Cisco · CBS220-8FP-E-2G-EU
Switch Cisco CBS220-8FP-E-2G-EU 8 cổng Gigabit PoE+ 130 W, 2 cổng SFP
8 cổng PoE+ 130 W + 2 SFP · không quạt
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: CBS110-16PP-EUSẵn sàng đặt hàng
CBS110-16PP-EU: switch Cisco Business 110 không quản lý 16 cổng 10/100/1000, trong đó 8 cổng PoE 802.3af tổng 64 W, gắn rack, không quạt.
Cisco CBS110-16PP-EU có 16 cổng RJ-45 10/100/1000, trong đó 8 cổng cấp nguồn PoE 802.3af với tổng 64 W dành cho PoE. Theo bảng đặt hàng của dòng Cisco Business 110, mã này gắn rack được ("Rack-mountable"). Máy thuộc nhóm switch không quản lý: tự nhận tốc độ và chế độ song công trên từng cổng, không cần cài phần mềm, không có quạt.
Ô Power over Ethernet của datasheet ghi chuẩn 802.3af; với CBS110-16PP, "Power dedicated to PoE" là 64 W và "Number of ports that support PoE" là 8. Datasheet không ghi số thứ tự các cổng có PoE. Đèn PoE và Max PoE có trên các mã PoE (datasheet ghi "if present").
Về điện, cột công suất trường hợp xấu nhất ghi phần hệ thống 11,51 W ở 110 V, 11,8 W ở 220 V; khi cấp PoE là 72,77 W ở 110 V, 72,72 W ở 220 V; toả nhiệt 248,3 BTU/giờ. Nguồn đặt trong thân máy, nhận 100 đến 240 V, 50 đến 60 Hz.

| Ô datasheet | CBS110-16PP | CBS110-16T | CBS110-24PP |
|---|---|---|---|
| Cổng 10/100/1000 | 16 | 16 | 26 (2 combo SFP) |
| PoE 802.3af | 8 cổng, 64 W | – | 12 cổng, 100 W |
| Switching capacity / forwarding | 32 Gbps / 23,8 Mpps | 32 Gbps / 23,8 Mpps | 48 Gbps / 35,7 Mpps |
| Flash / CPU memory | 16 MB / 128 MB | 16 MB / 128 MB | 8 MB / 64 MB |
| Kích thước (W x D x H) | 279 x 170 x 44 mm | 279 x 170 x 44 mm | 440 x 203 x 44 mm |
| Khối lượng | 1,57 kg | 1,33 kg | 2,85 kg |
| MTBF ở 25 °C | 1.971.811 giờ | 2.685.092 giờ | 340.703 giờ |
Bản 8 cổng có 4 cổng PoE 32 W là CBS110-8PP-D-EU, dạng để bàn.
Cisco liệt kê nhóm "advanced technologies" có trên mọi mã dòng 110 và chạy tự động:
Bảng MAC chứa 8K địa chỉ, bộ đệm gói 2 Mbit dùng chung động giữa các cổng, khung jumbo 9.216 byte, CPU ARM 400 MHz.

Thân máy 279 x 170 x 44 mm (11 x 6,7 x 1,73 inch), nặng 1,57 kg; có khe khoá Kensington. Dòng 110 ghi các kiểu lắp: để bàn, treo tường hoặc gắn rack. Nhiệt độ hoạt động 0 °C đến 50 °C, lưu kho –20 °C đến 70 °C; độ ẩm hoạt động 10 % đến 90 %, lưu kho 5 % đến 90 %, không ngưng tụ. Chứng nhận: UL 60950, CSA 22.2, CE, FCC Part 15 Class A (FCC Class B ở một số mã). Cáp dùng cho cổng: Category 5e trở lên.
Datasheet ghi mã đặt hàng CBS110-16PP-xx, trong đó -xx là hậu tố theo vùng; hậu tố -EU dùng cho nhóm nước có Việt Nam. Trong hộp có switch, dây nguồn, hướng dẫn nhanh và bộ lắp đặt.
