Cisco · CBS110-24T-EU
Switch Cisco CBS110-24T-EU 26 cổng Gigabit, 2 cổng combo SFP, không quản lý
26 cổng Gigabit (2 combo SFP) · 48 Gbps · gắn rack
4.708.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9200L-24PXG-4X-ESẵn sàng đặt hàng
Cisco C9200L-24PXG-4X-E: Catalyst 9200L 24 cổng PoE+ có 8 cổng mGig 10G, 4 uplink SFP+ 10G cố định, PoE 370/740 W, 272 Gbps, Network Essentials.
Cisco C9200L-24PXG-4X-E là bản Network Essentials của switch Catalyst 9200L 24 cổng PoE+ có mGig: 8 cổng Multigigabit tới 10G, 16 cổng tới 1G, bốn uplink 1/10G cố định. Tên đặt hàng: "Catalyst 9200L 24-port 8xmGig, 16x1G, 4x10G, PoE+, Network Essentials". Datasheet ghi 272 Gbps, 214,28 Mpps, bộ đệm 12 MB, PoE 370 W với nguồn PWR-C5-600WAC.
| Ô trong datasheet | C9200L-24PXG-4X | C9200L-24P-4X |
|---|---|---|
| Downlinks | 24 ports full PoE+ (8 mGig up to 10G, 16 ports up to 1G) | 24 ports full PoE+ |
| Switching capacity (stack) | 272 Gbps (352) | 128 Gbps (208) |
| Forwarding rate (stack) | 214,28 Mpps (262) | 95,23 Mpps (155) |
| Packet buffer / FNF | 12 MB / 32.000 luồng | 6 MB / 16.000 luồng |
| Chassis depth (cả nguồn, quạt) | 35,0 cm (39,1) | 28,8 cm (32,9) |
| Weight | 5,44 kg | 4,71 kg |
| Weighted average Pw | 83,86 W | 50,758 W |
Hai mã cùng nguồn PWR-C5-600WAC, PoE 370/740 W và bốn uplink 1/10G.

| Mức lưu lượng (ATIS, 115 VAC) | 0,01 % / EEE | 10 % | 30 % | 50 % | 100 % |
|---|---|---|---|---|---|
| Một nửa số cổng có lưu lượng | 70,94 W | 73,88 W | 74,37 W | 74,84 W | 76,02 W |
| Tất cả các cổng có lưu lượng | 77,37 W | 84,12 W | 85,06 W | 86,00 W | 88,32 W |
Không link: 64,54 W. Phép thử PoE không lưu lượng: 173,05 W ở 25 %, 271,04 W ở 50 %, 431,68 W ở 90 % và 472,39 W ở 100 % (115 VAC).
Với nguồn mặc định, PoE khả dụng là 370 W; lắp hai nguồn PWR-C5-600WAC là 740 W — mức mà hướng dẫn lắp đặt gọi là full PoE+ cho switch 24 cổng. Dùng nguồn DC PWR-C5-715WDC= thì một nguồn cho 485 W, hai nguồn cho 740 W. Mỗi cổng cấp tới 30 W cho thiết bị IEEE 802.3at và 15,4 W cho thiết bị IEEE 802.3af.

Gói nền có Layer 2, định tuyến tĩnh, Routed Access (RIP, EIGRP Stub, OSPF 1000 tuyến), PBR, PIM Stub Multicast, PVLAN, VRRP, CDP, QoS, 802.1X, MACsec-128, CoPP, SSO. Định tuyến equal-cost cho cân bằng tải Layer 3 và dự phòng trên toàn stack. Nâng cấp lên Advantage: C9200L-24-E-A hoặc C9200L-LIC=; bản có sẵn Advantage là C9200L-24PXG-4X-A.
WebUI là giao diện đồ hoạ nhúng sẵn trong ảnh phần mềm mặc định, không cần bật hay cài license, dùng để cấp phát, dựng cấu hình, giám sát và xử lý sự cố. Mọi model 9200L sẵn sàng quản lý đám mây trên Meraki dashboard khi xuất xưởng; trên Meraki chọn cấu hình từ đám mây (Cloud CLI chỉ đọc) hoặc giữ cấu hình tại máy (Cloud CLI đọc/ghi).
Mỗi cổng có 8 hàng đợi ra; phân loại theo 802.1p CoS và DSCP, lập lịch SRR, giới hạn CIR; đánh dấu, phân loại, lập lịch áp được xuyên stack. Mã multigigabit của 9200L có 32.000 mục Flexible NetFlow theo bảng hiệu năng; gói đăng ký có Full Flexible NetFlow và EEM ở cả hai bậc.
