Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Switch Catalyst 9300 nhìn từ phía sau, ảnh chung dòng của Cisco dùng cho C9300-24S-E
Network module uplink tùy chọn của Catalyst 9300, lắp vào khe uplink của C9300-24S-E
1/2

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Switch quang Cisco Catalyst C9300-24S-E 24 cổng SFP 1G, uplink dạng module, Network Essentials

224.300.000đ

Mã: C9300-24S-ESẵn sàng đặt hàng

Cisco Catalyst C9300-24S-E: switch 24 cổng SFP 1G, uplink network module, giấy phép Network Essentials, nặng 7,64 kg, nguồn 715 W, stack 480 Gbps.

Loại thiết bị
Switch quản lý Layer 3
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
24 cổng
Cổng Ethernet
24 cổng SFP 1G
Cổng uplink
Khe network module tùy chọn (cấu hình mặc định không kèm module)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Cisco C9300-24S-E thuộc nhóm model quang 1G của Catalyst 9300, với 24 cổng downlink dạng khe SFP và một khe network module cho uplink. Đuôi -E nghĩa là máy đặt kèm giấy phép Network Essentials; Cisco mô tả mã này là "Catalyst 9300 24-port 1G SFP with modular uplinks, Network Essentials". Máy nặng 7,64 kg kèm nguồn PWR-C1-715WAC-P và có cùng phần cứng với bản Network Advantage.

Network Essentials trên C9300-24S-E gồm gì

Datasheet viết Network Essentials cung cấp chuyển mạch Layer 2 và Layer 3 nền tảng, tự động hóa, khả năng quan sát và bảo mật. Table 16 liệt kê phần "Switch fundamentals" có ở cả hai gói: Layer 2, Routed Access (RIP, EIGRP Stub, OSPF tới 1000 tuyến), PBR, PIM Stub Multicast (1000 tuyến), PVLAN, VRRP, CDP, QoS, FHS, 802.1X, MACsec-128, CoPP, SXP, IP SLA Responder và SSO. Nhóm telemetry và visibility (model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN, RSPAN) cũng có ở Network Essentials.

Phần định tuyến của datasheet ghi rõ: định tuyến unicast tĩnh, RIPv1, RIPv2, RIPng và OSPF được hỗ trợ cho ứng dụng định tuyến mạng nhỏ với gói Network Essentials, và định tuyến cân bằng chi phí (equal-cost) giúp cân bằng tải Layer 3 và dự phòng trên toàn stack. BGP, EIGRP, IS-IS, VRF, VXLAN, MPLS thuộc các nhóm Table 16 chỉ có ở Network Advantage, tức bản C9300-24S-A.

Theo Table 14, Network Essentials kết hợp được với subscription Cisco Catalyst và Cisco DNA Essentials lẫn Advantage. Datasheet cho biết khi subscription hết hạn, người dùng có thể gia hạn hoặc tắt add-on rồi khởi động lại switch để tiếp tục chạy với tính năng của giấy phép nền; cả giấy phép nền và add-on đều có bản dùng thử 90 ngày.

Kích thước, khối lượng và MTBF: bản SFP khác bản cổng đồng

Table 18 cho thấy C9300-24S có kích thước khác các model 24 cổng đồng cùng dòng. Số dưới đây đổi sang thứ tự rộng x sâu x cao:

ModelThân máyVới nguồn mặc địnhVới nguồn 1100 WKhối lượngMTBF
C9300-24S44,4 x 44,9 x 4,3 cm44,4 x 48,8 x 4,3 cm44,4 x 52,6 x 4,3 cm7,64 kg284.130 giờ
C9300-24T44,5 x 40,9 x 4,4 cm44,5 x 44,9 x 4,4 cm44,5 x 48,8 x 4,4 cm7,27 kg314.790 giờ
C9300-24P44,5 x 40,9 x 4,4 cm44,5 x 44,9 x 4,4 cm44,5 x 48,8 x 4,4 cm7,4 kg299.000 giờ

Bản 48 khe SFP là C9300-48S-E, nặng 7,86 kg, MTBF 281.920 giờ.

Nguồn PWR-C1-715WAC-P đi kèm C9300-24S-E

Table 2 ghi nguồn mặc định của C9300-24S là 715W AC, Table 4 ghi mã PWR-C1-715WAC-P và "No PoE" ở mọi tổ hợp nguồn phụ. Theo Table 22, nguồn này cho tối đa 715 W (2440 BTU/giờ), nhận 100 đến 240 VAC, 47 đến 63 Hz, dòng vào 10–5 A, ra -56 V ở 12,8 A, giữ điện tối thiểu 20 ms ở 100 VAC, ổ cắm IEC 320-C16, dây nguồn 15 A, nặng 1,2 kg.

Nguồn dự phòng kép của Catalyst 9300 (Figure 4 datasheet); C9300-24S-E dùng PWR-C1-715WAC-P

Hướng dẫn lắp đặt ghi máy có hai khe nguồn, mọi switch xuất xưởng với module nguồn trống (blank) ở khe thứ hai, và Cisco khuyến cáo không chạy switch khi để trống một khe nguồn. Ở điện áp 230 VAC, Table 23 đo C9300-24S lắp C9300-NM-4G tiêu thụ trung bình có trọng số là 115,85 W (không link 90,90 W); lắp C9300-NM-8X là 122,37 W.

