Cisco · CBS220-8P-E-2G-EU
Switch Cisco CBS220-8P-E-2G-EU 8 cổng Gigabit PoE+ 65 W, 2 cổng SFP
8 cổng PoE+ 65 W + 2 SFP · không quạt
3.320.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: CBS220-8T-E-2G-EUSẵn sàng đặt hàng
Switch Layer 2 Cisco Business 220: 8 cổng 10/100/1000, 2 cổng SFP Gigabit, 20 Gbps, không quạt, nguồn ngoài, quản lý qua web, app, Dashboard.
CBS220-8T-E-2G-EU là switch Layer 2 của dòng Cisco Business 220, gồm 8 cổng 10/100/1000 và 2 cổng SFP Gigabit làm uplink. Theo datasheet, máy đạt 20 Gbps băng thông chuyển mạch, 14,88 Mpps tốc độ chuyển tiếp, chạy không quạt và lấy điện từ nguồn ngoài 100–240 V. Đây là bản không PoE trong nhóm ba mã 8 cổng của dòng.
Cisco giới thiệu dòng 220 là switch giá phải chăng cho mạng doanh nghiệp, có bảng điều khiển trực quan, tuỳ chọn PoE và các tính năng tuỳ chỉnh. Phần dưới đi theo bảng thông số của hãng.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Total system ports | 10 Gigabit Ethernet | 8 cổng RJ-45 Gigabit và 2 cổng uplink SFP Gigabit |
| Switching capacity | 20 Gbps | Forwarding rate 14,88 Mpps, gói 64 byte |
| MAC table | Tối đa 8.192 địa chỉ | Ghi chung cho cả dòng |
| Packet buffer | 4,1 Mb | Tổng trên mọi cổng, bộ đệm chia động |
| Flash / CPU memory | 64 MB / 256 MB | Ghi chung cho cả dòng |
| Power | External, 100–240 V, 50–60 Hz | Ba mã 8 cổng dùng nguồn ngoài; các mã còn lại nguồn trong |
| Fan | Fanless | Độ ồn ghi N/A |

Cùng 8 cổng 10/100/1000, 2 cổng SFP Gigabit, 20 Gbps và vỏ 279 x 170 x 44 mm; các ô còn lại:
| Ô datasheet | CBS220-8T-E-2G | CBS220-8P-E-2G | CBS220-8FP-E-2G |
|---|---|---|---|
| PoE Power Budget | Không PoE | 65 W | 130 W |
| Công suất hệ thống (110 V / 220 V) | 5,7 W / 5,9 W | 7,8 W / 8,2 W | 9,1 W / 9,1 W |
| Heat dissipation | 20,13 BTU/giờ | 278,43 BTU/giờ | 516,6 BTU/giờ |
| Unit weight | 1,16 kg | 1,18 kg | 1,18 kg |
| MTBF ở 25 °C | 1.489.560 giờ | 315.326 giờ | 660.457 giờ |
Datasheet liệt kê nhiều đường quản lý cho dòng 220:
Firmware nâng cấp qua trình duyệt hoặc TFTP; máy giữ hai ảnh firmware, Cisco gọi là "dual images for resilient firmware upgrades".

VLAN: tới 256 VLAN chạy cùng lúc, VLAN theo cổng hoặc theo thẻ 802.1Q, VLAN quản lý, Guest VLAN, Auto voice VLAN (lưu lượng thoại tự vào VLAN riêng kèm mức QoS phù hợp), Q-in-Q. Spanning Tree có STP 802.1d bật sẵn, RSTP 802.1w và MSTP 802.1s với 16 instance; gộp cổng theo LACP tới 8 nhóm. Về bảo mật, bảng ghi 802.1X vai trò authenticator, port security khoá địa chỉ MAC nguồn theo cổng, ACL tối đa 512 rule, storm control cho broadcast, multicast và unknown unicast, BPDU Guard, chống DoS, SSH v1/v2 và SSL mã hoá truy cập HTTPS vào giao diện web.
Các tính năng tiết kiệm điện gồm 802.3az trên mọi cổng, Energy Detect (tự ngắt điện cổng khi link xuống), tắt đèn cổng bằng tay và bật tắt cổng theo lịch.
Nhiệt độ hoạt động 0–50 °C, lưu kho –20 °C đến +70 °C; độ ẩm 10–90 % không ngưng tụ. Chứng nhận UL 60950, CSA 22.2, CE, FCC Part 15 Class A, C-tick. Hộp có switch, dây nguồn hoặc adapter, bộ phụ kiện lắp đặt và hướng dẫn nhanh. Để cấu hình qua web cần trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari và cáp mạng Cat5e.