Bản 2 uplink 25G cùng 8 cổng mGig: C9200L-24PXG-2Y-E. Cáp cho cổng mGig: cáp mạng Cat6A. Thiết bị PoE+: bộ phát Wifi doanh nghiệp.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9200L-24PXG-4X-E |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9200L (uplink cố định) |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| License | Network Essentials |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 8 cổng Multigigabit (tới 10G) và 16 cổng 10/100/1000, tất cả PoE+ |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE cố định |
| PoE | PoE/PoE+ |
| Quản lý | CLI, WebUI, Cisco Catalyst Center, Meraki dashboard, NETCONF/RESTCONF (YANG), SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| PoE budget | 370 W với 1 nguồn PWR-C5-600WAC; 740 W khi thêm nguồn thứ hai |
| Băng thông chuyển mạch | 272 Gbps; 352 Gbps khi xếp chồng |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 214,28 Mpps; 262 Mpps khi xếp chồng (gói 64 byte) |
| Nguồn mặc định | PWR-C5-600WAC (600 W) |
| Nguồn DC tuỳ chọn | PWR-C5-715WDC= (bán dạng spare, IOS XE 17.8.1 trở lên): PoE 485 W với 1 nguồn, 740 W với 2 nguồn |
| Tính năng PoE | IEEE 802.3af tới 15,4 W và IEEE 802.3at tới 30 W mỗi cổng; cấp phát PoE động; Perpetual PoE; Fast PoE |
| Chuẩn mGig | IEEE 802.3bz, IEEE 802.3an (10GBASE-T) trên các SKU mGig; cổng mGig chạy 100 Mbps, 1, 2,5, 5 Gbps và 10 Gbps |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 35,0 x 4,4 cm; 44,5 x 39,1 x 4,4 cm tính cả nguồn và quạt |
| Khối lượng | 5,44 kg (một nguồn) |
| MTBF | 379.410 giờ |
| Công suất tiêu thụ | trung bình có trọng số 83,86 W; không link 64,54 W; thử PoE 100 % 472,39 W (115 VAC, bảng ATIS của hãng) |
| Bộ đệm gói | 12 MB |
| Flexible NetFlow | 32.000 luồng |
| Quy mô SGT | 10K IP SGT binding; 2K chính sách SGT/DGT; 200 phiên SXP |
| Quản lý đám mây | Mọi model 9200L quản lý được trên Meraki dashboard ngay khi xuất xưởng |
| Xếp chồng (stacking) | StackWise-80, 80 Gbps, bộ C9200L-STACK-KIT, tối đa 8 máy C9200L cùng mức license; tới 384 cổng truy nhập |
| Nguồn | Hai khe nguồn thay nóng (FRU); máy kèm 1 nguồn mặc định và 1 nắp che khe nguồn thứ hai |
| Quạt | Hai quạt cố định, dự phòng (Fixed redundant) |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 |
| Tuyến IPv4 | 11.000 (8.000 tuyến trực tiếp, 3.000 tuyến gián tiếp); 3.000 mục định tuyến IPv4; 1.500 mục định tuyến IPv6 |
| ACL, QoS, multicast | 1.500 mục ACL; 1.000 mục QoS; 1.000 tuyến multicast |
| Bộ nhớ | DRAM 2 GB; flash 4 GB |
| SD-Access | Hạn chế (1 virtual network) |
| Hệ điều hành | Cisco IOS XE (từ bản 16.9.2) |
| ASIC | UADP 2.0 Mini tích hợp CPU |
| VLAN, STP | 4.094 VLAN ID; 128 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST); 512 SVI |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Tính sẵn sàng | EtherChannel trải nhiều máy trong stack; MSTP 802.1s; PVRST+; err-disable recovery; SSO chuyển đổi dưới 50 ms |
| QoS | 8 hàng đợi ra mỗi cổng; phân loại 802.1p CoS và DSCP; lập lịch SRR; CIR |
| Bảo mật | MACsec AES-128 (IEEE 802.1AE, MKA); Cisco Trust Anchor (ký ảnh phần mềm, Secure Boot); 802.1X |
| Cổng kết nối khác | Console RJ-45 và USB mini-Type B; cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000; USB Type A; cổng StackWise-80 |
| Tính năng khác | Thẻ RFID nhúng; Blue beacon trước và sau; dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP; Energy Efficient Ethernet trên cổng RJ-45 |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ ồn (9200/9200L, nguồn AC) | LpA 42 dB điển hình, 45 dB tối đa; LwA 5,3 B điển hình, 5,6 B tối đa (ở 25 °C) |
| Tiêu chuẩn | Danh sách chung của dòng Catalyst 9200 (bảng Management and standards support): IEEE 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.3 10BASE-T, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.1AE; RMON I/II; SNMP v1/v2c/v3 |
| An toàn | IEC/UL/CAN/CSA C22.2/EN 60950-1 và 62368-1; AS/NZS 60950.1, 62368.1; thiết bị Class I |
| Tương thích điện từ | 47 CFR Part 15; CISPR 32 Class A; EN 55032 Class A; ICES-003 Class A; KN 32; TCVN 7189 Class A; V-3 Class A; CISPR 35; EN 55035; KN 35; TCVN 7317 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Nâng cấp license | C9200L-24-E-A (Essentials lên Advantage; có bản 3/5/7 năm); C9200L-LIC= (bản điện tử) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9200L-24PXG-4X-E 24 cổng PoE+, 8 cổng mGig 10G, 4 cổng SFP+ 10G, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-24T-EU
26 cổng Gigabit (2 combo SFP) · 48 Gbps · gắn rack
4.708.000đ
Cisco · CBS110-5T-D-EU
5 cổng Gigabit · 10 Gbps · để bàn, treo tường
950.000đ
Cisco · C9300-24T-E
24 cổng 1G data · uplink module · Network Essentials
51.500.000đ
Cisco · C1300-48P-4G
48 cổng PoE+ + 4 SFP · 104 Gbps · 1 quạt
33.330.000đ
Cisco · C1200-24FP-4G
24 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP · 56 Gbps · 1 quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-16P-2G
16 cổng PoE+ 120 W + 2 SFP · rộng 268 mm · 2,38 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-24P-4X-E
24 cổng PoE+ 505 W · 4 SFP+ 10G cố định · Essentials
65.904.960đ
Cisco · CBS110-8PP-D-EU
8 cổng Gigabit · 4 cổng PoE 32 W · để bàn
3.190.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.