Cisco · CBS220-24P-4G-EU
Switch Cisco CBS220-24P-4G-EU 24 cổng Gigabit PoE+ 195 W, 4 cổng SFP
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP · 56 Gbps
9.550.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300-48U-ASẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst C9300-48U-A: 48 cổng Gigabit Cisco UPOE, PoE 822 W với nguồn 1100 W và tới 1800 W, 256 Gbps, uplink module, Network Advantage.
C9300-48U-A là switch Catalyst 9300 có 48 cổng 10/100/1000 Mbps Cisco UPOE, mỗi cổng cấp tới 60 W. Bảng đặt hàng ghi "Catalyst 9300 48-port 1G copper with modular uplinks, UPOE, Network Advantage". Máy xuất xưởng với nguồn PWR-C1-1100WAC-P cho 822 W PoE, chuyển mạch 256 Gbps, chuyển tiếp 190,48 Mpps, uplink lắp bằng network module chọn thêm.
Table 4 của datasheet cho C9300-48U hai cách chọn nguồn chính. Nguồn mặc định PWR-C1-1100WAC-P cho 822 W; thêm nguồn thứ hai 350 W lên 1172 W, 715 W lên 1537 W, còn 1100 W hoặc 1900 W cho 1800 W kèm hai dấu sao. Nguồn nâng cấp PWR-C1-1900WAC-P hoặc PWR-C1-1900WHV-T làm nguồn chính cho 1622 W khi đứng một mình và 1800 W khi có nguồn thứ hai. Hai dấu sao (**) theo chú thích của Cisco là "Limited by design" — giới hạn do thiết kế. Hướng dẫn lắp đặt cũng ghi tổng PoE tối đa trong một switch 1RU là 1800 W.
Table 11 nêu cấu hình nguồn cho Cisco UPOE 60 W kèm IEEE 802.3bt Type 3: với switch UPOE 48 cổng, mức này áp dụng cho tới 30 cổng và cần 2 nguồn PWR-C1-1100WAC/PWR-C1-1100WAC-P.

Trong Table 16, nhóm Automation gồm NETCONF, RESTCONF, gRPC, YANG, PnP Agent, ZTP/Open PnP và GuestShell (Python chạy trên thiết bị) chỉ được đánh dấu ở cột Network Advantage. Datasheet giải thích Cisco IOS XE cung cấp API theo chuẩn mở NETCONF, RESTCONF, gNMI để đơn giản hoá việc cấp phát và cấu hình, tránh lỗi do cấu hình tay; ZTP kết hợp với các bộ công cụ DevOps giảm thời gian đưa thiết bị vào mạng; model-driven telemetry qua gRPC và gNMI thu thống kê thời gian thực để tích hợp với các công cụ giám sát.
Nhóm IoT integration (AVB, PTP, CoAP) cũng thuộc Network Advantage. Theo datasheet, từ Cisco IOS XE 16.8 Catalyst 9300 hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1 AVB để truyền luồng âm thanh, hình ảnh độ trễ thấp và đồng bộ thời gian qua mạng Ethernet Layer 2; PTP (IEEE 1588v2) đồng bộ đồng hồ với độ chính xác dưới một micro giây. Gói còn có MACsec-256, định tuyến BGP/EIGRP/IS-IS, phân đoạn VRF/VXLAN/MPLS và NSF, GIR, xFSU, đồng thời bao gồm mọi tính năng của Network Essentials.
| Ô datasheet | C9300-48U | C9300-48UB | C9300-48H |
|---|---|---|---|
| Cổng (Table 2) | 48 ports Cisco UPOE | 48 ports Cisco UPOE (higher scale) | 48 ports Cisco UPOE+ |
| PoE khả dụng, nguồn 1100 W mặc định | 822 W | 822 W | 822 W |
| Bảng MAC / tuyến IPv4 (Table 8) | 32.000 / 32.000 | 64.000 / 112.000 | 32.000 / 32.000 |
| Tuyến IPv6 | 16.000 | 56.000 | 16.000 |
| Flexible NetFlow | 64.000 luồng | 128.000 luồng | 64.000 luồng |
| MTBF (giờ) | 227.410 | 337.170 | 227.410 |
| Khối lượng | 7,72 kg | 7,72 kg | 7,72 kg |
C9300-48H là bản Cisco UPOE+; Table 12 ghi UPOE+ 90 W và IEEE 802.3bt Type 4 trên 21 cổng cần 2 nguồn 1100 W hoặc 2 nguồn PWR-C1-1900WAC-P. Bản higher scale C9300-48UB có bộ đệm sâu hơn và theo datasheet chỉ stack với model higher scale khác.
