Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Switch Cisco Catalyst 9300 chụp nghiêng mặt trước, ảnh chung dòng của hãng cho C9300-48U-E
Mặt sau switch Catalyst 9300, hình vẽ Figure 10 trong hướng dẫn lắp đặt của Cisco
1/2

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Cisco Catalyst C9300-48U-E 48 cổng Gigabit UPOE, uplink dạng module, Network Essentials

230.500.000đ

Mã: C9300-48U-ESẵn sàng đặt hàng

C9300-48U-E là switch Cisco Catalyst 9300 48 cổng 1G Cisco UPOE, PoE 822 W với nguồn 1100 W mặc định, uplink dạng module, giấy phép Network Essentials.

Loại thiết bị
Switch quản lý Layer 3
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
48 cổng
Cổng Ethernet
48 cổng 10/100/1000 Mbps Cisco UPOE (RJ-45)
Cổng uplink
Khe network module tùy chọn (cấu hình mặc định không kèm module)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Mã C9300-48U-E theo bảng đặt hàng Cisco là "Catalyst 9300 48-port 1G copper with modular uplinks, UPOE, Network Essentials": 48 cổng đồng Gigabit cấp nguồn Cisco UPOE, uplink lắp bằng network module mua thêm, kèm gói giấy phép mạng Network Essentials. Nguồn đi kèm là PWR-C1-1100WAC-P; với một nguồn này, Table 4 ghi 822 W dành cho PoE. Băng thông chuyển mạch 256 Gbps, chuyển tiếp 190,48 Mpps.

Bao nhiêu cổng chạy UPOE 60 W và cần những nguồn nào

Table 11 của datasheet áp dụng cho các model UPOE (C9300-xxU/UB/UXM/UN): với switch Cisco UPOE 48 cổng, Cisco UPOE 60 W và IEEE 802.3bt Type 3 được ghi cho tối đa 30 cổng, cấu hình nguồn là 2 bộ PWR-C1-1100WAC hoặc PWR-C1-1100WAC-P. Các mức PoE khả dụng của riêng C9300-48U trong Table 4:

Cấu hình nguồn của C9300-48UPoE khả dụng
1 x PWR-C1-1100WAC-P (mặc định)822 W
PWR-C1-1100WAC-P + nguồn 350 W1172 W
PWR-C1-1100WAC-P + nguồn 715 W1537 W
PWR-C1-1100WAC-P + nguồn 1100 W hoặc 1900 W1800 W**
1 x PWR-C1-1900WAC-P / PWR-C1-1900WHV-T (nâng cấp)1622 W

Hai dấu sao là chú thích "Limited by design" của Cisco. Cổng Cisco UPOE nhận thiết bị chuẩn Type 1, Type 2, Type 3 và thiết bị Cisco UPOE, tới 60 W mỗi cổng; mạch PoE+, Cisco UPOE/UPOE+ được đánh giá là nguồn công suất giới hạn (LPS) theo IEC 60950-1.

Hai khe nguồn Catalyst 9300 (Figure 4 datasheet); UPOE 60 W tới 30 cổng cần 2 nguồn 1100 W

Network Essentials trên C9300-48U-E: QoS, giám sát, dự phòng

Table 16 đánh dấu QoS, SSO, VRRP, 802.1X, Routed Access (RIP, EIGRP Stub, OSPF tới 1000 tuyến) và nhóm telemetry (model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN, RSPAN) ở cả Network Essentials lẫn Network Advantage. Phần QoS của datasheet mô tả cơ chế đánh dấu, phân loại và lập lịch xuyên stack, phân loại theo 802.1p CoS và DSCP, lập lịch shaped round robin (SRR), Committed Information Rate (CIR) và 8 hàng đợi ra trên mỗi cổng.

