Cisco · CBS220-8P-E-2G-EU
Switch Cisco CBS220-8P-E-2G-EU 8 cổng Gigabit PoE+ 65 W, 2 cổng SFP
8 cổng PoE+ 65 W + 2 SFP · không quạt
3.320.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9200L-48T-4X-ASẵn sàng đặt hàng
Cisco C9200L-48T-4X-A: Catalyst 9200L 48 cổng Gigabit không PoE, 4 uplink 1/10G cố định, Network Advantage có EIGRP, HSRP, IS-IS, VRF, VXLAN.
C9200L-48T-4X-A là mã Network Advantage của switch Cisco Catalyst 9200L 48 cổng dữ liệu có bốn uplink 1/10G cố định; Cisco mô tả là "Catalyst 9200L 48-port Data 4x10G uplink Switch, Network Advantage". Datasheet ghi chung một dòng phần cứng C9200L-48T-4X cho mã này và bản Essentials C9200L-48T-4X-E: 176 Gbps, 130,95 Mpps, nguồn 125 W, không PoE. Trang này đi vào các nhóm tính năng license Advantage, xếp chồng và gói đăng ký đi kèm.
| Nhóm trong bảng license (Table 11) | Essentials | Advantage | Tính năng hãng liệt kê |
|---|---|---|---|
| Advanced switch capabilities and scale | No | Yes | EIGRP, HSRP, IS-IS, BSR, MSDP, IP SLA, OSPF |
| Network segmentation | No | Yes | VRF, VXLAN, LISP, SGT |
| Switch fundamentals | Yes | Yes | Layer 2, Static Routing, Routed Access, PBR, PVLAN, VRRP, 802.1X, MACsec-128, SSO… |
| Automation / Telemetry and visibility | Yes | Yes | NETCONF, RESTCONF, YANG, PnP; model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN, RSPAN |
Phần định tuyến IP của datasheet ghi các giao thức nâng cao Full OSPF, EIGRP và IS-ISv4 dùng để cân bằng tải và dựng LAN mở rộng; định tuyến IPv6 bằng OSPFv3 và EIGRPv6 chạy trên phần cứng. Multicast có PIM sparse mode và Source-Specific Multicast. Dòng 9200 định tuyến IP bằng phần cứng trên kiến trúc Cisco Express Forwarding.

Cisco cho phép chạy Umbrella agent ngay trên switch 9200 để doanh nghiệp tự đặt chính sách lọc DNS; điều kiện hãng ghi là cần license Cisco DNA Advantage và license Umbrella cho mỗi thiết bị. Với đơn hàng mới, license đăng ký là bắt buộc và phải cùng bậc với license mạng, nên mã -A đi kèm C9200L-DNA-A-48-3Y/5Y/7Y (Cisco DNA Advantage) hoặc C9200L-DNX-A-48-3Y/5Y/7Y (Cisco Catalyst Advantage). Bảng gói phần mềm ghi riêng cho bậc Advantage: AVC (NBAR2), quản lý bản vá, SD-Access, network assurance and analytics.
StackWise-80 cho tối đa 8 máy, băng thông stack 80 Gbps, dùng bộ C9200L-STACK-KIT. Cisco ghi rõ không hỗ trợ stack trộn: máy 9200L không xếp chung với C9200 dạng module, cũng không với Catalyst 2960-X hay 2960-XR. Thành viên phải là "Other C9200L models with same license level", ví dụ C9200L-48P-4X-A hay C9200L-24T-4X-A. Khi xếp chồng, C9200L-48T-4X đạt 256 Gbps và 190 Mpps.

Ngoài dải làm việc bình thường –5 °C đến +45 °C tới độ cao 1.500 m, datasheet có mục điều kiện ngoại lệ ngắn hạn chỉ áp cho 9200L và 9200:
| Điều kiện ngắn hạn | Nhiệt độ |
|---|---|
| Độ cao tới 1.500 m | –5 °C đến +50 °C |
| Độ cao tới 3.000 m | –5 °C đến +45 °C |
| Mực nước biển, một quạt hỏng | –5 °C đến +45 °C |
Mỗi năm không quá 96 giờ liên tục, 360 giờ cộng dồn hoặc 15 lần. Khởi động lạnh cần nhiệt độ môi trường tối thiểu 0 °C; lưu kho –40 °C đến 70 °C.
Cổng MGMT RJ-45 10/100/1000 ở mặt sau là giao diện VRF dành cho quản lý ngoài băng, nối máy trạm hoặc terminal server bằng cáp thẳng hay cáp chéo; Cisco dặn không nối cổng này vào cổng khác của cùng switch hoặc cùng stack. Console có hai lối: RJ-45 dùng cáp RJ-45 sang DB-9 đi kèm và USB mini-Type B 5 chân. Đầu ra console đi tới cả hai, nhưng mỗi lúc chỉ một cổng nhận lệnh và USB được ưu tiên hơn RJ-45.
