Cisco · CBS110-24T-EU
Switch Cisco CBS110-24T-EU 26 cổng Gigabit, 2 cổng combo SFP, không quản lý
26 cổng Gigabit (2 combo SFP) · 48 Gbps · gắn rack
4.708.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C1300-48P-4GSẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 1300 Layer 3: 48 cổng Gigabit PoE/PoE+ (PoE budget 375 W theo bảng PoE), 4 cổng SFP, 104 Gbps, nguồn trong.
Cisco Catalyst C1300-48P-4G cấp nguồn PoE+ trên cả 48 cổng 10/100/1000 và có 4 cổng SFP Gigabit cho uplink. Bảng PoE của datasheet ghi tổng công suất dành cho PoE là 375 W; bảng đặt hàng cùng tài liệu lại ghi "370W power budget". Máy là switch Layer 3 có quản lý, đạt 104 Gbps, 77,38 Mpps, có 1 quạt (37,3 dBA ở 25 °C).
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Power dedicated to PoE | 375W | Number of ports that support PoE: 48 |
| Ordering information | 48x 10/100/1000 30W PoE+ ports with 370W power budget | Hai bảng của cùng datasheet ghi khác nhau |
| Chuẩn PoE | 802.3at PoE+, 802.3af, PoE tiền chuẩn (legacy) của Cisco | |
| Power consumption (with PoE) | 450,65 W (110 V); 437,14 W (220 V) | System power consumption: 44,81 W / 43,93 W |
| Heat dissipation | 1.537,68 BTU/giờ | Idle Power: 21,03 W / 20,68 W |
Datasheet nêu PoE của dòng 1300 dùng để cấp điện qua một sợi cáp Ethernet cho điện thoại IP, thiết bị không dây và camera giám sát IP. Phần tiết kiệm điện có thêm PoE theo lịch (bật tắt nguồn PoE theo giờ đặt) và Persistent PoE — giữ nguồn PoE trong lúc switch khởi động lại.

| Mã | PoE (bảng PoE) | Uplink | Gbps | Quạt, độ ồn | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| C1300-48P-4G | 375 W, 48 cổng | 4 x SFP | 104 | 1 quạt, 37,3 dBA | 5,43 kg |
| C1300-48T-4G | Không PoE | 4 x SFP | 104 | 1 quạt, 29,7 dBA | 3,95 kg |
| C1300-48FP-4G | 740 W, 48 cổng | 4 x SFP | 104 | 1 quạt, 48,7 dBA | 6,48 kg |
| C1300-48P-4X | 375 W, 48 cổng | 4 x SFP+ | 176 | 1 quạt, 37,3 dBA | 6,37 kg |
Khi cấp PoE, C1300-48FP-4G ghi 854,45 W ở 110 V; C1300-48P-4G ghi 450,65 W. C1300-48P-4X nằm trong danh sách xếp chồng Family 1, còn C1300-48P-4G không có tên trong danh sách stacking.
Với nhóm SKU Gigabit, datasheet cho bảng MAC 16.000 địa chỉ, ACL 1.024 rule (có ACL theo thời gian), IGMP snooping 2.000 nhóm. Định tuyến IPv4 và IPv6 ở tốc độ dây, tới 990 tuyến IPv4 và 128 giao diện IP, giao thức RIP v2, định tuyến theo chính sách, máy chủ DHCP IPv4. Voice VLAN tự đưa lưu lượng thoại vào VLAN riêng kèm QoS; có Auto surveillance VLAN.
Khung 444,3 x 350 x 43,94 mm, nặng 5,43 kg, lắp rack; hộp kèm tai rack 19 inch, dây nguồn và pointer card. Nguồn trong 100–240 V, 50–60 Hz. MTBF 1.662.884 giờ ở 25 °C. Bộ đệm gói 1,5 MB. Nhiệt độ làm việc –5 °C đến 50 °C, lưu kho –25 °C đến 70 °C.

Auto Smartports áp vai trò Smartport cho cổng theo thiết bị phát hiện qua Cisco Discovery Protocol hoặc LLDP-MED, giúp triển khai không chạm. Voice Services Discovery Protocol (VSDP) đưa thiết bị thoại và điều khiển cuộc gọi vào mạng không cần cấu hình tay; LLDP-MED bổ sung phần mở rộng dành cho điện thoại IP.
