Cisco · CBS110-24T-EU
Switch Cisco CBS110-24T-EU 26 cổng Gigabit, 2 cổng combo SFP, không quản lý
26 cổng Gigabit (2 combo SFP) · 48 Gbps · gắn rack
4.708.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C1200-16P-2GSẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 1200 16 cổng 10/100/1000 PoE+ (PoE budget 120 W) và 2 cổng SFP 1G, thân rộng 268 mm, không quạt, định tuyến tĩnh.
Cisco Catalyst C1200-16P-2G cấp PoE+ trên cả 16 cổng 10/100/1000, dùng chung PoE budget 120 W, và có thêm 2 khe SFP Gigabit làm uplink. Datasheet ghi máy rộng 268 mm, sâu 297 mm, cao 44 mm, nặng 2,38 kg, không quạt. Chuyển mạch 36 Gbps, 26,78 Mpps theo datasheet.
Bảng PoE của datasheet ghi C1200-16P-2G dành 120 W cho PoE, 16 cổng hỗ trợ PoE, theo 802.3at PoE+, 802.3af và PoE tiền chuẩn của Cisco; mỗi cổng Gigabit nhận tối đa 30,0 W cho tới khi chạm PoE budget của máy. Datasheet dòng 1200 kể các thiết bị dùng PoE+ như điểm phát Wi-Fi 802.11ac, camera IP PTZ, điện thoại video và máy trạm thin client.
| Ô trong datasheet | 110 V | 220 V |
|---|---|---|
| System power consumption | 17,4 W | 17,2 W |
| Power consumption (with PoE) | 143,9 W | 141,4 W |
| Idle Power | 10,4 W | 10,2 W |
Toả nhiệt 490,7 BTU/giờ; MTBF 706.983 giờ ở 25 °C. Time-based PoE bật/tắt cấp điện theo lịch, Perpetual PoE giữ cấp điện cho thiết bị trong lúc switch khởi động lại.

Ở ô Power, datasheet xếp C1200-16P-2G vào nhóm nguồn trong (internal, universal) 100–240 V; mục Package contents thì ghi chung "power adapter for select 8-port and 16-port SKUs". Trang này theo ô Power. Về lắp đặt, máy có ghi Rack-mountable, nhưng tai 19 inch chỉ kèm sẵn ở mã 24 và 48 cổng; với mã 16 cổng, Cisco liệt kê phụ kiện RCKMNT-CMPCT-1K= (19-in. rack-mount bracket cho các mã 8/16/16P cổng).
Hai mã cùng 16 cổng PoE+ 120 W, 2 SFP, 36 Gbps, cùng 2,38 kg và không quạt. Một số ô khác nhau:
| Ô | C1200-16P-2G | C1300-16P-2G |
|---|---|---|
| Định tuyến | Tĩnh, 32 tuyến, 16 giao diện IP | Tĩnh + RIP v2, 990 tuyến, 128 giao diện IP |
| VLAN | 255 hoạt động | 4.094 |
| Bảng MAC | 8.000 | 16.000 |
| LACP | 4 nhóm | 8 nhóm |
| MSTP | 8 instance | 16 instance |
| Hệ thống tối đa (110 V) | 17,4 W | 18,3 W |
| MTBF (giờ) | 706.983 | 412.959 |
Bản 16 cổng không PoE của dòng 1200 là C1200-16T-2G (268 x 272 x 44 mm, 1,78 kg).
C1200-16P-2G có Auto Surveillance VLAN (ASV) và voice VLAN (lưu lượng thoại được tự đưa vào VLAN riêng); Auto Smartports tự áp vai trò Smartport cho cổng theo thiết bị phát hiện qua Cisco Discovery Protocol hoặc LLDP-MED. Quản lý bằng Cisco Business Dashboard, app Cisco Business, giao diện web, CLI hoặc SNMP v1/v2c/v3.

