.655.000đ
Ruijie · RG-ES210GS-P
10 cổng Gigabit · 8 PoE+ 120 W · 1 combo SFP
4.650.000đ
Ruijie · RG-ES216GC-V2
16 cổng 10/100/1000 · không PoE · gắn rack
2.085.000đ
Ruijie · RG-ES220GS-P
16 PoE+ · 2 RJ45 · 2 SFP 1GE · 250 W
11.000.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.