Cisco · CBS220-8P-E-2G-EU
Switch Cisco CBS220-8P-E-2G-EU 8 cổng Gigabit PoE+ 65 W, 2 cổng SFP
8 cổng PoE+ 65 W + 2 SFP · không quạt
3.320.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9200L-24P-4G-ESẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 9200L 24 cổng PoE+, 4 cổng uplink 1G cố định, PoE 370 W, 56 Gbps, thân sâu 28,8 cm, license Network Essentials.
Cisco C9200L-24P-4G-E là switch Catalyst 9200L 24 cổng 10/100/1000 PoE+ có 4 cổng uplink 1G cố định, license Network Essentials; datasheet ghi "Catalyst 9200L 24-port PoE+ 4x1G uplink Switch, Network Essentials". Thân máy sâu 28,8 cm (C9200-24P và C9200L-24PXG-2Y sâu 35,0 cm), nặng 4,71 kg. Nguồn PWR-C5-600WAC cho 370 W PoE, máy đạt 56 Gbps.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Downlinks / Uplink configuration | 24 ports full PoE+ / 4x 1G fixed uplinks | |
| Default primary power supply | PWR-C5-600WAC | 600 W; dùng cho C9200 và C9200L |
| Fans | Fixed redundant | Quạt không thay tại chỗ |
| Switching capacity / Forwarding rate | 56 Gbps / 41,67 Mpps | 136 Gbps / 101 Mpps khi xếp chồng |
| Chassis (cao x rộng x sâu) | 4,4 x 44,5 x 28,8 cm | 32,9 cm sâu tính cả nguồn và quạt |
| Weight / MTBF | 4,71 kg / 392.210 giờ | 10,38 lb |
| ATIS, 115 VAC | 47,571 W trung bình có trọng số | Không link 39,59 W; PoE 100 % 466,34 W |

Datasheet bản 2026 ghi mọi model Catalyst 9200L đều quản lý được trên Meraki dashboard ngay khi xuất xưởng. Ngoài đám mây, máy vẫn quản lý bằng CLI, WebUI nhúng sẵn và Cisco Catalyst Center; IOS XE có NETCONF/RESTCONF theo YANG. Ở bậc đăng ký Catalyst Essentials đi kèm, Cloud monitoring for Catalyst có mức hiển thị thiết bị hạn chế.
Network Essentials đã có Layer 2, định tuyến tĩnh, Routed Access (RIP, EIGRP Stub, OSPF 1000 tuyến), PBR, PIM Stub, PVLAN, VRRP, QoS, 802.1X, MACsec-128, SSO, cùng nhóm tự động hoá (NETCONF, RESTCONF, YANG, PnP) và telemetry (model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN, RSPAN). Để có EIGRP, HSRP, IS-IS, OSPF đầy đủ, VRF, VXLAN, LISP, SGT, datasheet liệt kê mã C9200L-24-E-A ("C9200L 24-port NW and Cisco DNA Essentials to NW and Cisco DNA Advantage Upgrade") và các bản 3, 5, 7 năm, hoặc C9200L-LIC=. Bản đã có Network Advantage: C9200L-24P-4G-A.

| Cấu hình nguồn | PoE khả dụng |
|---|---|
| 1 x PWR-C5-600WAC (mặc định) | 370 W |
| 2 x PWR-C5-600WAC | 740 W |
| 1 / 2 x PWR-C5-715WDC= (DC, spare) | 485 W / 740 W |
PWR-C5-600WAC: 100–240 VAC, 50–60 Hz, ra 54 V 11,1 A, đầu vào IEC 320-C16, dây nguồn định mức 15 A. PoE+ tới 30 W mỗi cổng, có Perpetual PoE và Fast PoE.
StackWise-80 nối tối đa 8 máy C9200L cùng mức license qua bộ C9200L-STACK-KIT. Mã 9200L Network Essentials khác: C9200L-24PXG-2Y-E (8 cổng mGig, 2 uplink 25G, 292 Gbps).
REC-KIT-T1= là bộ lắp lõm 1RU hãng ghi cho 9200L và 9200; ngoài ra có RACK-KIT-T1= (19, 23, 24 inch, ETSI), chân cao su C9K-ACC-RBFT cho đặt bàn và CAB-GUIDE-1RU. Thẻ RFID nhúng giúp kiểm kê; dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP cho WebUI, CLI và chép cấu hình.
Stack C9200L có EtherChannel trải nhiều máy, MSTP/PVRST+, err-disable recovery, SSO dưới 50 ms. Cisco Trust Anchor xác thực phần cứng và phần mềm, ký ảnh phần mềm, Secure Boot.
