Cisco · CBS220-8FP-E-2G-EU
Switch Cisco CBS220-8FP-E-2G-EU 8 cổng Gigabit PoE+ 130 W, 2 cổng SFP
8 cổng PoE+ 130 W + 2 SFP · không quạt
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9200L-24P-4G-ASẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 9200L 24 cổng PoE+ (370 W, 740 W với 2 nguồn), 4 uplink 1G cố định, 56 Gbps, StackWise-80, Network Advantage.
Cisco Catalyst C9200L-24P-4G-A thuộc nhánh 9200L — các mã uplink cố định của dòng Catalyst 9200. Bảng đặt hàng ghi "Catalyst 9200L 24-port PoE+ 4x1G uplink Switch, Network Advantage": 24 cổng 10/100/1000 PoE+ đầy đủ, 4 cổng uplink 1G gắn liền, license Network Advantage. Datasheet ghi 56 Gbps, 41,67 Mpps, PoE 370 W với nguồn PWR-C5-600WAC, xếp chồng StackWise-80.
| Ô trong datasheet | C9200L-24P-4G | C9200-24P |
|---|---|---|
| Uplink configuration | 4x 1G fixed uplinks | Modular uplink options |
| FRU fans | No (Fixed redundant) | Yes (FRU redundant) |
| Stacking | StackWise-80, 80 Gbps | StackWise-160, 160 Gbps |
| Switching capacity (stack) | 56 Gbps (136) | 128 Gbps (288) |
| SD-Access | Limited (1 virtual network) | 4 virtual networks |
| MAC / tuyến IPv4 | 16.000 / 11.000 | 32.000 / 14.000 |
| ACL / DRAM | 1.500 / 2 GB | 1.600 / 4 GB |
| Chassis depth | 28,8 cm | 35,0 cm |
Cả hai đều có nguồn FRU, PoE 370 W với một nguồn 600 W và 740 W với hai nguồn. Datasheet ghi 9200L không làm Fabric Edge cho SD-Access Wireless.

License Network Advantage mở các phần bảng license xếp riêng cho bậc này: EIGRP, HSRP, IS-IS, BSR, MSDP, IP SLA, OSPF đầy đủ và VRF, VXLAN, LISP, SGT. Bảng quy mô cột C9200L cho phần chính sách theo nhóm: 10K IP SGT binding (C9200 dạng module là 8K), 2K chính sách SGT/DGT, 200 phiên SXP. Đơn đặt máy mới đi kèm đăng ký cùng bậc, ví dụ C9200L-DNA-A-24-3Y (Cisco DNA Advantage) hoặc C9200L-DNX-A-24-3Y (Cisco Catalyst Advantage).
Stack của 9200L dùng bộ C9200L-STACK-KIT (hai adapter, một cáp; cáp mặc định 0,5 m, có loại 1 m và 3 m), tối đa 8 máy, chỉ với "Other C9200L models with same license level". Như vậy C9200L-24P-4G-A chung stack với các 9200L Network Advantage như C9200L-24PXG-2Y-A; không chung stack với C9200 dạng module hay với bản Essentials C9200L-24P-4G-E. Khi xếp chồng, máy đạt 136 Gbps và 101 Mpps.

Nguồn mặc định PWR-C5-600WAC (600 W) cho 370 W PoE; thêm nguồn thứ hai được 740 W. Nguồn DC PWR-C5-715WDC= (spare, IOS XE 17.8.1 trở lên) cho 485 W hoặc 740 W. Theo bảng ATIS ở 115 VAC: trung bình có trọng số 47,571 W, 39,59 W khi không link, 466,34 W ở phép thử PoE 100 %. Thân máy 44,5 x 28,8 x 4,4 cm (32,9 cm sâu tính cả nguồn và quạt), nặng 4,71 kg, MTBF 392.210 giờ.
Bảng đầu nối áp chung cho 9200/9200L: SFP 1000BASE-SX, LX/LH, ZX, BX10, CWDM, DWDM đầu LC; SFP+ 10GBASE-SR, LR, ER, ZR đầu LC — riêng LRM datasheet ghi chỉ C9200. Console 9200L là RJ-45 hoặc mini USB. Nhiệt độ làm việc –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m; ngắn hạn tới +50 °C; lưu kho –40 °C đến 70 °C.
Stack 9200L có EtherChannel trải nhiều máy, MSTP 802.1s, PVRST+, tự khôi phục cổng err-disable, SSO dưới 50 ms. Cột C9200L của bảng hiệu năng: 3.000 mục định tuyến IPv4, 1.500 mục IPv6, 1.000 tuyến multicast, 1.000 mục QoS, 512 SVI, jumbo frame 9.198 byte.
