Cisco · CBS220-8T-E-2G-EU
Switch Cisco CBS220-8T-E-2G-EU 8 cổng Gigabit, 2 cổng SFP
8 cổng Gigabit + 2 SFP · 20 Gbps · không quạt
2.650.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300-48S-ESẵn sàng đặt hàng
Cisco Catalyst C9300-48S-E: switch 48 khe SFP 1G, uplink network module, giấy phép Network Essentials, 256 Gbps, nặng 7,86 kg, nguồn 715 W.
Cisco C9300-48S-E có 48 cổng downlink dạng khe SFP 1G, uplink lắp bằng network module và đi kèm giấy phép Network Essentials ("Catalyst 9300 48-port 1G SFP with modular uplinks, Network Essentials" theo bảng đặt hàng). Phần cứng giống hệt bản Network Advantage: 256 Gbps, 190,47 Mpps, nguồn PWR-C1-715WAC-P, nặng 7,86 kg.
Hai mã chỉ khác gói giấy phép mạng vĩnh viễn đi kèm. Table 16 của datasheet so sánh hai gói như sau:
| Nhóm tính năng | C9300-48S-E (Network Essentials) | C9300-48S-A (Network Advantage) |
|---|---|---|
| Switch fundamentals: Layer 2, Routed Access (RIP, EIGRP Stub, OSPF 1000 tuyến), PVLAN, VRRP, 802.1X, MACsec-128, SSO… | Có | Có |
| Telemetry and visibility: model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN, RSPAN | Có | Có |
| Advanced switch capabilities: BGP, EIGRP, HSRP, IS-IS, OSPF… | Không | Có |
| Network segmentation: VRF, VXLAN, LISP, TrustSec, MPLS… | Không | Có |
| Automation: NETCONF, RESTCONF, gRPC, YANG, ZTP… | Không | Có |
| High availability: NSF, GIR, xFSU, vá phần mềm | Không | Có |
| IoT integration: AVB, PTP, CoAP | Không | Có |
| Security: MACsec-256 | Không | Có |
Table 5 ghi các switch C9300 chỉ stack với C9300 cùng mức giấy phép, nên C9300-48S-E stack với các C9300 bản Network Essentials khác.
Datasheet ghi switch đặt kèm Network Essentials hoặc Network Advantage bắt buộc có thêm giấy phép subscription Cisco Catalyst hoặc Cisco DNA lúc cấu hình đơn hàng, kỳ hạn 3, 5 hoặc 7 năm, và với đơn mới phải cùng mức với giấy phép mạng. Ở mức Essentials, Table 17 liệt kê: Full Flexible NetFlow và EEM; Simplified Campus Automation; tự động hóa đưa mạng vào chạy ngày đầu (ứng dụng Cisco Network Plug-and-Play, network settings, device credentials, LAN automation, host onboarding); quản lý thiết bị (discovery, inventory, topology, software image, licensing, configuration); và Basic Assurance với health dashboard cho mạng, máy khách, ứng dụng.
Các mục Table 17 chỉ có ở mức Advantage gồm Cisco Catalyst Service for Bonjour, ERSPAN, AVC (NBAR2), app hosting, Wireshark, Encrypted Traffic Analytics, IPsec, patch management, ThousandEyes, tường lửa ASAc chạy trên switch và SD-Access.
| Ô trong datasheet | Giá trị của C9300-48S |
|---|---|
| Chassis only (rộng x sâu x cao) | 44,4 x 44,9 x 4,3 cm (17,5 x 17,7 x 1,73 inch) |
| With default power supply | 44,4 x 48,8 x 4,3 cm (17,5 x 19,2 x 1,73 inch) |
| With 1100W power supply | 44,4 x 52,6 x 4,3 cm (17,5 x 20,7 x 1,73 inch) |
| Weight (with default power supply) | 7,86 kg (17,32 lb) |
| MTBF | 281.920 giờ |
Chương thông số kỹ thuật của hướng dẫn lắp đặt ghi nhiệt độ hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C), lưu kho –40 °C đến 70 °C, độ ẩm 5 % đến 90 % không ngưng tụ, độ cao hoạt động tới 3.000 m. Luồng gió đi từ trước ra sau và từ hông ra sau; switch có ba module quạt thay nóng FAN-T2=, vẫn chạy được với hai quạt nhưng Cisco khuyên thay quạt hỏng sớm. Datasheet còn nêu thẻ RFID gắn sẵn để kiểm kê bằng đầu đọc RFID thương mại và đèn beacon xanh để nhận ra switch đang được truy cập.

C9300-48S-E dùng StackWise-480 (480 Gbps, tối đa 8 switch); khi stack, Table 9 ghi C9300-48S đạt 736 Gbps và 547,62 Mpps. Cáp StackWise cho model uplink dạng module có ba độ dài 0,5 m, 1 m và 3 m (STACK-T1-50CM, STACK-T1-1M, STACK-T1-3M). Cisco StackPower cho phép dùng chung nguồn của các switch trong stack như một tài nguyên, tối đa bốn switch, hoặc tám switch khi dùng XPS-2200.

Bản 24 khe SFP cùng gói Network Essentials: C9300-24S-E. Network module 4 khe SFP 1G cho khe uplink: C9300-NM-4G. Danh mục liên quan: switch Cisco, switch quang và module quang Cisco (datasheet ghi module SFP dùng đầu LC cho cáp đơn mode hoặc đa mode).
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300-48S-E |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 48 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng SFP 1G |
| Cổng uplink | Khe network module tùy chọn (cấu hình mặc định không kèm module) |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 256 Gbps; 736 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 190,47 Mpps; 547,62 Mpps khi stack |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Essentials (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 48-port 1G SFP with modular uplinks, Network Essentials |
| Stack | StackWise-480, 480 Gbps, tối đa 8 switch C9300 cùng mức giấy phép; cáp STACK-T1-50CM / 1M / 3M |
| StackPower | Có; tối đa 4 switch trong một StackPower stack, 8 switch khi dùng XPS-2200 |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-715WAC-P (715 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn; SSD-120G đã hết đặt hàng từ 20/7/2022) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 16.000 |
| Multicast routing | 8.000 |
| QoS / ACL | 5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 448 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A |
| Nút, đèn mặt trước | Beacon LED (nút UID), nút Mode, đèn trạng thái, đèn cổng |
| Đầu nối, cáp | Module SFP: đầu LC, cáp quang đơn mode hoặc đa mode; module SFP 1000BASE-T: RJ-45, cáp Cat 5E UTP 4 đôi |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 151,17 W; không link 93,50 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 153,50 W (lắp C9300-NM-4G, nguồn 715 W, 115 VAC) |
| MTBF | 281.920 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,4 x 44,9 x 4,3 cm (thân máy); 44,4 x 48,8 x 4,3 cm với nguồn mặc định |
| Khối lượng | 7,86 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 16.11.1a trở lên |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-480 (0,5 m, 1 m hoặc 3 m; không chỉ định độ dài thì kèm cáp 0,5 m), cáp StackPower (0,3 m hoặc 1,5 m) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch quang Cisco Catalyst C9300-48S-E 48 cổng SFP 1G, uplink dạng module, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-8T-E-2G-EU
8 cổng Gigabit + 2 SFP · 20 Gbps · không quạt
2.650.000đ
Cisco · C9300-48S-A
48 cổng SFP 1G · 256 Gbps · Network Advantage
281.150.000đ
Cisco · C9200L-24P-4G-E
24 cổng PoE+ · 4 uplink 1G cố định · Essentials
37.700.000đ
Cisco · C9200L-48T-4X-A
48 cổng 1G · 4 SFP+ 10G · 256 Gbps stack · Advantage
96.000.000đ
Cisco · C9200L-24PXG-2Y-A
16 x 1G + 8 mGig PoE+ · 2 uplink 25G · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-48T-4X-E
48 cổng 1G · 4 SFP+ 10G cố định · 176 Gbps · Essentials
66.200.000đ
Cisco · C9200L-24PXG-2Y-E
16 x 1G + 8 mGig PoE+ · 2 uplink 25G · Essentials
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-24P-A
24 cổng PoE+ · PoE 445 W · uplink module · Advantage
68.600.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.