Transceiver trong bảng đầu nối của datasheet: module quang Cisco. Nguồn thứ hai, bộ stack: module và phụ kiện thiết bị mạng. Thiết bị PoE+: bộ phát Wifi doanh nghiệp. Danh mục switch PoE.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9200L-24P-4G-E |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9200L (uplink cố định) |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| License | Network Essentials |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000 PoE+ (full PoE+) |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP 1GE cố định |
| PoE | PoE/PoE+ |
| Quản lý | CLI, WebUI, Cisco Catalyst Center, Meraki dashboard, NETCONF/RESTCONF (YANG), SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Nguồn mặc định | PWR-C5-600WAC (600 W) |
| Băng thông chuyển mạch | 56 Gbps; 136 Gbps khi xếp chồng |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 41,67 Mpps; 101 Mpps khi xếp chồng (gói 64 byte) |
| PoE budget | 370 W với 1 nguồn PWR-C5-600WAC; 740 W khi thêm nguồn thứ hai |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 28,8 x 4,4 cm; 44,5 x 32,9 x 4,4 cm tính cả nguồn và quạt |
| Khối lượng | 4,71 kg |
| MTBF | 392.210 giờ |
| Công suất tiêu thụ | trung bình có trọng số 47,571 W, không link 39,59 W, thử PoE 100 % 466,34 W (115 VAC, bảng ATIS của hãng) |
| Bộ đệm gói | 6 MB |
| Flexible NetFlow | 16.000 luồng |
| Tính năng PoE | IEEE 802.3at tới 30 W mỗi cổng; cấp phát PoE động; Perpetual PoE; Fast PoE |
| Nguồn DC tuỳ chọn | PWR-C5-715WDC= (bán dạng spare, IOS XE 17.8.1 trở lên): PoE 485 W với 1 nguồn, 740 W với 2 nguồn |
| Quy mô SGT | 10K IP SGT binding; 2K chính sách SGT/DGT; 200 phiên SXP |
| Quản lý đám mây | Mọi model 9200L quản lý được trên Meraki dashboard ngay khi xuất xưởng |
| Nâng cấp license | C9200L-24-E-A (24 cổng, Essentials lên Advantage; có bản 3/5/7 năm); C9200L-LIC= (bản điện tử) |
| Xếp chồng (stacking) | StackWise-80, 80 Gbps, bộ C9200L-STACK-KIT, tối đa 8 máy cùng mức license; tới 384 cổng truy nhập |
| Nguồn | Hai khe nguồn thay nóng (FRU); máy kèm 1 nguồn mặc định, nguồn thứ hai giống hệt mua thêm |
| Quạt | Quạt cố định, dự phòng (Fixed redundant) |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 |
| Tuyến IPv4 | 11.000 (8.000 tuyến trực tiếp, 3.000 tuyến gián tiếp); 3.000 mục định tuyến IPv4; 1.500 mục định tuyến IPv6 |
| ACL, QoS, multicast | 1.500 mục ACL; 1.000 mục QoS; 1.000 tuyến multicast |
| Bộ nhớ | DRAM 2 GB; flash 4 GB |
| SD-Access | Hạn chế (1 virtual network) |
| Hệ điều hành | Cisco IOS XE (từ bản 16.9.2) |
| ASIC | UADP 2.0 Mini tích hợp CPU |
| VLAN, STP | 4.094 VLAN ID; 128 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST); 512 SVI |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Tính sẵn sàng | EtherChannel trải nhiều máy trong stack; MSTP 802.1s; PVRST+; err-disable recovery; SSO chuyển đổi dưới 50 ms |
| QoS | 8 hàng đợi ra mỗi cổng; phân loại 802.1p CoS và DSCP; lập lịch SRR; CIR |
| Bảo mật | MACsec AES-128 (IEEE 802.1AE, MKA); Cisco Trust Anchor (ký ảnh phần mềm, Secure Boot); 802.1X |
| Cổng kết nối khác | Console RJ-45 hoặc mini USB; cổng quản lý Ethernet RJ-45; cổng stack StackWise |
| Tính năng khác | Thẻ RFID nhúng; Blue beacon; dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP; Energy Efficient Ethernet trên cổng RJ-45 |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ ồn (9200/9200L, nguồn AC, tải PoE+) | LpA 42 dB điển hình, 45 dB tối đa; LwA 5,3 B điển hình, 5,6 B tối đa (ở 25 °C) |
| Tiêu chuẩn | Danh sách chung của dòng Catalyst 9200 (bảng Management and standards support): IEEE 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.3 10BASE-T, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.1AE; RMON I/II; SNMP v1/v2c/v3 |
| An toàn | IEC/UL/CAN/CSA C22.2/EN 60950-1 và 62368-1; AS/NZS 60950.1, 62368.1; thiết bị Class I |
| Tương thích điện từ | 47 CFR Part 15; CISPR 32 Class A; EN 55032 Class A; ICES-003 Class A; KN 32; TCVN 7189 Class A; V-3 Class A; CISPR 35; EN 55035; KN 35; TCVN 7317 |
| Môi trường | RoHS 5 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9200L-24P-4G-E 24 cổng PoE+, 4 uplink 1G cố định, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-8P-E-2G-EU
8 cổng PoE+ 65 W + 2 SFP · không quạt
3.320.000đ
Cisco · C9300-24S-E
24 cổng SFP 1G · 7,64 kg · Network Essentials
224.300.000đ
Cisco · C9200L-24P-4G-A
24 cổng PoE+ · 4 uplink 1G cố định · Advantage
53.500.000đ
Cisco · CBS220-8T-E-2G-EU
8 cổng Gigabit + 2 SFP · 20 Gbps · không quạt
2.650.000đ
Cisco · C9300-48S-A
48 cổng SFP 1G · 256 Gbps · Network Advantage
281.150.000đ
Cisco · C9200L-48T-4X-A
48 cổng 1G · 4 SFP+ 10G · 256 Gbps stack · Advantage
96.000.000đ
Cisco · CBS110-24PP-EU
26 cổng 1G · 12 cổng PoE 100 W · 2 combo SFP
5.800.000đ
Cisco · C9300-48S-E
48 cổng SFP 1G · 7,86 kg · Network Essentials
255.000.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.