Cisco · CBS220-8P-E-2G-EU
Switch Cisco CBS220-8P-E-2G-EU 8 cổng Gigabit PoE+ 65 W, 2 cổng SFP
8 cổng PoE+ 65 W + 2 SFP · không quạt
3.320.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: CBS110-24PP-EUSẵn sàng đặt hàng
CBS110-24PP-EU: switch Cisco Business 110 không quản lý, 26 cổng Gigabit, 12 cổng PoE 802.3af tổng 100 W, 2 cổng combo SFP, gắn rack, không quạt.
CBS110-24PP-EU là switch không quản lý có PoE thuộc dòng Cisco Business 110. Bảng đặt hàng ghi "26 10/100/1000 ports (12 support PoE with 100W power budget)", thêm "2 Gigabit SFP (combo with 2 10/100/1000 ports)" và "Rack-mountable". Máy cắm là chạy, không cần cài phần mềm hay cấu hình; nguồn đặt bên trong thân máy và không có quạt.
Ô Power over Ethernet của datasheet ghi chuẩn 802.3af, công suất dành cho PoE ("Power dedicated to PoE") 100 W và số cổng hỗ trợ PoE là 12. Datasheet không ghi thứ tự cổng nào có PoE. Cisco nêu PoE trên dòng 110 để cấp điện cho điện thoại IP, access point, camera giám sát và thiết bị IoT qua cùng sợi cáp Ethernet, không phải lắp nguồn riêng cho điện thoại IP hay access point.
| Mã có PoE trong dòng 110 | Cổng 10/100/1000 | Cổng PoE | Power dedicated to PoE | Công suất khi cấp PoE (110 V) |
|---|---|---|---|---|
| CBS110-24PP | 26 (2 combo SFP) | 12 | 100 W | 124,06 W |
| CBS110-16PP | 16 | 8 | 64 W | 72,77 W |
| CBS110-8PP-D | 8 | 4 | 32 W | 37,46 W |

Datasheet đo công suất trong trường hợp xấu nhất theo hai cột. Phần hệ thống tiêu thụ 21,02 W ở 110 V và 21,03 W ở 220 V. Khi cấp PoE, con số lên 124,06 W ở 110 V và 122,11 W ở 220 V; toả nhiệt 423,31 BTU/giờ. Nguồn trong nhận điện 100 đến 240 V, 50 đến 60 Hz. Các cổng đồng Gigabit hỗ trợ Energy Efficient Ethernet IEEE 802.3az: Cisco mô tả chuẩn này theo dõi lưu lượng trên link đang hoạt động và đưa link vào trạng thái ngủ lúc vắng.
Mỗi cổng combo gồm một cổng đồng 10/100/1000 và một khe SFP Gigabit, mỗi lúc chỉ một trong hai hoạt động. Bảng "Supported SFP modules" của dòng 110 có 4 mã: MGBSX1 cho sợi đa mode tới 500 m, MGBLX1 cho sợi đơn mode tới 10 km, MGBLH1 cho sợi đơn mode tới 40 km và MGBT1 cho cáp UTP Cat5e tới 100 m, cùng tốc độ 1000 Mbps.
CBS110-24PP đạt 48 Gbps và 35,7 Mpps với gói 64 byte; Cisco ghi mọi switch dòng 110 đều wire-speed và nonblocking. Bảng MAC 8K địa chỉ, bộ đệm gói 2 Mbit chia động cho các cổng, khung jumbo 9.216 byte. Phần xử lý gồm CPU ARM 400 MHz, flash 8 MB và CPU memory 64 MB.

Thân máy 440 x 203 x 44 mm (17,32 x 7,97 x 1,73 inch), nặng 2,85 kg (bản không PoE CBS110-24T-EU: 279 x 170 x 44 mm, 1,45 kg). Ô Mounting options của dòng ghi để bàn, treo tường hoặc gắn rack; bảng đặt hàng xếp CBS110-24PP vào nhóm gắn rack. Nhiệt độ hoạt động 0 °C đến 50 °C, lưu kho –20 °C đến 70 °C; độ ẩm hoạt động 10–90 %. MTBF ở 25 °C là 340.703 giờ. Mặt máy có khe khoá Kensington.
Mã đặt hàng gốc là CBS110-24PP-xx; trong bảng hậu tố của Cisco, -EU áp cho khu vực có Việt Nam. Hộp gồm switch, dây nguồn, hướng dẫn nhanh và bộ phụ kiện lắp; Cisco ghi phụ kiện nguồn và bộ lắp đặt đi kèm máy, không bán riêng làm phụ tùng.
Switch cấp nguồn của nhiều hãng ở switch PoE; các dòng Cisco khác ở danh mục switch Cisco. Module SFP Cisco cho hai khe combo: module quang Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CBS110-24PP-EU |
| Loại thiết bị | Switch không quản lý |
| Dòng sản phẩm | Cisco Business 110 Series |
| Số cổng | 26 cổng |
| Cổng Ethernet | 26 cổng 10/100/1000 |
| Cổng combo (RJ-45 + SFP) | 2 khe SFP Gigabit, combo với 2 cổng 10/100/1000 (mỗi lúc một cổng hoạt động) |
| PoE | PoE |
| PoE budget | 100 W |
| Số cổng cấp PoE | 12 cổng (IEEE 802.3af) |
| Quản lý | Không quản lý (cắm là chạy, không cần cài phần mềm hay cấu hình) |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 48 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 35,7 Mpps (gói 64 byte); wire-speed, nonblocking |
| Mã đặt hàng theo datasheet | CBS110-24PP-xx; hậu tố -EU dùng cho Việt Nam (bảng mã vùng của hãng) |
| Bảng địa chỉ MAC | 8K địa chỉ |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| QoS | Ưu tiên theo 802.1p, 4 hàng đợi phần cứng, priority queuing và Weighted Round-Robin (WRR) |
| Tính năng tự động | Phát hiện vòng lặp (loop detection), chẩn đoán cáp, tự nhận MDI/MDI-X, chống nghẽn HOL |
| Tiêu chuẩn | IEEE 802.3 10BASE-T, 802.3u 100BASE-TX, 802.3ab 1000BASE-T, 802.3z, 802.3x Flow Control, 802.1p, Energy Efficient Ethernet, 802.3af PoE |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit |
| Bộ đệm gói | 2 Mbit |
| Bộ nhớ | Flash 8 MB; CPU memory 64 MB; CPU ARM 400 MHz |
| Module SFP trong bảng của hãng | MGBSX1 (đa mode, 500 m), MGBLX1 (đơn mode, 10 km), MGBLH1 (đơn mode, 40 km), MGBT1 (UTP Cat5e, 100 m) |
| Đèn báo | Nguồn, link/activity (kèm chẩn đoán cáp, phát hiện vòng lặp), Gigabit, PoE và Max PoE (datasheet ghi "if present") |
| Cáp | Cat5e trở lên |
| Khoá an toàn | Khe khoá Kensington |
| Nguồn | Nguồn trong, 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 21,02 W ở 110 V; 21,03 W ở 220 V |
| Công suất khi cấp PoE | 124,06 W ở 110 V; 122,11 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 423,31 BTU/giờ |
| Quạt | Không quạt |
| MTBF | 340.703 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 440 x 203 x 44 mm |
| Khối lượng | 2,85 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 50 °C; lưu kho –20 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 %; lưu kho 5 % đến 90 % (không ngưng tụ) |
| Chứng nhận | UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A, FCC Class B (một số mã) |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn hoặc adapter, hướng dẫn nhanh, bộ phụ kiện lắp đặt |
| Yêu cầu tối thiểu | Thiết bị hỗ trợ Ethernet 802.3, Fast Ethernet 802.3u hoặc Gigabit Ethernet 802.3ab; cáp Cat5e trở lên; card mạng cho mỗi máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco CBS110-24PP-EU 26 cổng Gigabit, 12 cổng PoE 100 W, 2 combo SFP, không quản lý? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-8P-E-2G-EU
8 cổng PoE+ 65 W + 2 SFP · không quạt
3.320.000đ
Cisco · C9300-24S-E
24 cổng SFP 1G · 7,64 kg · Network Essentials
224.300.000đ
Cisco · C9200L-24P-4G-A
24 cổng PoE+ · 4 uplink 1G cố định · Advantage
53.500.000đ
Cisco · CBS220-8T-E-2G-EU
8 cổng Gigabit + 2 SFP · 20 Gbps · không quạt
2.650.000đ
Cisco · C9300-48S-A
48 cổng SFP 1G · 256 Gbps · Network Advantage
281.150.000đ
Cisco · C9200L-24P-4G-E
24 cổng PoE+ · 4 uplink 1G cố định · Essentials
37.700.000đ
Cisco · C9200L-48T-4X-A
48 cổng 1G · 4 SFP+ 10G · 256 Gbps stack · Advantage
96.000.000đ
Cisco · C9300-48S-E
48 cổng SFP 1G · 7,86 kg · Network Essentials
255.000.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.