Các switch PoE khác ở switch PoE; switch Cisco các dòng ở danh mục switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CBS110-16PP-EU |
| Loại thiết bị | Switch không quản lý |
| Dòng sản phẩm | Cisco Business 110 Series |
| Số cổng | 16 cổng |
| Cổng Ethernet | 16 cổng 10/100/1000 |
| Cổng combo (RJ-45 + SFP) | Không có |
| PoE | PoE |
| PoE budget | 64 W |
| Số cổng cấp PoE | 8 cổng (IEEE 802.3af) |
| Quản lý | Không quản lý (cắm là chạy, không cần cài phần mềm hay cấu hình) |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 32 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 23,8 Mpps (gói 64 byte); wire-speed, nonblocking |
| Mã đặt hàng theo datasheet | CBS110-16PP-xx; hậu tố -EU dùng cho Việt Nam (bảng mã vùng của hãng) |
| Bảng địa chỉ MAC | 8K địa chỉ |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| QoS | Ưu tiên theo 802.1p, 4 hàng đợi phần cứng, priority queuing và Weighted Round-Robin (WRR) |
| Tính năng tự động | Phát hiện vòng lặp (loop detection), chẩn đoán cáp, tự nhận MDI/MDI-X, chống nghẽn HOL |
| Tiêu chuẩn | IEEE 802.3 10BASE-T, 802.3u 100BASE-TX, 802.3ab 1000BASE-T, 802.3z, 802.3x Flow Control, 802.1p, Energy Efficient Ethernet, 802.3af PoE |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit |
| Bộ đệm gói | 2 Mbit |
| Bộ nhớ | Flash 16 MB; CPU memory 128 MB; CPU ARM 400 MHz |
| Đèn báo | Nguồn, link/activity (kèm chẩn đoán cáp, phát hiện vòng lặp), Gigabit, PoE và Max PoE (datasheet ghi "if present") |
| Cáp | Cat5e trở lên |
| Khoá an toàn | Khe khoá Kensington |
| Nguồn | Nguồn trong, 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 11,51 W ở 110 V; 11,8 W ở 220 V |
| Công suất khi cấp PoE | 72,77 W ở 110 V; 72,72 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 248,3 BTU/giờ |
| Quạt | Không quạt |
| MTBF | 1.971.811 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 279 x 170 x 44 mm |
| Khối lượng | 1,57 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 50 °C; lưu kho –20 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 %; lưu kho 5 % đến 90 % (không ngưng tụ) |
| Chứng nhận | UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A, FCC Class B (một số mã) |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn hoặc adapter, hướng dẫn nhanh, bộ phụ kiện lắp đặt |
| Yêu cầu tối thiểu | Thiết bị hỗ trợ Ethernet 802.3, Fast Ethernet 802.3u hoặc Gigabit Ethernet 802.3ab; cáp Cat5e trở lên; card mạng cho mỗi máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco CBS110-16PP-EU 16 cổng Gigabit, 8 cổng PoE 64 W, không quản lý? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-8FP-E-2G-EU
8 cổng PoE+ 130 W + 2 SFP · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-24S-A
24 cổng SFP 1G · uplink module · 208 Gbps · Advantage
231.400.000đ
Cisco · CBS220-8P-E-2G-EU
8 cổng PoE+ 65 W + 2 SFP · không quạt
3.320.000đ
Cisco · C9300-24S-E
24 cổng SFP 1G · 7,64 kg · Network Essentials
224.300.000đ
Cisco · C9200L-24P-4G-A
24 cổng PoE+ · 4 uplink 1G cố định · Advantage
53.500.000đ
Cisco · C9200L-48T-4G-E
48 cổng 1G · 4 SFP 1G cố định · 45,327 W · Essentials
45.350.000đ
Cisco · CBS220-8T-E-2G-EU
8 cổng Gigabit + 2 SFP · 20 Gbps · không quạt
2.650.000đ
Cisco · C9300-48S-A
48 cổng SFP 1G · 256 Gbps · Network Advantage
281.150.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.