Datasheet cũng liệt kê các tính năng sẵn sàng cao của dòng Catalyst 9300: EtherChannel xuyên stack trên các thành viên khác nhau; Flexlink+ đặt cổng hoặc port channel chính và dự phòng để chuyển mạch dự phòng Layer 2 không cần Spanning Tree; MSTP (IEEE 802.1s) và PVRST+ (IEEE 802.1w theo từng VLAN), trong đó các switch trong stack hoạt động như một nút spanning tree; tự khôi phục cổng bị "err-disable" do lỗi mạng. Các nhóm BGP, VRF, VXLAN, MPLS, NETCONF/RESTCONF, NSF, xFSU, AVB và MACsec-256 thuộc Network Advantage.

Số đo điện năng của C9300-48U

Uplink lắp kèm (nguồn 1100 W, 115 VAC)Trung bình có trọng số100 % lưu lượng mọi cổngThử PoE 100 %
Không lắp111,3 W116,9 W1023,0 W
C9300-NM-4G114,0 W119,2 W1026,3 W
C9300-NM-4M125,2 W130,0 W1035,6 W
C9300-NM-2Q122,2 W127,0 W1032,6 W
C9300-NM-8X130,0 W134,8 W1043,4 W

Số liệu lấy từ Table 23 (đo trên Cisco IOS XE 16.5.1). Khi không có link, C9300-48U không lắp module đo 97,0 W.

Kích thước, khối lượng và lắp đặt

Kích thước thân máy 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (rộng x sâu x cao); chiều sâu tính cả nguồn 1100 W mặc định là 48,8 cm. C9300-48U-E nặng 7,72 kg kèm nguồn mặc định, MTBF 227.410 giờ. Hộp switch có hai tai 19 inch để gắn rack; switch cũng đặt được trên bàn hoặc kệ. Ba module quạt 12 V thay nóng FAN-T2=, switch chạy được với hai quạt còn hoạt động; luồng gió từ trước ra sau và từ bên hông ra sau. Môi trường hoạt động –5 °C đến 45 °C, độ cao tới 3.000 m.

Các network module uplink của Catalyst 9300 dùng cho C9300-48U-E, ảnh của Cisco

Cùng phần cứng, gói Network Advantage: C9300-48U-A. Bản 48 cổng PoE+ gói Essentials: C9300-48P-E; bản 48 cổng Multigigabit 5G UPOE: C9300-48UN-E.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Danh mục switch PoE gồm các switch cấp nguồn qua cổng mạng; switch Cisco gồm các dòng Cisco. Uplink 4 khe SFP 1G: C9300-NM-4G; module SFP Cisco: module quang Cisco.