Cổng PoE+ cấp điện cho thiết bị không dây — xem bộ phát Wifi doanh nghiệp và Wifi Cisco. Uplink SFP dùng module trong bảng của hãng (MGBSX1, MGBLX1, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD…) ở module quang Cisco. Cáp đồng Cat5e trở lên: cáp mạng Cat6, dây nhảy mạng. Thêm switch có PoE: switch PoE.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C1300-48P-4G |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 1300 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 52 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP 1GE |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 375 W theo bảng PoE (bảng đặt hàng ghi 370 W) |
| Số cổng cấp PoE | 48 cổng (802.3af, 802.3at và PoE tiền chuẩn của Cisco; cổng PoE+ 30 W) |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard, app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 104 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 77,38 Mpps (gói 64 byte) |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 địa chỉ |
| ACL | Tối đa 1.024 rule; ACL theo thời gian |
| Định tuyến | IPv4/IPv6 tốc độ dây; tối đa 990 tuyến IPv4 (động + tĩnh), 128 giao diện IP; RIP v2; PBR; máy chủ DHCP IPv4; DHCP relay, UDP relay |
| IGMP snooping | 2.000 nhóm multicast |
| Xếp chồng (stacking) | Không có trong danh sách model hỗ trợ stacking của datasheet |
| Bộ đệm gói | 1,5 MB |
| Nguồn | Nguồn trong 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | Hệ thống tối đa 44,81 W (110 V), 43,93 W (220 V); khi cấp PoE 450,65 W (110 V), 437,14 W (220 V); khi nghỉ 21,03 W / 20,68 W |
| Toả nhiệt | 1.537,68 BTU/giờ |
| Quạt, độ ồn | 1 quạt; 37,3 dBA ở 25 °C |
| MTBF | 1.662.884 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 444,3 x 350 x 43,94 mm |
| Khối lượng | 5,43 kg |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit; Energy detect; dò chiều dài cáp; tắt đèn cổng; bật tắt cổng theo lịch; PoE theo lịch; Persistent PoE |
| Module SFP/SFP+ trong bảng của hãng | MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, CWDM-SFP-1470 đến 1610 |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn (trừ khi đặt tuỳ chọn NO-POWER-CORD), bộ lắp đặt có tai rack 19 inch, pointer card |
| Hệ điều hành | Linux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS) |
| Spanning Tree | 802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 16 instance; PVST+ và Rapid PVST+ 126 instance |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 8 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| VLAN | Tối đa 4.094 VLAN đồng thời (4078–4094 dùng nội bộ); VLAN theo cổng, 802.1Q, MAC, giao thức, subnet IP; Private VLAN; Guest VLAN; Voice VLAN; Auto surveillance VLAN; Multicast TV VLAN (MVR); VLAN translation; Q-in-Q, selective Q-in-Q; GVRP/GARP |
| Bảo mật | 802.1X (authenticator và supplicant), xác thực web, port security, RADIUS/TACACS+, RADIUS accounting, DHCP snooping, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, IPv6 First Hop Security, BPDU Guard, Root Guard, storm control, chống DoS, SSH v1/v2, SSL |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR; phân loại theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP; ingress policer, egress shaping; policing 2R3C; ưu tiên lưu lượng iSCSI |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping, IGMP querier, IGMP proxy; MLD v1/v2 snooping, MLD proxy |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Giám sát | RMON 4 nhóm; port mirroring tối đa 8 cổng nguồn về 1 cổng đích; VLAN mirroring; RSPAN; sFlow |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image) |
| Jumbo frame | 9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte) |
| Cổng console | RJ-45 chuẩn Cisco và USB Type-C |
| CPU, bộ nhớ | ARM lõi kép 1,5 GHz; DRAM 1 GB DDR4; flash 1 GB SLC |
| Đèn, nút | Theo datasheet dòng: đèn System, Link/Act, PoE, Speed; nút Reset |
| Cáp | UTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 50 °C (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –25 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1300-48P-4G 48 cổng Gigabit PoE+, 4 cổng SFP? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-24T-EU
26 cổng Gigabit (2 combo SFP) · 48 Gbps · gắn rack
4.708.000đ
Cisco · CBS110-5T-D-EU
5 cổng Gigabit · 10 Gbps · để bàn, treo tường
950.000đ
Cisco · C9300-24T-E
24 cổng 1G data · uplink module · Network Essentials
51.500.000đ
Cisco · C1200-24FP-4G
24 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP · 56 Gbps · 1 quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-16P-2G
16 cổng PoE+ 120 W + 2 SFP · rộng 268 mm · 2,38 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-24PXG-4X-E
8 mGig + 16 x 1G PoE+ · 4 SFP+ 10G · 370/740 W · Essentials
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-24P-4X-E
24 cổng PoE+ 505 W · 4 SFP+ 10G cố định · Essentials
65.904.960đ
Cisco · CBS110-8PP-D-EU
8 cổng Gigabit · 4 cổng PoE 32 W · để bàn
3.190.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.