Transceiver trong bảng đầu nối của datasheet: module quang Cisco. Nguồn thứ hai, bộ stack: module và phụ kiện thiết bị mạng. Access point PoE+: Wifi Cisco. Danh mục switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9200L-24P-4G-A |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9200L (uplink cố định) |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| License | Network Advantage |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000 PoE+ (full PoE+) |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP 1GE cố định |
| PoE | PoE/PoE+ |
| Quản lý | CLI, WebUI, Cisco Catalyst Center, Meraki dashboard, NETCONF/RESTCONF (YANG), SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Nguồn mặc định | PWR-C5-600WAC (600 W) |
| Băng thông chuyển mạch | 56 Gbps; 136 Gbps khi xếp chồng |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 41,67 Mpps; 101 Mpps khi xếp chồng (gói 64 byte) |
| PoE budget | 370 W với 1 nguồn PWR-C5-600WAC; 740 W khi thêm nguồn thứ hai |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 28,8 x 4,4 cm; 44,5 x 32,9 x 4,4 cm tính cả nguồn và quạt |
| Khối lượng | 4,71 kg |
| MTBF | 392.210 giờ |
| Công suất tiêu thụ | trung bình có trọng số 47,571 W, không link 39,59 W, thử PoE 100 % 466,34 W (115 VAC, bảng ATIS của hãng) |
| Bộ đệm gói | 6 MB |
| Flexible NetFlow | 16.000 luồng |
| Tính năng PoE | IEEE 802.3at tới 30 W mỗi cổng; cấp phát PoE động; Perpetual PoE; Fast PoE |
| Nguồn DC tuỳ chọn | PWR-C5-715WDC= (bán dạng spare, IOS XE 17.8.1 trở lên): PoE 485 W với 1 nguồn, 740 W với 2 nguồn |
| Quy mô SGT | 10K IP SGT binding; 2K chính sách SGT/DGT; 200 phiên SXP |
| Quản lý đám mây | Mọi model 9200L quản lý được trên Meraki dashboard ngay khi xuất xưởng |
| Xếp chồng (stacking) | StackWise-80, 80 Gbps, bộ C9200L-STACK-KIT, tối đa 8 máy cùng mức license; tới 384 cổng truy nhập |
| Nguồn | Hai khe nguồn thay nóng (FRU); máy kèm 1 nguồn mặc định, nguồn thứ hai giống hệt mua thêm |
| Quạt | Quạt cố định, dự phòng (Fixed redundant) |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 |
| Tuyến IPv4 | 11.000 (8.000 tuyến trực tiếp, 3.000 tuyến gián tiếp); 3.000 mục định tuyến IPv4; 1.500 mục định tuyến IPv6 |
| ACL, QoS, multicast | 1.500 mục ACL; 1.000 mục QoS; 1.000 tuyến multicast |
| Bộ nhớ | DRAM 2 GB; flash 4 GB |
| SD-Access | Hạn chế (1 virtual network) |
| Hệ điều hành | Cisco IOS XE (từ bản 16.9.2) |
| ASIC | UADP 2.0 Mini tích hợp CPU |
| VLAN, STP | 4.094 VLAN ID; 128 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST); 512 SVI |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Tính sẵn sàng | EtherChannel trải nhiều máy trong stack; MSTP 802.1s; PVRST+; err-disable recovery; SSO chuyển đổi dưới 50 ms |
| QoS | 8 hàng đợi ra mỗi cổng; phân loại 802.1p CoS và DSCP; lập lịch SRR; CIR |
| Bảo mật | MACsec AES-128 (IEEE 802.1AE, MKA); Cisco Trust Anchor (ký ảnh phần mềm, Secure Boot); 802.1X |
| Cổng kết nối khác | Console RJ-45 hoặc mini USB; cổng quản lý Ethernet RJ-45; cổng stack StackWise |
| Tính năng khác | Thẻ RFID nhúng; Blue beacon; dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP; Energy Efficient Ethernet trên cổng RJ-45 |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ ồn (9200/9200L, nguồn AC, tải PoE+) | LpA 42 dB điển hình, 45 dB tối đa; LwA 5,3 B điển hình, 5,6 B tối đa (ở 25 °C) |
| Tiêu chuẩn | Danh sách chung của dòng Catalyst 9200 (bảng Management and standards support): IEEE 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.3 10BASE-T, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.1AE; RMON I/II; SNMP v1/v2c/v3 |
| An toàn | IEC/UL/CAN/CSA C22.2/EN 60950-1 và 62368-1; AS/NZS 60950.1, 62368.1; thiết bị Class I |
| Tương thích điện từ | 47 CFR Part 15; CISPR 32 Class A; EN 55032 Class A; ICES-003 Class A; KN 32; TCVN 7189 Class A; V-3 Class A; CISPR 35; EN 55035; KN 35; TCVN 7317 |
| Môi trường | RoHS 5 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9200L-24P-4G-A 24 cổng PoE+, 4 uplink 1G cố định, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-8FP-E-2G-EU
8 cổng PoE+ 130 W + 2 SFP · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-24S-A
24 cổng SFP 1G · uplink module · 208 Gbps · Advantage
231.400.000đ
Cisco · CBS220-8P-E-2G-EU
8 cổng PoE+ 65 W + 2 SFP · không quạt
3.320.000đ
Cisco · C9300-24S-E
24 cổng SFP 1G · 7,64 kg · Network Essentials
224.300.000đ
Cisco · C9200L-48T-4G-E
48 cổng 1G · 4 SFP 1G cố định · 45,327 W · Essentials
45.350.000đ
Cisco · CBS110-16PP-EU
16 cổng 1G · 8 cổng PoE 64 W · gắn rack
5.280.000đ
Cisco · CBS220-8T-E-2G-EU
8 cổng Gigabit + 2 SFP · 20 Gbps · không quạt
2.650.000đ
Cisco · C9300-48S-A
48 cổng SFP 1G · 256 Gbps · Network Advantage
281.150.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.