Thông số kỹ thuật C9300-48U-E

Datasheet PDF
Thông số Switch Cisco Catalyst C9300-48U-E 48 cổng Gigabit UPOE, uplink dạng module, Network Essentials
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmC9300-48U-E
Loại thiết bịSwitch quản lý Layer 3
Dòng sản phẩmCatalyst 9300
Lớp chuyển mạchLayer 3
Số cổng48 cổng
Cổng Ethernet48 cổng 10/100/1000 Mbps Cisco UPOE (RJ-45)
Cổng uplinkKhe network module tùy chọn (cấu hình mặc định không kèm module)
PoEPoE/PoE+/Cisco UPOE
PoE budget822 W với nguồn 1100 W mặc định
Chuẩn PoE trên cổngType 1 (IEEE 802.3af), Type 2 (IEEE 802.3at), Type 3 (IEEE 802.3bt) và Cisco UPOE, tới 60 W mỗi cổng
Quản lýWebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription
Kiểu lắp đặtGắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ
Băng thông chuyển mạch256 Gbps; 736 Gbps khi stack
Tốc độ chuyển tiếp gói190,48 Mpps; 547,62 Mpps khi stack
Giấy phép mạng đi kèmNetwork Essentials (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng)
Mô tả đặt hàng của hãngCatalyst 9300 48-port 1G copper with modular uplinks, UPOE, Network Essentials
StackStackWise-480, 480 Gbps, tối đa 8 switch C9300 cùng mức giấy phép; cáp STACK-T1-50CM / 1M / 3M
StackPowerCó; tối đa 4 switch trong một StackPower stack, 8 switch khi dùng XPS-2200
Nguồn mặc địnhPWR-C1-1100WAC-P (1100 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép
Quạt3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau
CPU, bộ nhớCPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn; SSD-120G đã hết đặt hàng từ 20/7/2022)
Bảng địa chỉ MAC32.000
Tuyến IPv432.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp)
Tuyến IPv616.000
Multicast routing8.000
QoS / ACL5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL
Bộ đệm gói16 MB
Flexible NetFlow64.000 luồng
VLAN, SVI4.094 VLAN ID; 1.000 SVI
Spanning Tree300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST)
Jumbo frame9.198 byte
Cổng routed mỗi stack448
Cổng quản lýConsole RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A
Đầu nối, cápCổng 1000BASE-T: RJ-45, cáp Cat 5E UTP 4 đôi; tối đa 100 m
Công suất tiêu thụ (đo của hãng)Trung bình có trọng số 111,3 W; không link 97,0 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 116,9 W (không lắp network module, nguồn 1100 W, 115 VAC)
Công suất khi thử PoE (không lưu lượng)315,1 W ở 25 %; 544,0 W ở 50 %; 925,9 W ở 90 %; 1.023,0 W ở 100 % tải PoE (115 VAC)
Độ ồnLpA 45 dB điển hình, 48 dB tối đa (nguồn AC, 24 cổng PoE+ có tải, 25 °C)
MTBF227.410 giờ
Kích thước (rộng x sâu x cao)44,5 x 40,9 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 48,8 x 4,4 cm với nguồn mặc định
Khối lượng7,72 kg (kèm nguồn mặc định)
Nhiệt độHoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C
Độ ẩm5 % đến 90 %, không ngưng tụ
Độ caoHoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m
Phần mềmCisco IOS XE 16.5.1a trở lên
Chứng nhận an toànUL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3
Chứng nhận EMC47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35
Môi trườngRoHS 5
Tiêu chuẩn IEEEDanh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an
Trong hộpSwitch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-480 (0,5 m, 1 m hoặc 3 m; không chỉ định độ dài thì kèm cáp 0,5 m), cáp StackPower (0,3 m hoặc 1,5 m)

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

C9300-48U-E có PoE budget bao nhiêu?
822 W với một nguồn PWR-C1-1100WAC-P mặc định; 1537 W khi thêm nguồn 715 W; 1800 W khi thêm nguồn 1100 W hoặc 1900 W (Table 4).
C9300-48U-E tiêu thụ điện bao nhiêu?
Table 23, nguồn 1100 W, 115 VAC, không lắp network module: trung bình có trọng số là 111,3 W; 116,9 W khi 100 % lưu lượng mọi cổng; 1023,0 W ở phép thử PoE 100 %.
C9300-48U-E có định tuyến được không?
Có ở mức Network Essentials: Routed Access gồm RIP, EIGRP Stub, OSPF tới 1000 tuyến (Table 16). BGP, EIGRP, IS-IS thuộc Network Advantage.
C9300-48U-E nặng và kích thước bao nhiêu?
7,72 kg kèm nguồn mặc định; 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (rộng x sâu x cao), sâu 48,8 cm khi lắp nguồn 1100 W.
C9300-48U còn được Cisco bán không?
Có. Trang hỗ trợ dòng Catalyst 9300 (bản lưu 03/09/2026) ghi "Available Order", chưa có thông báo End-of-Sale cho switch C9300; datasheet cập nhật 23/9/2026 vẫn có C9300-48U-E trong bảng đặt hàng.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300-48U-E 48 cổng Gigabit UPOE, uplink dạng module, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Cisco Catalyst C9300-48U-E 48 cổng Gigabit UPOE, uplink dạng module, Network Essentials · C9300-48U-E

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Cisco khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Cisco Catalyst C9300-48U-E 48 cổng Gigabit UPOE, uplink dạng module, Network Essentials?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay