Cisco · CBS110-24T-EU
Switch Cisco CBS110-24T-EU 26 cổng Gigabit, 2 cổng combo SFP, không quản lý
26 cổng Gigabit (2 combo SFP) · 48 Gbps · gắn rack
4.708.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300L-24P-4X-ESẵn sàng đặt hàng
Cisco C9300L-24P-4X-E: Catalyst 9300L 24 cổng Gigabit PoE+, PoE budget 505 W, 4 uplink SFP+ 10G/1G cố định, Network Essentials, nặng 6,81 kg.
Cisco C9300L-24P-4X-E có 24 cổng 10/100/1000 Mbps cấp PoE+ và 4 cổng uplink SFP+ 10G/1G gắn sẵn, kèm giấy phép Network Essentials. Mô tả đặt hàng: "Catalyst 9300 24-port 1G copper with fixed 4x10G/1G SFP+ uplinks, PoE+, Network Essentials". HIG ghi: "PoE budget of 505 W with 715 WAC power supply; supports StackWise-320". Máy nặng 6,81 kg, MTBF 340.710 giờ.
Table 23 của datasheet đo C9300L-24P-4X với nguồn 715 W, uplink tích hợp, 115 VAC. Phần thử PoE (không có lưu lượng):
| Tải PoE | 25 % | 50 % | 90 % | 100 % |
|---|---|---|---|---|
| Công suất vào | 207,17 W | 343 W | 569,93 W | 626,15 W |
Phần đo theo mức lưu lượng khi mọi cổng có lưu lượng (Full port traffic): 69,27 W (0,01 %/EEE), 76,96 W (10 %), 79,15 W (30 %), 79,85 W (50 %), 81 W (100 %); trung bình có trọng số 76,59 W, không có link 64,99 W.

Nguồn mặc định PWR-C1-715WAC-P cho 505 W PoE. Table 13 (model uplink cố định có PoE/PoE+) ghi: cấp PoE 15,4 W trên mọi cổng cần 1 nguồn 715 W (AC hoặc DC); cấp PoE+ 30 W trên mọi cổng cần 1 nguồn PWR-C1-1100WAC-P hoặc 2 nguồn 715 W. Table 4 ghi thêm bất kỳ nguồn thứ hai nào cũng cho 720 W, mức trần theo số cổng. Bộ PWR-C1-715WAC-P (Table 22): 100–240 VAC, 10–5 A, ổ cắm IEC 320-C16, dây nguồn 15 A, giữ điện tối thiểu 20 ms ở 100 VAC.
Gói Essentials có QoS, 802.1X, FHS, PVLAN, VRRP, Routed Access (RIP, EIGRP Stub, OSPF tới 1.000 tuyến), MACsec-128, SSO, model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN, RSPAN (Table 16). Ở mức subscription Essentials đi kèm, Table 17 có Full Flexible NetFlow, EEM, Simplified Campus Automation, tự động hóa ngày 0 (Plug-and-Play, LAN automation) và Basic Assurance trên Cisco Catalyst Center. Bản có Network Advantage: C9300L-24P-4X-A.

HIG mô tả cổng PoE+ của Catalyst 9300 dùng cùng đầu nối RJ-45 với cổng 10/100/1000 và có các điểm sau: nhận thiết bị chuẩn IEEE 802.3af (tới 15,4 W) và 802.3at (tới 30 W); hỗ trợ cả thiết bị Cisco tiền chuẩn (pre-standard); có thể cấu hình quản lý điện thông minh của Cisco gồm thương lượng công suất nâng cao, đặt trước công suất và giới hạn công suất từng cổng (per-port power policing). Đầu ra mạch PoE+ được đánh giá là nguồn công suất giới hạn (LPS) theo IEC 60950-1.
Bốn cổng uplink cố định nhận module SFP/SFP+ 10 GE và 1 GE (HIG); module SFP+ dùng đầu LC, sợi đơn mode hoặc đa mode (Table 19). Table 9 ghi C9300L-24P-4X đạt 128 Gbps, 95,23 Mpps, và 448 Gbps, 333,33 Mpps khi stack bằng StackWise-320. Mặt sau 9300L có console RJ-45, cổng MGMT RJ-45 10/100/1000, khe SSD USB 3.0, hai khe nguồn và cổng StackWise-320 (HIG Figure 11).