C9300-48U-A dùng StackWise-480 (480 Gbps), tối đa 8 switch C9300 cùng mức giấy phép, tức cùng Network Advantage; băng thông chuyển mạch khi stack ghi 736 Gbps, chuyển tiếp 547,62 Mpps. Cisco StackPower hỗ trợ trên model uplink dạng module như C9300-48U. Thân máy 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (rộng x sâu x cao), sâu 48,8 cm khi lắp nguồn 1100 W mặc định; nặng 7,72 kg; MTBF 227.410 giờ.

Phiên bản Network Essentials cùng phần cứng: C9300-48U-E. Bản 24 cổng UPOE: C9300-24U-A. Bản 48 cổng có 12 cổng Multigigabit 10G: C9300-48UXM-A.
Các switch Cisco ở danh mục switch Cisco; switch cấp nguồn qua cổng mạng ở switch PoE. Network module 4 khe SFP 1G cho uplink: C9300-NM-4G; module quang SFP Cisco ở module quang Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300-48U-A |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 48 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000 Mbps Cisco UPOE (RJ-45) |
| Cổng uplink | Khe network module tùy chọn (cấu hình mặc định không kèm module) |
| PoE | PoE/PoE+/Cisco UPOE |
| PoE budget | 822 W với nguồn 1100 W mặc định |
| Chuẩn PoE trên cổng | Type 1 (IEEE 802.3af), Type 2 (IEEE 802.3at), Type 3 (IEEE 802.3bt) và Cisco UPOE, tới 60 W mỗi cổng |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 256 Gbps; 736 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 190,48 Mpps; 547,62 Mpps khi stack |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Advantage (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 48-port 1G copper with modular uplinks, UPOE, Network Advantage |
| Stack | StackWise-480, 480 Gbps, tối đa 8 switch C9300 cùng mức giấy phép; cáp STACK-T1-50CM / 1M / 3M |
| StackPower | Có; tối đa 4 switch trong một StackPower stack, 8 switch khi dùng XPS-2200 |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-1100WAC-P (1100 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn; SSD-120G đã hết đặt hàng từ 20/7/2022) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 16.000 |
| Multicast routing | 8.000 |
| QoS / ACL | 5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL |
| Bộ đệm gói | 16 MB |
| Flexible NetFlow | 64.000 luồng |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 448 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A |
| Đầu nối, cáp | Cổng 1000BASE-T: RJ-45, cáp Cat 5E UTP 4 đôi; tối đa 100 m |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 111,3 W; không link 97,0 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 116,9 W (không lắp network module, nguồn 1100 W, 115 VAC) |
| Công suất khi thử PoE (không lưu lượng) | 315,1 W ở 25 %; 544,0 W ở 50 %; 925,9 W ở 90 %; 1.023,0 W ở 100 % tải PoE (115 VAC) |
| Độ ồn | LpA 45 dB điển hình, 48 dB tối đa (nguồn AC, 24 cổng PoE+ có tải, 25 °C) |
| MTBF | 227.410 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 48,8 x 4,4 cm với nguồn mặc định |
| Khối lượng | 7,72 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 16.5.1a trở lên |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-480 (0,5 m, 1 m hoặc 3 m; không chỉ định độ dài thì kèm cáp 0,5 m), cáp StackPower (0,3 m hoặc 1,5 m) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300-48U-A 48 cổng Gigabit UPOE, uplink dạng module, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-24P-4G-EU
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP · 56 Gbps
9.550.000đ
Cisco · CBS220-24P-4X-EU
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200-24T-A
24 cổng GE · uplink module · 128 Gbps · Advantage
46.279.440đ
Cisco · C1300-24FP-4G
24 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP · 56 Gbps · Layer 3
25.300.000đ
Cisco · C1300-16P-2G
16 cổng PoE+ 120 W + 2 SFP · rộng 268 mm · không quạt
12.760.000đ
Cisco · C9200L-48P-4X-E
48 cổng PoE+ 740/1.440 W · 4 SFP+ 10G · ENERGY STAR
94.500.000đ
Cisco · C9300L-48P-4X-E
48 cổng PoE+ 505 W · 4 SFP+ 10G cố định · Essentials
97.446.240đ
Cisco · C9300X-12Y-E
12 cổng SFP28 25G · 1.000 Gbps · Essentials
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.