Bảng "Supported SFP Modules" của dòng 220 có các module 1G như MGBSX1 (đa mode, 500 m), MGBLX1 (đơn mode, 10 km), MGBLH1 (đơn mode, 40 km), MGBT1 (cáp đồng, 100 m) và GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-TE. Cáp đồng cho 8 cổng RJ-45 xem ở cáp mạng Cat5e, dây nhảy mạng; module quang ở danh mục module quang Cisco. Các switch Cisco khác ở danh mục Switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CBS220-8T-E-2G-EU |
| Loại thiết bị | Switch Layer 2 |
| Dòng sản phẩm | Cisco Business 220 Series |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 10 cổng |
| Cổng Ethernet | 8 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 2 cổng SFP 1GE |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard, app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Băng thông chuyển mạch | 20 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 14,88 Mpps (gói 64 byte) |
| Mã đặt hàng theo datasheet | CBS220-8T-E-2G-xx; hậu tố -EU dùng cho Việt Nam (bảng mã vùng của hãng) |
| Bảng địa chỉ MAC | Tối đa 8.192 địa chỉ |
| VLAN | Tối đa 256 VLAN đồng thời; VLAN theo cổng và theo thẻ 802.1Q; VLAN quản lý; Guest VLAN; Auto voice VLAN; Q-in-Q; GVRP/GARP |
| Spanning Tree | 802.1d (bật mặc định), 802.1w RSTP, 802.1s MSTP với 16 instance; BPDU Guard; Loop Guard |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 8 nhóm, tối đa 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| ACL | Tối đa 512 rule; lọc hoặc giới hạn tốc độ theo MAC, VLAN ID, IP, giao thức, cổng TCP/UDP, DSCP/IP precedence, 802.1p, Ethernet type, gói ICMP/IGMP, cờ TCP |
| Bảo mật | 802.1X (authenticator), port security, RADIUS, TACACS+, lọc địa chỉ MAC, storm control, chống DoS, SSH v1/v2, SSL (HTTPS) |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng mỗi cổng; strict priority và WRR theo DSCP và 802.1p/CoS; ingress policer, egress shaping theo VLAN, cổng, luồng |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping (256 nhóm multicast), IGMP querier, MLD v1/v2 snooping |
| IPv6 | IPv6 host mode, IPv4/IPv6 dual stack, ND, tự cấu hình địa chỉ stateless, Path MTU discovery, DAD, ICMPv6, IPv6 ACL, IPv6 QoS |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Giám sát, bảo trì | RMON 4 nhóm; port mirroring tối đa 8 cổng nguồn về 1 cổng đích, 4 phiên; syslog; chẩn đoán cáp; ping; traceroute; SNTP |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS) và TFTP; hai ảnh firmware (dual image) |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng; Energy Detect; tắt đèn cổng; bật/tắt cổng theo lịch |
| Bộ đệm gói | 4,1 Mb |
| Bộ nhớ | Flash 64 MB; CPU memory 256 MB |
| Nút, đèn | Nút Reset; đèn System, Link/Act, Speed |
| Module SFP trong bảng của hãng | MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE |
| Cáp | UTP Cat5 trở lên cho 10BASE-T/100BASE-TX và 1000BASE-T |
| Nguồn | Nguồn ngoài (adapter), 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 5,7 W ở 110 V; 5,9 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 20,13 BTU/giờ |
| Quạt | Không quạt |
| MTBF | 1.489.560 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 279 x 170 x 44 mm |
| Khối lượng | 1,16 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 50 °C; lưu kho –20 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A, C-tick |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn hoặc adapter, bộ phụ kiện lắp đặt, hướng dẫn nhanh |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP và card mạng trên máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco CBS220-8T-E-2G-EU 8 cổng Gigabit, 2 cổng SFP? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-8P-E-2G-EU
8 cổng PoE+ 65 W + 2 SFP · không quạt
3.320.000đ
Cisco · C9300-24S-E
24 cổng SFP 1G · 7,64 kg · Network Essentials
224.300.000đ
Cisco · C9200L-24P-4G-A
24 cổng PoE+ · 4 uplink 1G cố định · Advantage
53.500.000đ
Cisco · C9300-48S-A
48 cổng SFP 1G · 256 Gbps · Network Advantage
281.150.000đ
Cisco · C9200L-24P-4G-E
24 cổng PoE+ · 4 uplink 1G cố định · Essentials
37.700.000đ
Cisco · C9200L-48T-4X-A
48 cổng 1G · 4 SFP+ 10G · 256 Gbps stack · Advantage
96.000.000đ
Cisco · CBS110-24PP-EU
26 cổng 1G · 12 cổng PoE 100 W · 2 combo SFP
5.800.000đ
Cisco · C9300-48S-E
48 cổng SFP 1G · 7,86 kg · Network Essentials
255.000.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.