Thân máy 4,4 x 44,5 x 40,9 cm, sâu 44,9 cm có nguồn mặc định; nặng 6,81 kg (14,99 lb). Độ ồn với nguồn AC, nửa số cổng PoE+ có tải: LpA 44 dB điển hình, 47 dB tối đa. Hoạt động –5 °C đến 45 °C, độ ẩm 5 % đến 90 % không ngưng tụ, độ cao tới 3.000 m.
Bản PoE+ cùng gói Essentials nhưng uplink 1G: C9300L-24P-4G-E. Bản không PoE uplink 10G: C9300L-24T-4X-E. Switch cấp nguồn khác ở switch PoE; các dòng Cisco ở danh mục switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300L-24P-4X-E |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300L |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000 Mbps PoE+ (RJ-45) |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE cố định (10G/1G) |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 505 W với nguồn 715 W mặc định |
| Chuẩn PoE trên cổng | IEEE 802.3af (tới 15,4 W mỗi cổng), IEEE 802.3at (tới 30 W mỗi cổng) |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 128 Gbps; 448 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 95,23 Mpps; 333,33 Mpps khi stack |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Essentials (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 24-port 1G copper with fixed 4x10G/1G SFP+ uplinks, PoE+, Network Essentials |
| Stack | StackWise-320, 320 Gbps, tối đa 8 switch Catalyst 9300L/9300LM cùng mức giấy phép; cần bộ stack kit tùy chọn C9300L-STACK-KIT2 |
| StackPower | Không hỗ trợ (chỉ có ở model uplink dạng module) |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-715WAC-P (715 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn; SSD-120G đã hết đặt hàng từ 20/7/2022) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 16.000 |
| Multicast routing | 8.000 |
| QoS / ACL | 5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL |
| Bộ đệm gói | 16 MB |
| Flexible NetFlow | 64.000 luồng |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 416 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A |
| Đầu nối, cáp | Cổng 1000BASE-T: RJ-45, cáp Cat 5E UTP 4 đôi, tối đa 100 m; module SFP/SFP+: đầu LC, cáp quang đơn mode hoặc đa mode |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 76,59 W; không link 64,99 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 81,00 W (uplink tích hợp (Integrated), nguồn 715 W, 115 VAC) |
| Công suất khi thử PoE (không lưu lượng) | 207,17 W ở 25 %; 343,00 W ở 50 %; 569,93 W ở 90 %; 626,15 W ở 100 % tải PoE (115 VAC) |
| Độ ồn | LpA 44 dB điển hình, 47 dB tối đa (nguồn AC, tải PoE+ nửa số cổng, 25 °C) |
| MTBF | 340.710 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 44,9 x 4,4 cm với nguồn mặc định |
| Khối lượng | 6,81 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 16.11.1b trở lên |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35; thêm cho C9300L: QCVN 118:2018/BTTTT, VCCI-CISPR 32 Class A |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-320 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300L-24P-4X-E 24 cổng Gigabit PoE+, 4 cổng SFP+ 10G cố định, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-24T-EU
26 cổng Gigabit (2 combo SFP) · 48 Gbps · gắn rack
4.708.000đ
Cisco · CBS110-5T-D-EU
5 cổng Gigabit · 10 Gbps · để bàn, treo tường
950.000đ
Cisco · C9300-24T-E
24 cổng 1G data · uplink module · Network Essentials
51.500.000đ
Cisco · C1300-48P-4G
48 cổng PoE+ + 4 SFP · 104 Gbps · 1 quạt
33.330.000đ
Cisco · C1200-24FP-4G
24 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP · 56 Gbps · 1 quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-16P-2G
16 cổng PoE+ 120 W + 2 SFP · rộng 268 mm · 2,38 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-24PXG-4X-E
8 mGig + 16 x 1G PoE+ · 4 SFP+ 10G · 370/740 W · Essentials
Liên hệ báo giá
Cisco · CBS110-8PP-D-EU
8 cổng Gigabit · 4 cổng PoE 32 W · để bàn
3.190.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.