Hai khe SFP nhận module 1G trong bảng của Cisco như MGBSX1 (đa mode, 500 m), GLC-LH-SMD (đơn mode, 10 km) hoặc MGBT1. Danh mục liên quan: switch PoE, module quang Cisco. Bản 24 cổng PoE+ cùng dòng: C1200-24P-4G.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C1200-16P-2G |
| Loại thiết bị | Switch Layer 3 định tuyến tĩnh |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 1200 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 18 cổng |
| Cổng Ethernet | 16 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 2 cổng SFP 1GE |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 120 W |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard (probe nhúng), app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 36 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 26,78 Mpps (gói 64 byte, wire-speed, non-blocking) |
| Định tuyến | IPv4, IPv6 wire-speed; tĩnh, tối đa 32 tuyến và 16 giao diện IP; giao diện Layer 3 trên cổng, LAG, VLAN, loopback; CIDR; DHCP relay; UDP relay |
| Bảng địa chỉ MAC | 8.000 địa chỉ |
| VLAN | Tối đa 255 VLAN hoạt động; theo cổng và 802.1Q; VLAN quản lý; Guest VLAN; Auto Surveillance VLAN; voice VLAN (VSDP); GVRP/GARP |
| Spanning Tree | 802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 8 instance; PVST+ 126 instance; Rapid PVST+ 126 instance |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 4 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping (255 nhóm), IGMP querier, MLD v1/v2 snooping |
| ACL | Tối đa 512 rule; theo MAC, VLAN ID, IPv4/IPv6, giao thức, cổng TCP/UDP, DSCP/IP precedence, 802.1p, Ethernet type, ICMP, IGMP, cờ TCP; áp chiều vào và ra; ACL theo thời gian |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR theo DSCP và 802.1p/CoS; phân lớp theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP, DiffServ; ingress policer, egress shaping |
| Bảo mật | SSL (HTTPS), SSH v1/v2, 802.1X (authenticator), port security, RADIUS, storm control, chống DoS, STP loopback guard, Secure Core Technology, Secure Sensitive Data, phân quyền CLI mức 1/7/15 |
| Giám sát | RMON 4 nhóm; port mirroring và VLAN mirroring tối đa 4 nguồn về 1 cổng đích; chẩn đoán cáp; syslog |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image) |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit; Energy Detect; điều chỉnh tín hiệu theo độ dài cáp; tắt đèn cổng; bật/tắt cổng theo lịch; PoE theo lịch, Perpetual PoE |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Hệ điều hành | Linux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS) |
| Jumbo frame | 9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte) |
| Bộ đệm gói | 1,5 MB (chia động cho mọi cổng) |
| CPU | ARM lõi kép 1,4 GHz |
| Bộ nhớ | DRAM 1 GB DDR4; flash 512 MB |
| Cổng console | RJ-45 chuẩn Cisco và USB Type-C |
| Nút, đèn | Nút Reset; đèn System, Link/Act, PoE, Speed |
| Cáp | UTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T |
| Nguồn | Nguồn trong (internal), 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 17,4 W ở 110 V; 17,2 W ở 220 V |
| Công suất khi cấp PoE (tối đa) | 143,9 W ở 110 V; 141,4 W ở 220 V |
| Công suất khi rảnh (idle) | 10,4 W ở 110 V; 10,2 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 490,7 BTU/giờ |
| Quạt | Không quạt (fanless) |
| MTBF | 706.983 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 268 x 297 x 44 mm |
| Khối lượng | 2,38 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 50 °C; lưu kho –25 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
| Trong hộp | Switch; dây nguồn (datasheet ghi adapter với một số mã 8 và 16 cổng); bộ lắp đặt; pointer card |
| Phụ kiện đặt thêm | Tai rack 19 inch RCKMNT-CMPCT-1K= (mã 8/16/16P cổng); CAB-CONSOLE-RJ45, CAB-CONSOLE-USB-C; kẹp dây nguồn PWR-CLP |
| Module SFP trong bảng của hãng | MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE (các dòng 1000 Mbps) |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1200-16P-2G 16 cổng Gigabit PoE+ 120 W, 2 cổng SFP? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-24T-EU
26 cổng Gigabit (2 combo SFP) · 48 Gbps · gắn rack
4.708.000đ
Cisco · CBS110-5T-D-EU
5 cổng Gigabit · 10 Gbps · để bàn, treo tường
950.000đ
Cisco · C9300-24T-E
24 cổng 1G data · uplink module · Network Essentials
51.500.000đ
Cisco · C1300-48P-4G
48 cổng PoE+ + 4 SFP · 104 Gbps · 1 quạt
33.330.000đ
Cisco · C1200-24FP-4G
24 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP · 56 Gbps · 1 quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-24PXG-4X-E
8 mGig + 16 x 1G PoE+ · 4 SFP+ 10G · 370/740 W · Essentials
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-24P-4X-E
24 cổng PoE+ 505 W · 4 SFP+ 10G cố định · Essentials
65.904.960đ
Cisco · CBS110-8PP-D-EU
8 cổng Gigabit · 4 cổng PoE 32 W · để bàn
3.190.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.