Module SFP+ 10G cho uplink: module quang Cisco. Bộ stack, nguồn thứ hai và phụ kiện lắp đặt: module và phụ kiện thiết bị mạng. Bản 9200 dạng module 48 cổng cùng bậc là C9200-48T-A.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9200L-48T-4X-A |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9200L (uplink cố định) |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| License | Network Advantage |
| Số cổng | 52 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE cố định |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | CLI, WebUI, Cisco Catalyst Center, Meraki dashboard, NETCONF/RESTCONF (YANG), SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 176 Gbps; 256 Gbps khi xếp chồng |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 130,95 Mpps; 190 Mpps khi xếp chồng (gói 64 byte) |
| Nguồn mặc định | PWR-C5-125WAC (125 W) |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 28,8 x 4,4 cm; 44,5 x 32,9 x 4,4 cm tính cả nguồn và quạt |
| Khối lượng | 4,53 kg (một nguồn) |
| MTBF | 503.400 giờ |
| Công suất tiêu thụ | trung bình có trọng số 48,282 W; không link 36,08 W (115 VAC, bảng ATIS của hãng) |
| Bộ đệm gói | 6 MB |
| Flexible NetFlow | 16.000 luồng |
| Quy mô SGT | 10K IP SGT binding; 2K chính sách SGT/DGT; 200 phiên SXP |
| Quản lý đám mây | Mọi model 9200L quản lý được trên Meraki dashboard ngay khi xuất xưởng |
| Xếp chồng (stacking) | StackWise-80, 80 Gbps, bộ C9200L-STACK-KIT, tối đa 8 máy C9200L cùng mức license; tới 384 cổng truy nhập |
| Nguồn | Hai khe nguồn thay nóng (FRU); máy kèm 1 nguồn mặc định và 1 nắp che khe nguồn thứ hai |
| Quạt | Hai quạt cố định, dự phòng (Fixed redundant) |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 |
| Tuyến IPv4 | 11.000 (8.000 tuyến trực tiếp, 3.000 tuyến gián tiếp); 3.000 mục định tuyến IPv4; 1.500 mục định tuyến IPv6 |
| ACL, QoS, multicast | 1.500 mục ACL; 1.000 mục QoS; 1.000 tuyến multicast |
| Bộ nhớ | DRAM 2 GB; flash 4 GB |
| SD-Access | Hạn chế (1 virtual network) |
| Hệ điều hành | Cisco IOS XE (từ bản 16.9.2) |
| ASIC | UADP 2.0 Mini tích hợp CPU |
| VLAN, STP | 4.094 VLAN ID; 128 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST); 512 SVI |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Tính sẵn sàng | EtherChannel trải nhiều máy trong stack; MSTP 802.1s; PVRST+; err-disable recovery; SSO chuyển đổi dưới 50 ms |
| QoS | 8 hàng đợi ra mỗi cổng; phân loại 802.1p CoS và DSCP; lập lịch SRR; CIR |
| Bảo mật | MACsec AES-128 (IEEE 802.1AE, MKA); Cisco Trust Anchor (ký ảnh phần mềm, Secure Boot); 802.1X |
| Cổng kết nối khác | Console RJ-45 và USB mini-Type B; cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000; USB Type A; cổng StackWise-80 |
| Tính năng khác | Thẻ RFID nhúng; Blue beacon trước và sau; dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP; Energy Efficient Ethernet trên cổng RJ-45 |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ ồn (9200/9200L, nguồn AC) | LpA 42 dB điển hình, 45 dB tối đa; LwA 5,3 B điển hình, 5,6 B tối đa (ở 25 °C) |
| Tiêu chuẩn | Danh sách chung của dòng Catalyst 9200 (bảng Management and standards support): IEEE 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.3 10BASE-T, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.1AE; RMON I/II; SNMP v1/v2c/v3 |
| An toàn | IEC/UL/CAN/CSA C22.2/EN 60950-1 và 62368-1; AS/NZS 60950.1, 62368.1; thiết bị Class I |
| Tương thích điện từ | 47 CFR Part 15; CISPR 32 Class A; EN 55032 Class A; ICES-003 Class A; KN 32; TCVN 7189 Class A; V-3 Class A; CISPR 35; EN 55035; KN 35; TCVN 7317 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| License đăng ký đi kèm | Cisco DNA Advantage (C9200L-DNA-A-48-3Y/5Y/7Y) hoặc Cisco Catalyst Advantage (C9200L-DNX-A-48-3Y/5Y/7Y) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9200L-48T-4X-A 48 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G cố định, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-8P-E-2G-EU
8 cổng PoE+ 65 W + 2 SFP · không quạt
3.320.000đ
Cisco · C9300-24S-E
24 cổng SFP 1G · 7,64 kg · Network Essentials
224.300.000đ
Cisco · C9200L-24P-4G-A
24 cổng PoE+ · 4 uplink 1G cố định · Advantage
53.500.000đ
Cisco · CBS220-8T-E-2G-EU
8 cổng Gigabit + 2 SFP · 20 Gbps · không quạt
2.650.000đ
Cisco · C9300-48S-A
48 cổng SFP 1G · 256 Gbps · Network Advantage
281.150.000đ
Cisco · C9200L-24P-4G-E
24 cổng PoE+ · 4 uplink 1G cố định · Essentials
37.700.000đ
Cisco · CBS110-24PP-EU
26 cổng 1G · 12 cổng PoE 100 W · 2 combo SFP
5.800.000đ
Cisco · C9300-48S-E
48 cổng SFP 1G · 7,86 kg · Network Essentials
255.000.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.