Stack và StackPower cho C9300-24S-E

C9300-24S-E dùng StackWise-480: tối đa 8 switch, băng thông stack 480 Gbps, và theo Table 5 các thành viên phải là C9300 cùng mức giấy phép, nên bản -E stack với các C9300 khác cũng mang Network Essentials. Cổng StackPower nối nguồn của tối đa bốn switch ở chế độ dự phòng hoặc chia sẻ công suất, bằng cáp CAB-SPWR-30CM (0,3 m) hoặc CAB-SPWR-150CM (1,5 m).

StackPower của Catalyst 9300 (Figure 7 datasheet), nối nguồn tối đa bốn switch

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Switch Cisco khác ở danh mục switch Cisco; switch có cổng quang ở switch quang. Datasheet ghi module SFP dùng đầu LC cho cáp quang đơn mode hoặc đa mode; module SFP của Cisco có ở module quang Cisco. Network module 4 khe SFP 1G cho khe uplink: C9300-NM-4G.

Thông số kỹ thuật C9300-24S-E

Datasheet PDF
Thông số Switch quang Cisco Catalyst C9300-24S-E 24 cổng SFP 1G, uplink dạng module, Network Essentials
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmC9300-24S-E
Loại thiết bịSwitch quản lý Layer 3
Dòng sản phẩmCatalyst 9300
Lớp chuyển mạchLayer 3
Số cổng24 cổng
Cổng Ethernet24 cổng SFP 1G
Cổng uplinkKhe network module tùy chọn (cấu hình mặc định không kèm module)
PoEKhông PoE
Quản lýWebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription
Kiểu lắp đặtGắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ
Băng thông chuyển mạch208 Gbps; 688 Gbps khi stack
Tốc độ chuyển tiếp gói154,76 Mpps; 511,90 Mpps khi stack
Giấy phép mạng đi kèmNetwork Essentials (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng)
Mô tả đặt hàng của hãngCatalyst 9300 24-port 1G SFP with modular uplinks, Network Essentials
StackStackWise-480, 480 Gbps, tối đa 8 switch C9300 cùng mức giấy phép; cáp STACK-T1-50CM / 1M / 3M
StackPowerCó; tối đa 4 switch trong một StackPower stack, 8 switch khi dùng XPS-2200
Nguồn mặc địnhPWR-C1-715WAC-P (715 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép
Quạt3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau
CPU, bộ nhớCPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn; SSD-120G đã hết đặt hàng từ 20/7/2022)
Bảng địa chỉ MAC32.000
Tuyến IPv432.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp)
Tuyến IPv616.000
Multicast routing8.000
QoS / ACL5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL
VLAN, SVI4.094 VLAN ID; 1.000 SVI
Spanning Tree300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST)
Jumbo frame9.198 byte
Cổng routed mỗi stack448
Cổng quản lýConsole RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A
Nút, đèn mặt trướcBeacon LED (nút UID), nút Mode, các đèn LED
Đầu nối, cápModule SFP: đầu LC, cáp quang đơn mode hoặc đa mode; module SFP 1000BASE-T: RJ-45, cáp Cat 5E UTP 4 đôi
Công suất tiêu thụ (đo của hãng)Trung bình có trọng số 117,76 W; không link 91,70 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 119,80 W (lắp C9300-NM-4G, nguồn 715 W, 115 VAC)
MTBF284.130 giờ
Kích thước (rộng x sâu x cao)44,4 x 44,9 x 4,3 cm (thân máy); 44,4 x 48,8 x 4,3 cm với nguồn mặc định
Khối lượng7,64 kg (kèm nguồn mặc định)
Nhiệt độHoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C
Độ ẩm5 % đến 90 %, không ngưng tụ
Độ caoHoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m
Phần mềmCisco IOS XE 16.11.1a trở lên
Chứng nhận an toànUL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3
Chứng nhận EMC47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35
Môi trườngRoHS 5
Tiêu chuẩn IEEEDanh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an
Trong hộpSwitch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-480 (0,5 m, 1 m hoặc 3 m; không chỉ định độ dài thì kèm cáp 0,5 m), cáp StackPower (0,3 m hoặc 1,5 m)

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

C9300-24S-E có định tuyến OSPF được không?
Có ở mức Routed Access: Table 16 ghi Network Essentials có RIP, EIGRP Stub, OSPF tới 1000 tuyến; OSPF đầy đủ (full OSPF), EIGRP, BGP, IS-IS thuộc nhóm chỉ có ở Network Advantage (bản -A).
C9300-24S-E nặng bao nhiêu?
7,64 kg (16,84 lb) kèm nguồn mặc định, theo Table 18 datasheet.
C9300-24S-E kích thước bao nhiêu?
Thân máy 44,4 x 44,9 x 4,3 cm (rộng x sâu x cao); sâu 48,8 cm khi lắp nguồn mặc định và 52,6 cm khi lắp nguồn 1100 W.
C9300-24S-E có datasheet không?
Có, nằm trong datasheet chung Cisco Catalyst 9300 Series (nút Datasheet trên trang); số liệu của mã ở Table 2, 4, 9, 18, 23 và 26.
C9300-24S-E chạy IOS XE bản nào?
Datasheet ghi các model quang 1G (C9300-xxS) được hỗ trợ từ Cisco IOS XE 16.11.1a trở lên.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch quang Cisco Catalyst C9300-24S-E 24 cổng SFP 1G, uplink dạng module, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch quang Cisco Catalyst C9300-24S-E 24 cổng SFP 1G, uplink dạng module, Network Essentials · C9300-24S-E

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Cisco khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch quang Cisco Catalyst C9300-24S-E 24 cổng SFP 1G, uplink dạng module, Network Essentials?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay